Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162769-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210161245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 10:48:00 đến ngày 2021-02-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,530,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( tính 80% kl) Chương V- E-HSMT 2.017,4563 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông( tính 80% kl) Chương V- E-HSMT 423,2453 m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V- E-HSMT 2.017,4563 1m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V- E-HSMT 423,2453 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 4.075,9248 1m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 1.369,8055 1m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V- E-HSMT 22,4928 100m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V- E-HSMT 238,309 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 238,309 1m2
10 Lắp đặt ổ khóa mới cho cửa đi Chương V- E-HSMT 40 ck
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V- E-HSMT 614,827 m2
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 614,827 1m2
13 Lắp dựng cửa vào khuôn -thay kinh vỡ Chương V- E-HSMT 352,3795 m2 cấu kiện
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V- E-HSMT 472,605 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V- E-HSMT 9,4521 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V- E-HSMT 9,4521 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V- E-HSMT 9,4521 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V- E-HSMT 9,4521 m3
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 472,605 m2
20 Đục nhám mặt bê tông Chương V- E-HSMT 278 m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 278 1m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V- E-HSMT 278 1m2
23 Tháo dỡ trần Chương V- E-HSMT 623,19 m2
24 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V- E-HSMT 623,19 1m2
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V- E-HSMT 7,654 m3
26 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V- E-HSMT 3,0027 m3
27 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V- E-HSMT 218,82 m2
28 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V- E-HSMT 43,555 m2
29 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V- E-HSMT 15,9042 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V- E-HSMT 15,9042 m3
31 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 218,82 1m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 72,415 1m2
33 Làm vách ngăn bằng tấm chịu nước dày 12mm Chương V- E-HSMT 73,08 1m2
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V- E-HSMT 0,37 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V- E-HSMT 0,84 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V- E-HSMT 0,85 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V- E-HSMT 0,62 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V- E-HSMT 0,93 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V- E-HSMT 5,1 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Chương V- E-HSMT 0,45 100m
41 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Chương V- E-HSMT 55 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V- E-HSMT 16 cái
43 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Chương V- E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt van ren, đường kính van 402mm Chương V- E-HSMT 7 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T27 Chương V- E-HSMT 50 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê nhựa 60mm Chương V- E-HSMT 24 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê nhựa 90mm Chương V- E-HSMT 8 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê nhựa 114mm Chương V- E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Chương V- E-HSMT 53 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Chương V- E-HSMT 14 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chương V- E-HSMT 36 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V- E-HSMT 8 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Chương V- E-HSMT 10 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T ren gỉam 27/21 Chương V- E-HSMT 29 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T ren gỉam60/42 Chương V- E-HSMT 71 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T ren giảm 114/60 Chương V- E-HSMT 6 cái
57 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V- E-HSMT 104 bộ
58 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V- E-HSMT 16 bộ
59 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V- E-HSMT 18 bộ
60 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V- E-HSMT 21 bộ
61 Lắp đặt gương soi Chương V- E-HSMT 10 cái
62 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V- E-HSMT 18 bộ
63 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- E-HSMT 13 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V- E-HSMT 8 bộ
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V- E-HSMT 16 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- E-HSMT 37 bộ
67 Lắp đặt khung đở chậu rửa mặt Chương V- E-HSMT 16 bộ
68 Lắp đặt mặt đá chậu rửa mặt Chương V- E-HSMT 16 m2
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V- E-HSMT 0,2323 100m3
70 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 Chương V- E-HSMT 1,408 m3
71 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,1972 100m2
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Chương V- E-HSMT 0,2864 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Chương V- E-HSMT 0,0682 tấn
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,912 m3
75 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 2,4138 m3
76 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 81,756 m2
77 Quét nước ximăng 2 nước Chương V- E-HSMT 22,736 m2
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V- E-HSMT 9 cái
79 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m Chương V- E-HSMT 1 tủ
80 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m Chương V- E-HSMT 3 tủ
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V- E-HSMT 36 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V- E-HSMT 96 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V- E-HSMT 122 bộ
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- E-HSMT 138 cái
85 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V- E-HSMT 8 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V- E-HSMT 22 cái
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Chương V- E-HSMT 67 cái
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V- E-HSMT 26 hộp
89 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Chương V- E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V- E-HSMT 6 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V- E-HSMT 6 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Chương V- E-HSMT 16 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V- E-HSMT 20 cái
B CẢI TẠO KHỐI KÝ TÚC XÁ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V- E-HSMT 64,1205 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V- E-HSMT 310,03 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V- E-HSMT 164,205 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V- E-HSMT 78,3476 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V- E-HSMT 78,3476 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V- E-HSMT 78,3476 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V- E-HSMT 78,3476 m3
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V- E-HSMT 40 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V- E-HSMT 40 bộ
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 345,874 m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V- E-HSMT 345,874 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 345,874 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 180,8625 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V- E-HSMT 55,1754 m3
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V- E-HSMT 361,44 m2
16 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 17,8787 m3
17 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 44,3693 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 545,3088 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- E-HSMT 232,416 m2
20 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 718,416 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 361,44 m2
22 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V- E-HSMT 393,6 m2
23 Lắp dựng cửa đi nhựa lỏi thép 1 cánh Chương V- E-HSMT 75,936 m2
24 Lắp dựng cửa sổ hất nhựa lỏi thép Chương V- E-HSMT 17,976 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- E-HSMT 17,976 m2
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V- E-HSMT 48 bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V- E-HSMT 48 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- E-HSMT 96 bộ
29 Lắp đặt hộp đựng Chương V- E-HSMT 48 cái
30 Lắp đặt gương soi Chương V- E-HSMT 48 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V- E-HSMT 1,8 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V- E-HSMT 0,42 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V- E-HSMT 0,9 100m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Chương V- E-HSMT 108 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V- E-HSMT 36 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V- E-HSMT 48 cái
37 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V- E-HSMT 18 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Chương V- E-HSMT 8 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T ren gỉam50/32 Chương V- E-HSMT 18 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T ren gỉam 32/25 Chương V- E-HSMT 18 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V- E-HSMT 1,3 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V- E-HSMT 0,78 100m
43 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Chương V- E-HSMT 60 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê nhựa 60mm Chương V- E-HSMT 72 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê nhựa 110mm Chương V- E-HSMT 24 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chương V- E-HSMT 54 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V- E-HSMT 30 cái
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V- E-HSMT 0,2323 100m3
49 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 1,408 m3
50 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,1972 100m2
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Chương V- E-HSMT 0,2864 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Chương V- E-HSMT 0,0682 tấn
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,912 m3
54 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 4,8276 m3
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 37,152 m2
56 Quét nước ximăng 2 nước Chương V- E-HSMT 45,472 m2
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V- E-HSMT 16 cái
58 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( tính cạo 70% kl) Chương V- E-HSMT 3.298,8835 m2
59 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần( tính 70% kl) Chương V- E-HSMT 714,159 m2
60 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V- E-HSMT 3.844,1923 1m2
61 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V- E-HSMT 714,159 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 7.916,6902 1m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 1.606,9156 1m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V- E-HSMT 17,316 100m2
65 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V- E-HSMT 137,92 m2
66 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 137,92 m2
67 Lắp đặt ổ khóa mới cho cửa đi Chương V- E-HSMT 111 ck
68 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V- E-HSMT 1.279,1588 m2
69 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 1.279,1588 m2
70 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V- E-HSMT 684,4878 m2
71 Đục nhám mặt bê tông Chương V- E-HSMT 418 m2
72 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 418 1m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V- E-HSMT 418 1m2
74 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m Chương V- E-HSMT 1 tủ
75 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m Chương V- E-HSMT 3 tủ
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V- E-HSMT 182 bộ
77 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V- E-HSMT 144 bộ
78 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- E-HSMT 143 cái
79 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V- E-HSMT 8 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V- E-HSMT 48 cái
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Chương V- E-HSMT 114 cái
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V- E-HSMT 6 cái
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V- E-HSMT 46 hộp
84 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Chương V- E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V- E-HSMT 6 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V- E-HSMT 3 cái
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V- E-HSMT 20 cái
C CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( tính 80% kl) Chương V- E-HSMT 965,1606 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông( tính 80% kl) Chương V- E-HSMT 154,821 m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V- E-HSMT 965,1606 1m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V- E-HSMT 154,821 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 1.706,533 1m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 739,8582 1m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V- E-HSMT 8,5608 100m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V- E-HSMT 45,44 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 45,44 m2
10 Đục nhám mặt bê tông Chương V- E-HSMT 216 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 216 1m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V- E-HSMT 216 1m2
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V- E-HSMT 60 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V- E-HSMT 41 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Chương V- E-HSMT 33 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V- E-HSMT 5 cái
D CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( tính 80% kl) Chương V- E-HSMT 608,0816 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông( tính 80% kl) Chương V- E-HSMT 104,55 m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V- E-HSMT 608,0816 1m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V- E-HSMT 104,55 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 939,744 1m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 624,9192 1m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V- E-HSMT 5,4 100m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V- E-HSMT 34,164 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 34,164 m2
10 Đục nhám mặt bê tông Chương V- E-HSMT 336 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 336 1m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V- E-HSMT 336 1m2
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V- E-HSMT 12 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V- E-HSMT 18 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V- E-HSMT 28 bộ
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Chương V- E-HSMT 18 cái
17 Lắp đặt đèn cao áp Chương V- E-HSMT 4 bộ
E CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V- E-HSMT 3,875 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- E-HSMT 387,5 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V- E-HSMT 15,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm Chương V- E-HSMT 2,5 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Chương V- E-HSMT 35 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chương V- E-HSMT 50 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->