Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 10:48:00 đến ngày 2021-02-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,530,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( tính 80% kl) | Chương V- E-HSMT | 2.017,4563 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông( tính 80% kl) | Chương V- E-HSMT | 423,2453 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V- E-HSMT | 2.017,4563 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 423,2453 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 4.075,9248 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.369,8055 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V- E-HSMT | 22,4928 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- E-HSMT | 238,309 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 238,309 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt ổ khóa mới cho cửa đi | Chương V- E-HSMT | 40 | ck |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- E-HSMT | 614,827 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 614,827 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn -thay kinh vỡ | Chương V- E-HSMT | 352,3795 | m2 cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- E-HSMT | 472,605 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 9,4521 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 9,4521 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 9,4521 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- E-HSMT | 9,4521 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 472,605 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V- E-HSMT | 278 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 278 | 1m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 278 | 1m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Chương V- E-HSMT | 623,19 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V- E-HSMT | 623,19 | 1m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V- E-HSMT | 7,654 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- E-HSMT | 3,0027 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- E-HSMT | 218,82 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- E-HSMT | 43,555 | m2 |
| 29 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V- E-HSMT | 15,9042 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V- E-HSMT | 15,9042 | m3 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 218,82 | 1m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 72,415 | 1m2 |
| 33 | Làm vách ngăn bằng tấm chịu nước dày 12mm | Chương V- E-HSMT | 73,08 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V- E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V- E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V- E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V- E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- E-HSMT | 5,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V- E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 55 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 402mm | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T27 | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê nhựa 60mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê nhựa 90mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê nhựa 114mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V- E-HSMT | 53 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T ren gỉam 27/21 | Chương V- E-HSMT | 29 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T ren gỉam60/42 | Chương V- E-HSMT | 71 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T ren giảm 114/60 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V- E-HSMT | 104 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- E-HSMT | 18 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V- E-HSMT | 21 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT | 18 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 37 | bộ |
| 67 | Lắp đặt khung đở chậu rửa mặt | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 68 | Lắp đặt mặt đá chậu rửa mặt | Chương V- E-HSMT | 16 | m2 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 0,2323 | 100m3 |
| 70 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Chương V- E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1972 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V- E-HSMT | 0,2864 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Chương V- E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,912 | m3 |
| 75 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,4138 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 81,756 | m2 |
| 77 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 22,736 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 80 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Chương V- E-HSMT | 3 | tủ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 36 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 96 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E-HSMT | 122 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 138 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương V- E-HSMT | 67 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V- E-HSMT | 26 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| B | CẢI TẠO KHỐI KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V- E-HSMT | 64,1205 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- E-HSMT | 310,03 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- E-HSMT | 164,205 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 78,3476 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 78,3476 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 78,3476 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- E-HSMT | 78,3476 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 40 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- E-HSMT | 40 | bộ |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 345,874 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V- E-HSMT | 345,874 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 345,874 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 180,8625 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V- E-HSMT | 55,1754 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- E-HSMT | 361,44 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 17,8787 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 44,3693 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 545,3088 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 232,416 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 718,416 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 361,44 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V- E-HSMT | 393,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỏi thép 1 cánh | Chương V- E-HSMT | 75,936 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ hất nhựa lỏi thép | Chương V- E-HSMT | 17,976 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 17,976 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 48 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT | 48 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 96 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V- E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V- E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V- E-HSMT | 108 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T ren gỉam50/32 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T ren gỉam 32/25 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 60 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê nhựa 60mm | Chương V- E-HSMT | 72 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê nhựa 110mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V- E-HSMT | 54 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 0,2323 | 100m3 |
| 49 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1972 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V- E-HSMT | 0,2864 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Chương V- E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,912 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,8276 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 37,152 | m2 |
| 56 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 45,472 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( tính cạo 70% kl) | Chương V- E-HSMT | 3.298,8835 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần( tính 70% kl) | Chương V- E-HSMT | 714,159 | m2 |
| 60 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V- E-HSMT | 3.844,1923 | 1m2 |
| 61 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 714,159 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 7.916,6902 | 1m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.606,9156 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V- E-HSMT | 17,316 | 100m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- E-HSMT | 137,92 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 137,92 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ổ khóa mới cho cửa đi | Chương V- E-HSMT | 111 | ck |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- E-HSMT | 1.279,1588 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.279,1588 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 684,4878 | m2 |
| 71 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V- E-HSMT | 418 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 418 | 1m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 418 | 1m2 |
| 74 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Chương V- E-HSMT | 3 | tủ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 182 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E-HSMT | 144 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 143 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương V- E-HSMT | 114 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V- E-HSMT | 46 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| C | CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( tính 80% kl) | Chương V- E-HSMT | 965,1606 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông( tính 80% kl) | Chương V- E-HSMT | 154,821 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V- E-HSMT | 965,1606 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 154,821 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.706,533 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 739,8582 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V- E-HSMT | 8,5608 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- E-HSMT | 45,44 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 45,44 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V- E-HSMT | 216 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 216 | 1m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 216 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 60 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E-HSMT | 41 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương V- E-HSMT | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| D | CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( tính 80% kl) | Chương V- E-HSMT | 608,0816 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông( tính 80% kl) | Chương V- E-HSMT | 104,55 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V- E-HSMT | 608,0816 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 104,55 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 939,744 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 624,9192 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V- E-HSMT | 5,4 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- E-HSMT | 34,164 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 34,164 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V- E-HSMT | 336 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 336 | 1m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 336 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E-HSMT | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn cao áp | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| E | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 3,875 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 387,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V- E-HSMT | 15,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm | Chương V- E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V- E-HSMT | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi