Gói thầu: Thi công xây dựng(bao gồm cả cung cấp, lắp đặt 30 bình chữa cháy)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217287-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kiểm toán Nhà nước khu vực XII
Tên gói thầu Thi công xây dựng(bao gồm cả cung cấp, lắp đặt 30 bình chữa cháy)
Số hiệu KHLCNT 20201284960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN (Kinh phí 5% của KTNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 15:18:00 đến ngày 2021-02-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,232,436,249 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: HẠ TẦNG
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
2 Cắt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m
3 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,12 m2
4 Tháo dỡ bóng đèn cao áp cao 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Tháo dỡ cần đèn cao áp D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Tháo dỡ trụ sắt đèn cao áp cao 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
7 Phá dỡ móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
8 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,03 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,03 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,03 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
12 Đắp cát đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m3
13 BT lót đá 4x6 vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 m3
14 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100tấn
15 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100tấn
16 Vận chuyển tiếp bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 21 km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100tấn
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
18 Rải thảm mặt đường bằng BTN hạt mịn Dmax 9,5mm dày 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
19 Đổ bê tông đáy hố ga bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
20 Đổ bê tông thành hố ga bằng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
21 Ván khuôn gỗ nền, Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m2
23 Láng đáy rãnh thu nước dày 2cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
24 Quét nước xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
25 Gia công khung thép tấm đan rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
26 Lắp đặt khung thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
28 Đào xúc đất thừa đổ đi bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
29 Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
B HM: MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,32 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31 m3
3 Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng trụ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
4 Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
5 Lót đá 4x6 VXM 50# nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 m3
7 BT móng đá 1x2 vữa mác 250 rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,77 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,54 m3
9 BT đá 1x2 vữa mác 250 xà dầm, giằng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,15 m3
10 BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
23 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
24 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 100m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, hệ số 1,13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
28 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
31 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,48 m3
32 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,92 m3
33 SXLD cửa cuốn (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
34 Mua sắm lắp đặt bộ Moteur và remote cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt bộ UPS tích điện + Tay điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
37 SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,02 m2
38 SX xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
40 SX vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 tấn
41 Lắp vì kèo khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 tấn
42 Mua sắm lắp đặt bu lông chữ U M22x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Mua sắm lắp đặt bu lông M18X50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Mua sắm lắp đặt bu lông M10x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
45 Mua sắm lắp đặt Ti treo trần D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
46 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 100m2
47 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,25 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,65 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,75 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,16 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,16 m2
52 Trát xà dầm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,18 m2
53 Trát sêlê , mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,88 m2
54 Láng sênô, mái hắt dày 1cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,55 m2
55 Chống thấm sàn mái bằng Sikatop Seal 107 hàm lượng 4kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,55 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,55 m2
57 Công tác ốp gạch Inax trắng vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 m2
58 Công tác ốp đá granit đen vào chân móng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,65 m2
59 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,93 m2
60 Phủ nền bằng Sika Chapdur Grey 6kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,67 m2
61 Kẻ chỉ âm tường 20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,37 m
62 Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,76 m2
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,89 m2
64 Bả mastic vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,41 m2
65 Bả mastic vào cột, dầm, trần, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,22 m2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,66 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,97 m2
68 SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 8mm, phụ kiện GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
69 SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 8mm, phụ kiện GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,639 m2
70 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 100m
73 Lắp đặt lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
74 Lắp đặt côn inox D85 L200 chôn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 GCLĐ quả cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Mua sắm lắp đặt cùm Omega giữ ống D90, a= 1000 (bao gồm: tắc kê + vít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
77 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm dẫn nước từ máy bơm ra hố ga, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
78 Lắp đặt máy bơm chìm 1HP bơm nước mưa từ hố ga mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
79 Lắp đặt đèn pha Led 250W ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
80 Lắp đặt đèn pha Led 250W treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
81 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A-250V đặt nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
82 Lắp đặt tủ điện 12 MODULE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
83 Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 Lắp đặt MCCB 2P-63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Lắp đặt đế âm đơn chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
88 Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
89 Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
90 Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
91 Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
92 Ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
93 Ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
94 Mua sắm cùm, tắc kê thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
95 Lắp đặt bóng đèn cao áp cao 6,6m (tận dụng bóng cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 choá
96 Lắp đặt cần đèn D60 chiều dài cần 1,5m (tận dụng cần cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cần đèn
97 Lắp đặt cáp đồng CU/PVC (3x25mm+1x1,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
98 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
100 Lắp đặt đèn chiếu sáng khi mất điện (Ắc quy sạc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
101 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
102 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
104 Mua sắm vật tư phụ (Tắc kê, Bulong, vít, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
105 Lắp đặt đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
106 Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 Lắp đặt bình bố chữa cháy khí BC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
108 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
109 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
110 Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy Firestar bột ABC 8kg, FSB-8L hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
C HM: SỬA CHỮA THAY THẾ VÁCH KÍNH
1 Tháo dỡ vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,32 m2
2 Sản xuất lắp dựng vách kính lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,32 m2
3 Bốc xếp và vận chuyển lên cao và xuống dưới cửa các loại (vận chuyển bằng thang máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100m2
D HM: CÁC HẠNG MỤC BỔ SUNG
1 Tháo dỡ đá Granit ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
3 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
6 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,89 m2
8 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,01 m3
12 BT lót đá 4x6 vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
15 BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
16 Xoa nền và phủ Sika Chapdur Grey 6kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m2
17 Ván khuôn gỗ nền, Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
19 Láng đáy rãnh thu nước dày 2cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
20 Quét nước xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga. Đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
24 Gia công thép bọc xung quanh miệng hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
25 Lắp đặt thép bọc xung quanh miệng hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
26 Gia công khung thép tấm đan rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
27 Lắp đặt khung thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
30 Đào xúc đất thừa đổ đi bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m3
31 Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
32 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
33 SXLD cửa cuốn (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
34 Mua sắm lắp đặt bộ Moteur và remote cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt bộ UPS tích điện + Tay điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Ốp tấm Aluminum Composite tại cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m2
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m2
45 Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,89 m2
46 Chống thấm sàn mái bằng Sikatop Seal 107 hàm lượng 4kg/2 lớp/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,89 m2
47 Ngâm nước xi măng kiểm tra độ thấm (30 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,89 1m2
48 Sản xuất đà thép sàn sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
49 Lắp dựng đà thép sàn sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,93 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m2
53 SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 12mm, phụ kiện GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m2
54 SXLD vách kính kết hợp cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 12mm, phụ kiện GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->