Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210216844-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210203116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Thiện Tâm tài trợ và vốn phân cấp huyện điều hành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 15:28:00 đến ngày 2021-03-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,990,373,278 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7755 100m3
2 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9387 100m3
3 Vận chuyển đất để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9387 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1497 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0524 100m3
6 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6871 100m3
7 Bột đá đệm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6029 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.676,4822 m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,047 100m2
10 Ni lon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.313,79 m2
11 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0862 100m
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1498 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 100m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8396 m3
4 Xây tường cánh bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3419 m3
5 Xây hố thu bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5604 m3
6 Xây thân cống bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
7 Xây sân cống bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3608 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
11 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1385 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 100m2
13 Thép lò so D4 xoắn ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 kg
14 Bê tông mối nối bản bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 m3
15 Lắp dựng cốt thép mũ mố cống bản ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 tấn
16 Lắp dựng cốt thép mũ mố cống bản, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
17 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 m3
18 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1559 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 100m3
21 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8396 m3
22 Xây tườngcánh bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 m3
23 Xây hố thu bằng đá hộc vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4552 m3
24 Xây thân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
25 Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
29 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1385 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 100m2
31 Thép lò so D4 xoắn ốc 1,395 kg
32 Bê tông mối nối bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 m3
33 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 tấn
34 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
35 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 m3
36 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->