Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210206606-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210153644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 14:45:00 đến ngày 2021-02-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,159,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1 + NHÁNH
1 Cắt mặt đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,66 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,45 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,8 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,08 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,57 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường xây rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,02 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,42 m3
8 Vận chuyển phế thải từ tuyến nhánh ra đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,34 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5234 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5234 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5234 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9513 100m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2882 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,1876 m3
15 Gỗ đệm khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 m3
16 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6196 m
17 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,7702 m
18 Matit nhựa chèn khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2932 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9342 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4014 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8191 100m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,3992 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0198 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8509 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7408 tấn
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 970,176 m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3816 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9404 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4759 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,36 cái
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1325 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6987 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2281 100m2
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,634 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9119 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3323 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 tấn
38 Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,724 m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,nắp ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9106 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3281 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6615 tấn
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, nắp ga trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
43 Nắp ga Composite KT 48x78cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
44 Nắp ga Composite KT 57x78cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
45 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 829,209 m3
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 877,63 m3
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 877,63 m3
48 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,655 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,909 m3
50 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,909 m3
51 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,168 1000v
52 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,168 1000v
53 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,168 1000v
54 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,168 1000v
55 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,4765 tấn
56 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,933 tấn
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,933 tấn
58 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,933 tấn
B TUYẾN 2
1 Cắt mặt đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,86 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, tấm đan bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,06 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,66 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,28 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,82 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép, móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,79 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,05 m3
8 Vận chuyển phế thải từ nhánh ra đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,66 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,66 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,66 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5845 100m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly, nilong chống mất nước 10,8874 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,9732 m3
14 Gỗ đệm khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 m3
15 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,406 m
16 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,824 m
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5139 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7709 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2327 100m2
20 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,3936 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1181 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2871 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ rãnh đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8572 tấn
24 Trát tường trong, thành rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,408 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6528 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3149 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3882 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,88 cái
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0069 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5103 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 100m2
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga rãnh vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5442 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga , đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7485 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1992 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ ga đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
36 Trát tường trong, thành rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,984 m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2698 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4172 tấn
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
41 Nắp ga Composite KT 48x78cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
42 Nắp ga Composite KT 57x78cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
43 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,079 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,887 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,887 m3
46 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,87 m3
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,802 m3
48 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,802 m3
49 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,065 1000v
50 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,065 1000v
51 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,065 1000v
52 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,065 1000v
53 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,901 tấn
54 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,249 tấn
55 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,249 tấn
56 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,249 tấn
C TUYẾN 3
1 Cắt mặt đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,24 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, tấm đan bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,21 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch, thành rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,45 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông móng rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,99 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,57 m3
8 Vận chuyển phế thải từ nhánh ra đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,64 m3
9 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1414 100m3
10 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1414 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1414 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0448 100m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly, nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1041 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,8738 m3
15 Gỗ đệm khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 m3
16 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,584 m
17 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,996 m
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3398 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5098 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3319 100m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,375 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3146 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5517 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9854 tấn
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,572 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6848 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4816 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1894 tấn
29 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,96 cái
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9909 m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3088 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5634 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5328 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5223 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2359 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga , đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0981 tấn
38 Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,5 m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4558 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2203 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4535 tấn
42 Lắp dựng tấm đan nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
43 Nắp ga Composite KT 48x78cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
44 Nắp ga Composite KT 57x78cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
45 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,051 m3
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,051 m3
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,051 m3
48 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,912 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,912 m3
50 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,912 m3
51 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8493 1000v
52 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8493 1000v
53 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8493 1000v
54 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8493 1000v
55 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,4315 tấn
56 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,4315 tấn
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,4315 tấn
58 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,4315 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->