Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đức Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 14:45:00 đến ngày 2021-02-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,159,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 + NHÁNH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,66 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,45 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,57 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường xây rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,02 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,42 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải từ tuyến nhánh ra đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,34 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5234 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5234 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5234 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9513 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2882 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,1876 | m3 |
| 15 | Gỗ đệm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | m3 |
| 16 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6196 | m |
| 17 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,7702 | m |
| 18 | Matit nhựa chèn khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2932 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9342 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4014 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8191 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3992 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0198 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8509 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7408 | tấn |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,176 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3816 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4759 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,36 | cái |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1325 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6987 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,634 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9119 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3323 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | tấn |
| 38 | Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,724 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9106 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3281 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6615 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, nắp ga trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 43 | Nắp ga Composite KT 48x78cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 44 | Nắp ga Composite KT 57x78cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,209 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,63 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,63 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,655 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,909 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,909 | m3 |
| 51 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,168 | 1000v |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,168 | 1000v |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,168 | 1000v |
| 54 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,168 | 1000v |
| 55 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4765 | tấn |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,933 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,933 | tấn |
| 58 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,933 | tấn |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,86 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, tấm đan bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,06 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,66 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,28 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,82 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép, móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,79 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,05 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải từ nhánh ra đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,66 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,66 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,66 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5845 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly, nilong chống mất nước | 10,8874 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,9732 | m3 |
| 14 | Gỗ đệm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | m3 |
| 15 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,406 | m |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,824 | m |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5139 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7709 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2327 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3936 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1181 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2871 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ rãnh đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8572 | tấn |
| 24 | Trát tường trong, thành rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,408 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6528 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3149 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3882 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,88 | cái |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0069 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5103 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga rãnh vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5442 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7485 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ ga đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 36 | Trát tường trong, thành rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,984 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2698 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4172 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 41 | Nắp ga Composite KT 48x78cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 42 | Nắp ga Composite KT 57x78cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,079 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,887 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,887 | m3 |
| 46 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,87 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,802 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,802 | m3 |
| 49 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,065 | 1000v |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,065 | 1000v |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,065 | 1000v |
| 52 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,065 | 1000v |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,901 | tấn |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,249 | tấn |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,249 | tấn |
| 56 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,249 | tấn |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,24 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, tấm đan bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,21 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch, thành rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,45 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông móng rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,99 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,57 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải từ nhánh ra đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,64 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1414 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1414 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1414 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0448 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly, nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1041 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,8738 | m3 |
| 15 | Gỗ đệm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | m3 |
| 16 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,584 | m |
| 17 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,996 | m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3398 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5098 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3319 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,375 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3146 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5517 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9854 | tấn |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,572 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6848 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4816 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1894 | tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,96 | cái |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9909 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3088 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5634 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5328 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5223 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga , đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | tấn |
| 38 | Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4558 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4535 | tấn |
| 42 | Lắp dựng tấm đan nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Nắp ga Composite KT 48x78cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 44 | Nắp ga Composite KT 57x78cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,051 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,051 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,051 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,912 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,912 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,912 | m3 |
| 51 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8493 | 1000v |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8493 | 1000v |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8493 | 1000v |
| 54 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8493 | 1000v |
| 55 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4315 | tấn |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4315 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4315 | tấn |
| 58 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4315 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi