Gói thầu: Thi công xây dựng(bao gồm cả cung cấp, lắp đặt 30 bình chữa cháy)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kiểm toán Nhà nước khu vực XII |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng(bao gồm cả cung cấp, lắp đặt 30 bình chữa cháy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201284960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (Kinh phí 5% của KTNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 15:18:00 đến ngày 2021-02-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,232,436,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bóng đèn cao áp cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ cần đèn cao áp D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ trụ sắt đèn cao áp cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,03 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,03 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,03 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 12 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| 13 | BT lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển tiếp bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 21 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100tấn |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bằng BTN hạt mịn Dmax 9,5mm dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đáy hố ga bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thành hố ga bằng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ nền, Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 23 | Láng đáy rãnh thu nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 25 | Gia công khung thép tấm đan rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 26 | Lắp đặt khung thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất thừa đổ đi bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| B | HM: MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,32 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng trụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM 50# nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 7 | BT móng đá 1x2 vữa mác 250 rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,77 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m3 |
| 9 | BT đá 1x2 vữa mác 250 xà dầm, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m3 |
| 10 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, hệ số 1,13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,48 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m3 |
| 33 | SXLD cửa cuốn (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 34 | Mua sắm lắp đặt bộ Moteur và remote cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ UPS tích điện + Tay điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 37 | SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,02 | m2 |
| 38 | SX xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 40 | SX vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 42 | Mua sắm lắp đặt bu lông chữ U M22x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Mua sắm lắp đặt bu lông M18X50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Mua sắm lắp đặt bu lông M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 45 | Mua sắm lắp đặt Ti treo trần D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 46 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m2 |
| 47 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,25 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,75 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,16 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,16 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,18 | m2 |
| 53 | Trát sêlê , mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt dày 1cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,55 | m2 |
| 55 | Chống thấm sàn mái bằng Sikatop Seal 107 hàm lượng 4kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,55 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,55 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch Inax trắng vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit đen vào chân móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,93 | m2 |
| 60 | Phủ nền bằng Sika Chapdur Grey 6kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,67 | m2 |
| 61 | Kẻ chỉ âm tường 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,37 | m |
| 62 | Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,76 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,89 | m2 |
| 64 | Bả mastic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,41 | m2 |
| 65 | Bả mastic vào cột, dầm, trần, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,22 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,66 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,97 | m2 |
| 68 | SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 8mm, phụ kiện GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 69 | SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 8mm, phụ kiện GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,639 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 100m |
| 73 | Lắp đặt lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn inox D85 L200 chôn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | GCLĐ quả cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Mua sắm lắp đặt cùm Omega giữ ống D90, a= 1000 (bao gồm: tắc kê + vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm dẫn nước từ máy bơm ra hố ga, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt máy bơm chìm 1HP bơm nước mưa từ hố ga mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 79 | Lắp đặt đèn pha Led 250W ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn pha Led 250W treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A-250V đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện 12 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCCB 2P-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt đế âm đơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 88 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 92 | Ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 93 | Ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 94 | Mua sắm cùm, tắc kê thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bóng đèn cao áp cao 6,6m (tận dụng bóng cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 choá |
| 96 | Lắp đặt cần đèn D60 chiều dài cần 1,5m (tận dụng cần cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 97 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC (3x25mm+1x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khi mất điện (Ắc quy sạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 104 | Mua sắm vật tư phụ (Tắc kê, Bulong, vít, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bình bố chữa cháy khí BC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 110 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy Firestar bột ABC 8kg, FSB-8L hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| C | HM: SỬA CHỮA THAY THẾ VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,32 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng vách kính lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,32 | m2 |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao và xuống dưới cửa các loại (vận chuyển bằng thang máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m2 |
| D | HM: CÁC HẠNG MỤC BỔ SUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đá Granit ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,89 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m3 |
| 12 | BT lót đá 4x6 vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 15 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 16 | Xoa nền và phủ Sika Chapdur Grey 6kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ nền, Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 19 | Láng đáy rãnh thu nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga. Đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 24 | Gia công thép bọc xung quanh miệng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép bọc xung quanh miệng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Gia công khung thép tấm đan rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 27 | Lắp đặt khung thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất thừa đổ đi bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 33 | SXLD cửa cuốn (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 34 | Mua sắm lắp đặt bộ Moteur và remote cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ UPS tích điện + Tay điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Ốp tấm Aluminum Composite tại cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 45 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,89 | m2 |
| 46 | Chống thấm sàn mái bằng Sikatop Seal 107 hàm lượng 4kg/2 lớp/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,89 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng kiểm tra độ thấm (30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,89 | 1m2 |
| 48 | Sản xuất đà thép sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 49 | Lắp dựng đà thép sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m2 |
| 53 | SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 12mm, phụ kiện GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m2 |
| 54 | SXLD vách kính kết hợp cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 12mm, phụ kiện GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi