Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160790-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210154419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 20:57:00 đến ngày 2021-02-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,716,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
B Nhà làm việc
C Cọc bê tông cốt thép:
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5125 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7545 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3691 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1126 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2238 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8587 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8587 tấn
8 Ép trước cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,239 100m
9 Ép trước cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 1 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 1 cấu kiện
14 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6833 10 tấn/1km
D Bãi đúc cọc :
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
E Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1984 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3208 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9951 1m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,629 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4021 100m2
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0906 100m2
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3339 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6118 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0137 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5868 tấn
11 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2907 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4495 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1043 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4126 tấn
15 Bê tông cột chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,032 m3
16 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2911 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3813 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2766 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2666 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0736 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4986 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8272 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4363 100m3
24 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 m3
F Bể tự hoại
1 Đào móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1887 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6177 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0842 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 tấn
6 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1423 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3778 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7524 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,308 m2
10 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,308 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,06 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8277 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
16 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m3
G Phần thô
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4293 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1578 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9707 tấn
5 Bê tông cột chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6146 m3
6 Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6528 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4306 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8036 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6911 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6655 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0921 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0745 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9554 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6649 tấn
15 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8884 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4821 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4335 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0921 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6158 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3368 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4857 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3851 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0816 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9507 m3
H Phần mái tôn
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8032 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5533 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1769 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5359 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7238 m3
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7961 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,439 1m2
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,796 tấn
9 Bulong D14-L=8cm, lắp bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 cái
10 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.679 cái
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5142 100m2
12 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 md
I Phần hoàn thiện
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8558 m2
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,856 m2
3 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,1524 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,63 m
5 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,26 m
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,1048 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,3035 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,3826 m2
9 ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,4335 m2
10 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9185 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,789 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,586 m2
13 Ốp tường gạch 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,748 m2
14 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1408 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1408 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,845 m2
17 Lát nền, sàn gạch granit 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,7608 m2
18 Vét soi rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 m
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,834 m2
20 Đắp chi tiết, họa tiết cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Chi tiết
21 Đắp chi tiết, họa tiết lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Công
22 Kẻ mạch lõm tường + cột sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Công
23 Đắp chi khóa vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Chi tiết
24 Lắp dựng gỗ tiêu âm ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,449 m2
25 Mua vật liệu gỗ tiêu âm ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,449 m2
26 Phào gỗ cổ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,88 md
27 Phảo gỗ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,88 md
28 Cao su non cách âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,449 m2
29 Bông thủy tinh tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,449 m2
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7264 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,926 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.094,243 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.765,169 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,1164 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1596 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8512 100m2
J Phần cửa
1 Gia công xen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3483 tấn
2 Xen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,341 kg
3 Lắp dựng xen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 m2
4 Gia công lắp dựng thang và cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Gia công cửa đi hệ nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,355 m2
6 Phụ kiện cửa đi 2 cánh hệ Xingfa mở quay 2 cánh khóa đa điểm 06 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
7 Phụ kiện cửa đi 1 cánh hệ Xingfa mở quay 1 cánh khóa đa điểm 03 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Gia công cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 m2
9 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
10 Phụ kiện cửa sổ vệ sinh nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
11 Lắp dựng cửa nhôm hệ Xinfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,435 m2
12 Gia công vách kính bằng nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3775 m2
13 Gia công lắp đặt thanh chống bão cửa, vách nhựa lõi thép (L65x65x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,378 m2
15 Vách tấm Compact bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7228 m2
16 lắp dựng Vách tấm Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,723 m2
K Lan can
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5754 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4202 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7636 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,764 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,16 m
L Cầu thang
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 m3
7 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2439 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2337 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
10 Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2253 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
12 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3259 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8856 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,212 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,212 m2
16 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,584 m2
17 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m
18 Tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,71 md
19 Trụ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Sản xuất lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 tấn
21 Lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,55 kg
22 Lan can vách kính Inox ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9518 kg
23 Lắp dựng lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,739 m2
M Tam cấp sảnh
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m2
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3559 tấn
4 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2942 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1748 100m3
6 Lớp ni lông chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8657 m2
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3492 100m2
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3402 tấn
9 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4917 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4751 m3
11 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8592 m2
12 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,502 m2
13 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,56 m
N Thang phụ
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0617 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
5 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3993 m3
6 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4774 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100m3
8 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2975 100m2
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 tấn
10 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2975 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2129 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6197 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,62 m2
O Bồn hoa sảnh:
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7216 m3
3 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5845 m2
P Phần thang sắt nối 2 nhà
1 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 tấn
2 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2048 m2
6 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5587 1m2
8 Thi công neo bulong hóa chất M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
Q Phần điên, nước, chống sét
R Phần điện
1 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Hộp đựng Atomat nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Bộ điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
11 Lắp đặt công tắc xoay chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
13 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC (3x25+1x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC (3x16+1x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m
24 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
25 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m
26 Hộp âm tường dùng cho các mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cái
27 Tủ điện 400x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Tủ điện 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Dây Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
30 Ổ Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Lắp đặt bóng đèn dowlight Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
32 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 máy
S Thu sét
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Sứ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Kéo rải dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
5 Kéo rải dây tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,03 m
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
7 Bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Đào móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8937 1m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8937 m3
T Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt tê D110/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt cút D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Nối PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt cút D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Chếch PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
U Thoát nước mái
1 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
4 Lắp đặt cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
5 Chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Nối D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Tê D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
V Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống PPR ĐK25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
2 Lắp đặt ống PPR ĐK50 ( lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
3 Lắp đặt ống PPR ĐK32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
4 Lắp đặt ống PPR ĐK40 ( lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt ống PPR ĐK32 ( lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
6 Lắp đặt ống PPR ĐK25 (lanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
7 Lắp đặt ống PPR ĐK25 (nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
8 Lắp đặt tê PPR ĐK 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt côn PPR ĐK 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt cút PPR ĐK 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt cút PPR ĐK 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt tê PPR ĐK 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt côn PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt tê PPR ĐK 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
15 Lắp đặt cút ren PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
16 Lắp đặt cút ren PPR D25 ( nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
17 Lắp đặt nối PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt nối PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt tê PPR D25 ( nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
W Thiết bị
1 Máy bơm tăng áp A130JTX, công suất 125W, chiều cao đẩy 10m, lưu lượng 1800 lít/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt lavabo + chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
13 Lắp đặt van xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Vòi rửa chân tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt van khóa ĐK 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt van khóa ĐK 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
X Thiết bị PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Bình khí chữa cháy CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
3 Bình bọt chữa cháy MFZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
4 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
Y Các hạng mục phụ trợ
Z Nhà bảo vệ
AA Phần móng
1 Đào móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,144 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,048 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 100m
4 Bê tông lót móng SX M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7978 100m2
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4171 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 tấn
9 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,595 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2078 tấn
13 Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1506 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3009 100m3/1km
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 100m3
17 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,788 m3
AB Phần thô
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3388 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3412 tấn
4 Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,88 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5688 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1964 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6434 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8946 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
11 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0224 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2294 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1468 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7033 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2387 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4961 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8018 m3
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 tấn
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0315 tấn
25 Thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620,52 kg
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 tấn
27 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1721 100m2
29 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,917 md
30 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 md
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 m2
32 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,312 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,312 m
35 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,64 m
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,856 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,414 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,272 m2
41 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8592 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,9996 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,9668 m2
44 Gia công vách kính bằng nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,208 m2
45 Lắp dựng Vách kính nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,208 m2
46 Vét soi rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8183 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m2
49 Gia công cửa đi hệ nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m2
50 Phụ kiện cửa đi 2 cánh hệ Xingfa mở quay 2 cánh khóa đa điểm 06 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Gia công cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
52 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
53 Lắp dựng cửa nhôm hệ Xinfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7 m2
54 Gia công xen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 tấn
55 xen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,3576 kg
56 Lắp dựng xen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
AC Tam cấp
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5862 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
3 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5555 m3
4 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8646 m2
5 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,94 m
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,179 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,179 m2
AD Lan can
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5594 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1949 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8972 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,897 m2
7 Đắp chi tiết, họa tiết cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Chi tiết
8 Đắp chi tiết, họa tiết lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Công
9 Kẻ mạch lõm tường + cột sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
AE Phần điện
1 Tủ điện 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Bộ điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Hộp đựng Atomat nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m
19 Lắp đặt góc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Cùm sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
21 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
AF Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,408 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9376 1m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9376 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2533 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 tấn
8 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 100m3
11 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9488 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 m2
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2773 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5132 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6511 tấn
17 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6536 1m2
19 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2773 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5132 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6511 tấn
22 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0465 100m2
24 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,936 md
25 Bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
26 Thép gia cường máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,29 kg
27 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 md
28 ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m
30 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Cùm sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
33 Lắp đặt góc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
35 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8624 m3
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,624 m2
AG Nhà kho
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2464 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4075 1m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2002 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 tấn
8 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
9 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 100m3
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1548 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1156 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1041 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,472 1m2
17 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1548 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1156 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9055 100m2
21 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,946 md
22 ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 cái
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m3
24 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6826 m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8264 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m2
28 Bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
30 Thép hộp gia cường cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,33 kg
31 Tôn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3765 kg
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 1m2
33 Lắp dựng cửa nhà kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
34 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6363 100m2
AH Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3696 1m3
2 Đóng cọc tre bằng máy chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
6 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7114 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 tấn
10 Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8761 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 100m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,165 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,273 m2
16 Sản xuất thép làm cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1429 tấn
17 Thép làm cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,86 kg
18 Tôn tráng kẽm dập huỳnh nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6605 kg
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 1m2
20 Lắp dựng cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
21 Bản lề cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AI Tường rào
1 Đào móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5627 1m3
2 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3206 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9689 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 100m2
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0892 m3
6 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4856 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0921 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1804 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1189 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 100m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,829 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8352 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3732 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,9935 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6448 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,639 m2
19 Gia công hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7719 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 1m2
21 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,565 m2
AJ Cảnh quan sân vườn
AK Sân bê tông
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 100m3
2 Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7305 m3
3 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,418 m3
4 Đắp cát đen bù vênh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0905 100m3
5 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.245,91 m2
AL Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0002 1m3
2 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3814 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2859 100m2
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2836 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4423 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,876 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,48 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5 m2
12 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 1cấu kiện
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 đoạn ống
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
AM Điện chiếu sáng sân vườn
1 Cắt sàn bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
2 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3745 100m3
3 Lắp dựng cột đèn cầu 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 cột
4 Tủ điện 400x600x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Cáp 3x10+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Cáp 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
10 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 bộ
11 dây tiếp địa Đk 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 kg
12 Rải dây tiếp địa M10: Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,445 kg
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
14 Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1365 100m3
16 Gạch chỉ đánh dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 viên
17 Lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
18 Bản mã 300x300x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Bu lông M18x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
AN Thiết bị
1 Loa hộp Bose DESIGNMAX DM2S Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 Bộ tăng âm amply TOA A2240 +; Ampli trung tâm dùng cho hội thảo TS-680 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Micro chủ tọa cần dài Bosch CCSD-DL-EU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Thiết bị chống hú - JBL KX180; Tủ thiết bị 12U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Máy chiếu Epson EB-2265U; Màn chiếu điện Grandview CB-MI120 (16:9); Giá treo máy chiếu; Cáp tín hiệu 20 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
6 Bảng khẩu hiệu hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Bục Tượng Bác Hồ; Tượng Bác hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Ghế họp khung gỗ tự nhiên GH13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 Cái
10 Ghế phòng làm việc gỗ tự nhiên GHT-01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
11 Bàn hội trường, Nguồn điện, tai nghe/Ghi âm, Loa bên trong. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chiếc
12 Tủ đựng hồ sơ HTP-TQ 3028-3 Cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Chiếc
13 Phông hội trường, Rèm sân khấu, vải Gấm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
14 Bộ mô tơ tự động cho phông sân khấu AT260 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Rèm cửa sổ (vải thô sợi có lớp chống nắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
16 Rèm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
17 Ngôi sao 5 cánh + Búa liềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Máy điều hòa Daikin 1 chiều inverter 21000BTU FTKC60UVMV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->