Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160790-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 20:57:00 đến ngày 2021-02-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,716,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| B | Nhà làm việc | |||
| C | Cọc bê tông cốt thép: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5125 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7545 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3691 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1126 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8587 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8587 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,239 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6833 | 10 tấn/1km |
| D | Bãi đúc cọc : | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| E | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1984 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3208 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9951 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,629 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4021 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0906 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3339 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6118 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0137 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5868 | tấn |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2907 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4495 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4126 | tấn |
| 15 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2911 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3813 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2766 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0736 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4986 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8272 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4363 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m3 |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1887 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6177 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1423 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3778 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7524 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,308 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,308 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8277 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| G | Phần thô | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4293 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1578 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9707 | tấn |
| 5 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6146 | m3 |
| 6 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6528 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4306 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8036 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6911 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6655 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0921 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0745 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9554 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6649 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8884 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4821 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4335 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0921 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6158 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3368 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4857 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3851 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0816 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9507 | m3 |
| H | Phần mái tôn | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8032 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5533 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5359 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7238 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7961 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,439 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,796 | tấn |
| 9 | Bulong D14-L=8cm, lắp bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | cái |
| 10 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.679 | cái |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5142 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | md |
| I | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8558 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,856 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,1524 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,63 | m |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,26 | m |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,1048 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,3035 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,3826 | m2 |
| 9 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4335 | m2 |
| 10 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9185 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,789 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,586 | m2 |
| 13 | Ốp tường gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,748 | m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1408 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1408 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,845 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,7608 | m2 |
| 18 | Vét soi rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,834 | m2 |
| 20 | Đắp chi tiết, họa tiết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Chi tiết |
| 21 | Đắp chi tiết, họa tiết lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Công |
| 22 | Kẻ mạch lõm tường + cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Công |
| 23 | Đắp chi khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Chi tiết |
| 24 | Lắp dựng gỗ tiêu âm ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,449 | m2 |
| 25 | Mua vật liệu gỗ tiêu âm ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,449 | m2 |
| 26 | Phào gỗ cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | md |
| 27 | Phảo gỗ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | md |
| 28 | Cao su non cách âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,449 | m2 |
| 29 | Bông thủy tinh tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,449 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7264 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,926 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,243 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.765,169 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,1164 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1596 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8512 | 100m2 |
| J | Phần cửa | |||
| 1 | Gia công xen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3483 | tấn |
| 2 | Xen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,341 | kg |
| 3 | Lắp dựng xen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng thang và cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Gia công cửa đi hệ nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,355 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh hệ Xingfa mở quay 2 cánh khóa đa điểm 06 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh hệ Xingfa mở quay 1 cánh khóa đa điểm 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Gia công cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ vệ sinh nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa nhôm hệ Xinfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,435 | m2 |
| 12 | Gia công vách kính bằng nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3775 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt thanh chống bão cửa, vách nhựa lõi thép (L65x65x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,378 | m2 |
| 15 | Vách tấm Compact bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7228 | m2 |
| 16 | lắp dựng Vách tấm Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,723 | m2 |
| K | Lan can | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5754 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4202 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7636 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,764 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,16 | m |
| L | Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2439 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 10 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2253 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3259 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8856 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,212 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,212 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,584 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 18 | Tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,71 | md |
| 19 | Trụ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Sản xuất lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 21 | Lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,55 | kg |
| 22 | Lan can vách kính Inox ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9518 | kg |
| 23 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,739 | m2 |
| M | Tam cấp sảnh | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3559 | tấn |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2942 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | 100m3 |
| 6 | Lớp ni lông chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8657 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3402 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4917 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4751 | m3 |
| 11 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8592 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,502 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,56 | m |
| N | Thang phụ | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3993 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4774 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2975 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2975 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6197 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,62 | m2 |
| O | Bồn hoa sảnh: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7216 | m3 |
| 3 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5845 | m2 |
| P | Phần thang sắt nối 2 nhà | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2048 | m2 |
| 6 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5587 | 1m2 |
| 8 | Thi công neo bulong hóa chất M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| Q | Phần điên, nước, chống sét | |||
| R | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Hộp đựng Atomat nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Bộ điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc xoay chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC (3x25+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC (3x16+1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 26 | Hộp âm tường dùng cho các mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 27 | Tủ điện 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Dây Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 30 | Ổ Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt bóng đèn dowlight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| S | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Sứ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Kéo rải dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | Kéo rải dây tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 7 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8937 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8937 | m3 |
| T | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Nối PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Chếch PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| U | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Nối D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| V | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR ĐK25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR ĐK50 ( lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR ĐK32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR ĐK40 ( lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR ĐK32 ( lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR ĐK25 (lanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PPR ĐK25 (nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê PPR ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn PPR ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR ĐK 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren PPR D25 ( nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D25 ( nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| W | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp A130JTX, công suất 125W, chiều cao đẩy 10m, lưu lượng 1800 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt van xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Vòi rửa chân tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| X | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy MFZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| Y | Các hạng mục phụ trợ | |||
| Z | Nhà bảo vệ | |||
| AA | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,144 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,048 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7978 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4171 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9843 | tấn |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,595 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | tấn |
| 13 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3009 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,788 | m3 |
| AB | Phần thô | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3412 | tấn |
| 4 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5688 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6434 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8946 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0224 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1468 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7033 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2387 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4961 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8018 | m3 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0315 | tấn |
| 25 | Thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620,52 | kg |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1721 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,917 | md |
| 30 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | md |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,312 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,312 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,64 | m |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,856 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,414 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,272 | m2 |
| 41 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8592 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,9996 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9668 | m2 |
| 44 | Gia công vách kính bằng nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,208 | m2 |
| 45 | Lắp dựng Vách kính nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,208 | m2 |
| 46 | Vét soi rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8183 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m2 |
| 49 | Gia công cửa đi hệ nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh hệ Xingfa mở quay 2 cánh khóa đa điểm 06 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Gia công cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa nhôm hệ Xinfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m2 |
| 54 | Gia công xen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | tấn |
| 55 | xen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3576 | kg |
| 56 | Lắp dựng xen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| AC | Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5862 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5555 | m3 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8646 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,179 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,179 | m2 |
| AD | Lan can | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5594 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8972 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,897 | m2 |
| 7 | Đắp chi tiết, họa tiết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chi tiết |
| 8 | Đắp chi tiết, họa tiết lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Công |
| 9 | Kẻ mạch lõm tường + cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| AE | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Bộ điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Hộp đựng Atomat nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m |
| 19 | Lắp đặt góc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Cùm sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| AF | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9376 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9376 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9488 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2773 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5132 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6511 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6536 | 1m2 |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2773 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5132 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6511 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0465 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,936 | md |
| 25 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 26 | Thép gia cường máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | kg |
| 27 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | md |
| 28 | ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Cùm sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt góc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8624 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,624 | m2 |
| AG | Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2464 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4075 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2002 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,472 | 1m2 |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9055 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,946 | md |
| 22 | ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cái |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6826 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8264 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 28 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Thép hộp gia cường cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,33 | kg |
| 31 | Tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3765 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 34 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6363 | 100m2 |
| AH | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3696 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7114 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 10 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8761 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,165 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,273 | m2 |
| 16 | Sản xuất thép làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 17 | Thép làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,86 | kg |
| 18 | Tôn tráng kẽm dập huỳnh nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6605 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 21 | Bản lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AI | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5627 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3206 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9689 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0892 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4856 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1804 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,829 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8352 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3732 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,9935 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6448 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,639 | m2 |
| 19 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7719 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,565 | m2 |
| AJ | Cảnh quan sân vườn | |||
| AK | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7305 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,418 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen bù vênh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0905 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.245,91 | m2 |
| AL | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0002 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3814 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2836 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4423 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,876 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,48 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| AM | Điện chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3745 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn cầu 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cột |
| 4 | Tủ điện 400x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cáp 3x10+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Cáp 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 11 | dây tiếp địa Đk 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | kg |
| 12 | Rải dây tiếp địa M10: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,445 | kg |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | 100m3 |
| 16 | Gạch chỉ đánh dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | viên |
| 17 | Lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 18 | Bản mã 300x300x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Bu lông M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| AN | Thiết bị | |||
| 1 | Loa hộp Bose DESIGNMAX DM2S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Bộ tăng âm amply TOA A2240 +; Ampli trung tâm dùng cho hội thảo TS-680 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Micro chủ tọa cần dài Bosch CCSD-DL-EU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Thiết bị chống hú - JBL KX180; Tủ thiết bị 12U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy chiếu Epson EB-2265U; Màn chiếu điện Grandview CB-MI120 (16:9); Giá treo máy chiếu; Cáp tín hiệu 20 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bảng khẩu hiệu hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bục Tượng Bác Hồ; Tượng Bác hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Ghế họp khung gỗ tự nhiên GH13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | Cái |
| 10 | Ghế phòng làm việc gỗ tự nhiên GHT-01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 11 | Bàn hội trường, Nguồn điện, tai nghe/Ghi âm, Loa bên trong. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 12 | Tủ đựng hồ sơ HTP-TQ 3028-3 Cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 13 | Phông hội trường, Rèm sân khấu, vải Gấm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 14 | Bộ mô tơ tự động cho phông sân khấu AT260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Rèm cửa sổ (vải thô sợi có lớp chống nắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 16 | Rèm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 17 | Ngôi sao 5 cánh + Búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Máy điều hòa Daikin 1 chiều inverter 21000BTU FTKC60UVMV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi