Gói thầu: Gói thầu số 18: Xây lắp Sửa chữa ĐZ 22kV từ cột 02-34 lộ 479-E27.21 (lộ 472 E7.4 cũ); N.Vệ An 2, Nhánh N. Sỹ Quan CT 2 lộ 472 E7.4 Thành Phố Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 16:13:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Xây lắp Sửa chữa ĐZ 22kV từ cột 02-34 lộ 479-E27.21 (lộ 472 E7.4 cũ); N.Vệ An 2, Nhánh N. Sỹ Quan CT 2 lộ 472 E7.4 Thành Phố Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 16:24:00 đến ngày 2021-02-26 16:13:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,136,853,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | Vật tư A cấp | 6 | bộ 1 pha |
| 2 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Vật tư A cấp | 31 | cái |
| 3 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | Vật tư A cấp | 8 | cái |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 18 | chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây bọc 50-120 | Vật tư A cấp | 63 | chuỗi |
| 6 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 196 | quả |
| 7 | Rải căng dây dẫn AC-95/16 | Vật tư A cấp | 7,971 | km |
| 8 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 1,788 | km |
| 9 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95 | Vật tư A cấp | 156 | bộ |
| B | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Bộ xà néo dây cột ly tâm sứ đứng X3F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 22 | bộ |
| 2 | Bộ xà néo dây cột ly tâm sứ chuỗi X3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 3 | Bộ xà néo dây cột ly tâm sứ chuỗi X3F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 4 | Bộ xà néo dây cột ly tâm sứ đứng X5F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm sứ chuỗi X5F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm hình P sứ chuỗi XHCF-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 7 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm sứ đứng XL3F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm sứ đứng XL4F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 9 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm sứ chuỗi XL4F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 10 | Chụp đầu cột CT-2,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 11 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 12 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 13 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 32 | bộ |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 25 | bộ |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 18 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 1,788 | km | |
| 19 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ | 7,971 | km | |
| 20 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 266 | quả | |
| 21 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 24kV | 2 | bộ 3 pha | |
| 22 | Hạ xà hãm cổng trên 2 cột bê tông ly tâm hình P <140kg | 3 | bộ | |
| 23 | Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 44 | bộ | |
| 24 | Hạ thu hồi bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 4 | bộ | |
| 25 | Hạ thu hồi bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | 3 | bộ | |
| 26 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 31 | cột | |
| 27 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 8 | cột | |
| 28 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 30,752 | tấn | |
| 29 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 4,82 | tấn | |
| 30 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 1,33 | tấn | |
| 31 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 3,4175 | tấn | |
| 32 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | đầu |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột | 150 | m | |
| 34 | Giáp níu dây bọc tiết diện 70-95 | 63 | bộ | |
| 35 | Lạt nhựa, L=500mm | 1.000 | bộ | |
| 36 | Dây thép bọc nhựa buộc F2 | 25 | kg | |
| 37 | Băng dính cách điện | 24 | cuộn | |
| 38 | Biển tên cầu dao phân đoạn | 9 | cái | |
| 39 | Biển báo an toàn | 9 | cái | |
| 40 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 50 | cái | |
| C | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 23 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 4 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 3 | móng | |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 32 | bộ | |
| D | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 32 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi