Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210209915-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210208964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 14:26:00 đến ngày 2021-02-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,008,923,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: MÁI CHE CỘT BƠM (S=289,4M2)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 34,834
2 Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.5cm, chiều dài cọc >4.5m đất cấp II Kỹ thuật theo chương V  18 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V  1,914
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 Kỹ thuật theo chương V  2,808
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  5,436
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V  0,083 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V  0,194 tấn
8 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  1,093
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V  0,097 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,017 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,166 tấn
12 Bê tông bo nền tiểu đảo đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V  1,488
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nền tiểu đảo Kỹ thuật theo chương V  0,199 100m2
14 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V  1,962
15 Bê tông nền tiểu đảo đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V  0,392
16 Láng nền sàn dày 2cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V  13,05 m2
17 Láng granitô nền tiểu đảo Kỹ thuật theo chương V  7,73 m2
18 Sơn bo nền tiểu vàng đen cách đều Kỹ thuật theo chương V  5,32 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V  0,25 100m³
20 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  3,2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V  0,32 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16m Kỹ thuật theo chương V  0,047 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16m Kỹ thuật theo chương V  0,32 tấn
24 Bu lông M25x800 Kỹ thuật theo chương V  16 bộ
25 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Kỹ thuật theo chương V  16 bộ
26 Sản xuất dầm mái Kỹ thuật theo chương V  4,155 tấn
27 Bu lông M20x80 Kỹ thuật theo chương V  88 bộ
28 Sản xuất khung diềm mái Kỹ thuật theo chương V  1,201 tấn
29 Bu lông M16x80 Kỹ thuật theo chương V  90 bộ
30 Lắp dựng dầm mái, khung diềm mái Kỹ thuật theo chương V  5,356 tấn
31 Sản xuất xà gồ, dầm trần thép Kỹ thuật theo chương V  2,937 tấn
32 Bu lông M16x80 Kỹ thuật theo chương V  292 bộ
33 Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép Kỹ thuật theo chương V  2,937 tấn
34 Sản xuất giằng mái thép Kỹ thuật theo chương V  0,154 tấn
35 Tăng đơ fi 16; L=450 Kỹ thuật theo chương V  13 bộ
36 Lắp dựng giằng thép Kỹ thuật theo chương V  0,154 tấn
37 Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V  229,532 m2
38 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V  3,327 100m2
39 Đóng trần tôn lạnh có gân màu trắng dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V  2,894 100m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D114 Kỹ thuật theo chương V  0,03 100m
41 Lắp đặt cút nhựa PVC D114 Kỹ thuật theo chương V  2 cái
42 Lắp đặt cầu chắn rác D114 Kỹ thuật theo chương V  2 cái
43 Gia công máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mm Kỹ thuật theo chương V  31,2 m
44 Lắp dựng máng xối Kỹ thuật theo chương V  31,2 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16m Kỹ thuật theo chương V  3,774 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Kỹ thuật theo chương V  2,894 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Kỹ thuật theo chương V  4,823 100m2
B HẠNG MỤC 2: NHÀ BÁN HÀNG (S=84M2)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V  0,437
2 Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.5cm, chiều dài cọc >=4,5m đất cấp II Kỹ thuật theo chương V  21,083 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V  2,398
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 Kỹ thuật theo chương V  5,333
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  5,463
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V  0,107 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V  0,161 tấn
8 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  0,844
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V  0,136 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,016 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,152 tấn
12 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  3,432
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Kỹ thuật theo chương V  0,345 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,094 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,407 tấn
16 Bê tông bo nền nhà đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V  2,086
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nền Kỹ thuật theo chương V  0,278 100m2
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 Kỹ thuật theo chương V  28,579
19 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V  28,105
20 Rải lớp nilong lót Kỹ thuật theo chương V  1,033 100m2
21 Bê tông nền đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V  10,183
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤10mm Kỹ thuật theo chương V  0,177 tấn
23 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  1,46
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V  0,292 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,045 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,249 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V  0,411 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,117 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,494 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Kỹ thuật theo chương V  13,381
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô Kỹ thuật theo chương V  1,211 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,754 tấn
33 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V  11,06
34 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V  5,158
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  0,438
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V  0,09 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,012 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,059 tấn
39 Làm trần thạch cao ô 600x600 khung kim loại nổi viền mép trần bằng nhôm L50x50 Kỹ thuật theo chương V  80,345 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Kỹ thuật theo chương V  108,292 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Kỹ thuật theo chương V  2,98 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 200x600mm Kỹ thuật theo chương V  11,16 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm Kỹ thuật theo chương V  11,745 m2
44 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V  149,515 m2
45 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V  174,716 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 mặt ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V  6,48 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 mặt trong nhà Kỹ thuật theo chương V  13,935 m2
48 Trát xà dầm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V  3,18 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Kỹ thuật theo chương V  38,76 m2
50 Láng nền sàn mái, sê nô dày 2cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V  111,64 m2
51 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Kỹ thuật theo chương V  111,64 m2
52 Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái Kỹ thuật theo chương V  111,64 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Kỹ thuật theo chương V  131,315 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường trong Kỹ thuật theo chương V  168,02 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V  48,42 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Kỹ thuật theo chương V  94,28 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 Kỹ thuật theo chương V  112,42 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 Kỹ thuật theo chương V  262,3 m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex (màu trắng) Kỹ thuật theo chương V  28,17 m2
60 Cửa đi 2 cánh kết hợp vách kính, cửa mở kiểu bản lề, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm Kỹ thuật theo chương V  8,64 m2
61 Cửa đi 1 cánh, mở kiểu bản lề, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm Kỹ thuật theo chương V  9,72 m2
62 Cửa đi 1 cánh, mở kiểu bản lề, khung nhôm Xingfa, kính mờ dày 5mm Kỹ thuật theo chương V  1,89 m2
63 Cửa sổ 2 cánh, mở kiểu bản lề, khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 8mm Kỹ thuật theo chương V  10,64 m2
64 Cửa sổ 1 cánh, mở kiểu cửa lật, khung nhôm Xingfa, kính mờ dày 5mm Kỹ thuật theo chương V  0,3 m2
65 Vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 10mm Kỹ thuật theo chương V  13,2 m2
66 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Kỹ thuật theo chương V  13,2 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kỹ thuật theo chương V  31,19 m2
68 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 Kỹ thuật theo chương V  0,135 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Kỹ thuật theo chương V  0,018 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D32 Kỹ thuật theo chương V  0,005 100m
71 Lắp đặt cút PVC 90o D114 Kỹ thuật theo chương V  6 cái
72 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 Kỹ thuật theo chương V  3 cái
C HẠNG MỤC 3: GIAN TRƯNG BÀY KD GAS & HH KHÁC (S=20M2)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V  15,475
2 Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.5cm, chiều dài cọc >=4,5m đất cấp II Kỹ thuật theo chương V  8,82 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V  0,992
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 Kỹ thuật theo chương V  1,911
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  2,247
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V  0,048 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V  0,067 tấn
8 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  0,276
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V  0,044 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,006 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,054 tấn
12 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  1,017
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Kỹ thuật theo chương V  0,102 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,028 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,124 tấn
16 Bê tông bo nền nhà đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V  0,702
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nền Kỹ thuật theo chương V  0,094 100m2
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 Kỹ thuật theo chương V  5,926
19 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V  9,53
20 Rải lớp ni long lót Kỹ thuật theo chương V  0,256 100m2
21 Bê tông nền đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V  2,567
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤10mm Kỹ thuật theo chương V  0,033 tấn
23 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  0,504
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V  0,101 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,016 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,087 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  1,404
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V  0,158 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,037 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,158 tấn
31 Bê tông sê nô đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  1,37
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô Kỹ thuật theo chương V  0,224 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,104 tấn
34 Sản xuất xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V  0,143 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V  0,143 tấn
36 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V  0,595
37 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V  8,536
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  0,19
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V  0,038 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,004 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,017 tấn
42 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  0,374
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan lam BT Kỹ thuật theo chương V  0,037 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan lam BT đúc sẵn Kỹ thuật theo chương V  0,036 tấn
45 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg Kỹ thuật theo chương V  24 cái
46 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V  0,219 100m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V  18,7 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Kỹ thuật theo chương V  9,18 m2
49 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V  69,085 m2
50 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V  59,694 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 mặt ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V  4,96 m2
52 Trát xà dầm vữa M75 mặt trong nhà Kỹ thuật theo chương V  5,16 m2
53 Trát xà dầm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V  2,1 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Kỹ thuật theo chương V  19,02 m2
55 Láng nền sê nô dày 2cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V  11,2 m2
56 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Kỹ thuật theo chương V  11,2 m2
57 Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái Kỹ thuật theo chương V  11,2 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Kỹ thuật theo chương V  61,725 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường trong Kỹ thuật theo chương V  59,694 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V  26,08 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Kỹ thuật theo chương V  5,16 m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 Kỹ thuật theo chương V  57,005 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 Kỹ thuật theo chương V  64,854 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex (màu trắng) Kỹ thuật theo chương V  13,86 m2
65 Cửa đi 2 cánh khung thép hộp 30x60x1,4 bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện 2 mặt Kỹ thuật theo chương V  3,08 m2
66 Cửa đi 1 cánh khung thép hộp 30x60x1,4 bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện 2 mặt Kỹ thuật theo chương V  1,98 m2
67 Cửa sổ 2 cánh khung thép hộp 30x60x1,4 bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện 2 mặt Kỹ thuật theo chương V  3,36 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kỹ thuật theo chương V  8,42 m2
69 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Kỹ thuật theo chương V  0,04 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Kỹ thuật theo chương V  0,004 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Kỹ thuật theo chương V  0,002 100m
72 Lắp đặt cút PVC 90o D90 Kỹ thuật theo chương V  2 cái
73 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 Kỹ thuật theo chương V  1 cái
D HẠNG MỤC 4: NHÀ PHỤ TRỢ (S=17M2)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V  20,966
2 Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.5cm, chiều dài cọc >=4,5m đất cấp II Kỹ thuật theo chương V  12,758 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V  1,344
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 Kỹ thuật theo chương V  2,507
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  3,616
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V  0,054 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V  0,064 tấn
8 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  0,413
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V  0,066 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,006 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,054 tấn
12 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  1,46
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Kỹ thuật theo chương V  0,146 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,034 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,133 tấn
16 Bê tông bo nền nhà đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V  0,648
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nền Kỹ thuật theo chương V  0,086 100m2
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 Kỹ thuật theo chương V  3,391
19 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V  8,222
20 Rải lớp nilong lót Kỹ thuật theo chương V  0,235 100m2
21 Bê tông nền đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V  2,175
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤10mm Kỹ thuật theo chương V  0,009 tấn
23 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  0,756
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V  0,151 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,024 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,131 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  1,5
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V  0,179 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,039 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,172 tấn
31 Bê tông sê nô đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  0,724
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô Kỹ thuật theo chương V  0,117 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,054 tấn
34 Sản xuất xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V  0,137 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V  0,137 tấn
36 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V  6,361
37 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V  1,027
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  0,058
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V  0,018 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,001 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,01 tấn
42 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V  0,191 100m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V  6,07 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Kỹ thuật theo chương V  22,12 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm Kỹ thuật theo chương V  36,54 m2
46 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V  68,239 m2
47 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V  70,658 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 mặt ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V  4,96 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 mặt trong nhà Kỹ thuật theo chương V  2,558 m2
50 Trát xà dầm vữa M75 mặt trong nhà Kỹ thuật theo chương V  9,01 m2
51 Trát xà dầm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V  4,41 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Kỹ thuật theo chương V  9,96 m2
53 Láng nền sê nô dày 2cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V  6,16 m2
54 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Kỹ thuật theo chương V  6,16 m2
55 Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái Kỹ thuật theo chương V  6,16 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Kỹ thuật theo chương V  64,359 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong Kỹ thuật theo chương V  70,658 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V  19,33 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Kỹ thuật theo chương V  11,568 m2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 Kỹ thuật theo chương V  60,119 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 Kỹ thuật theo chương V  82,226 m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex (màu trắng) Kỹ thuật theo chương V  7,47 m2
63 Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm Kỹ thuật theo chương V  1,98 m2
64 Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm Kỹ thuật theo chương V  2,2 m2
65 Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, kính mờ dày 5mm Kỹ thuật theo chương V  3,08 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kỹ thuật theo chương V  7,26 m2
67 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Kỹ thuật theo chương V  0,04 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Kỹ thuật theo chương V  0,004 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Kỹ thuật theo chương V  0,002 100m
70 Lắp đặt cút PVC 90o D90 Kỹ thuật theo chương V  2 cái
71 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 Kỹ thuật theo chương V  1 cái
E HẠNG MỤC 5: CHỐNG NỔI CỤM 4 BỂ 25M3
1 Đóng 2 lóp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm, dài >4,5m đất cấp II, đóng quây hố đào, mật độ 7cây/ 1m/ 1lớp Kỹ thuật theo chương V  25,956 100m
2 Đào móng chiều rộng ≤ 20m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V  5,269 100m³
3 Rải lớp nilong lót Kỹ thuật theo chương V  0,309 100m2
4 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  11,136
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V  0,519 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm Kỹ thuật theo chương V  0,122 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V  0,597 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính > 18mm Kỹ thuật theo chương V  0,152 tấn
9 Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 Kỹ thuật theo chương V  4 bể
10 Sản xuất kết cấu thép neo bể Kỹ thuật theo chương V  0,422 tấn
11 Bu lông M20x360 Kỹ thuật theo chương V  32 bộ
12 Lắp dựng thép neo bể Kỹ thuật theo chương V  0,422 tấn
13 Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4 Kỹ thuật theo chương V  12,562 m2
14 Bơm nước vào bể bằng motor điện công suất 2KW để ổn định bể khi lắp đặt (tính 0,02 ca máy bơm điện CS 2KW/m3 và 0,05 công bậc 3,5/7/m3) Kỹ thuật theo chương V  100 m3
15 Xúc rửa, vệ sinh, lau dầu Diesel trong bể trước khi đóng nắp (dầu 0,16 lít, giẻ lau 0,06kg, 0,1 công bậc 3,5/7/m3) Kỹ thuật theo chương V  100 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V  4,06 100m³
17 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 Kỹ thuật theo chương V  3,053
18 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V  4,08
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van Kỹ thuật theo chương V  0,408 100m2
20 Bê tông bo nền đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V  3,798
21 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  5,832
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V  0,389 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Kỹ thuật theo chương V  0,155 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg Kỹ thuật theo chương V  270 cái
25 Sản xuất kết cấu thép nắp hố van Kỹ thuật theo chương V  0,105 tấn
26 Ốp tôn phẳng dày 0,5mm Kỹ thuật theo chương V  0,098 100m2
27 Bản lề chẻ Kỹ thuật theo chương V  10 bộ
28 Lắp dựng nắp hố van Kỹ thuật theo chương V  7,84 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Kỹ thuật theo chương V  28,671 m2
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V  5,269 100m³
31 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V  21,076 100m3/1km
F HẠNG MỤC 6: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1 Ống thép đen 3" fi 90x5,0 (STD) Kỹ thuật theo chương V  60,3 m
2 Ống thép đen 2" fi 60x4,0 Kỹ thuật theo chương V  90,45 m
3 Ống thép đen 1-1/2" fi 49x5,0 Kỹ thuật theo chương V  537,675 m
4 Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 3" fi 90x5 Kỹ thuật theo chương V  0,03 100m
5 Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 2" fi 60x4.0 Kỹ thuật theo chương V  0,14 100m
6 Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 1-1/2" fi 49x5.0 Kỹ thuật theo chương V  0,03 100m
7 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 3" fi 90x5,5 Kỹ thuật theo chương V  0,57 100m
8 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 2" fi 60x4 Kỹ thuật theo chương V  0,76 100m
9 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 1-1/2" fi 49x5 Kỹ thuật theo chương V  5,32 100m
10 Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) Kỹ thuật theo chương V  5 cái
11 Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) Kỹ thuật theo chương V  5 cái
12 Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) Kỹ thuật theo chương V  9 cái
13 Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF Kỹ thuật theo chương V  5 cái
14 Van góc 1-1/2" - 150# Kỹ thuật theo chương V  9 cái
15 Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) Kỹ thuật theo chương V  5 cái
16 Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) Kỹ thuật theo chương V  5 cái
17 Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) Kỹ thuật theo chương V  9 cái
18 Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF Kỹ thuật theo chương V  5 cái
19 Lắp đặt van góc 1-1/2" - 150# Kỹ thuật theo chương V  9 cái
20 Bích nối 3"- 150#RF Kỹ thuật theo chương V  20 cái
21 Bích nối 2"- 150#RF Kỹ thuật theo chương V  20 cái
22 Bích nối 1-1/2"- 150#RF Kỹ thuật theo chương V  18 cái
23 Lắp đặt bích nối 3" - 150#RF Kỹ thuật theo chương V  10 cặp
24 Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF Kỹ thuật theo chương V  10 cặp
25 Lắp đặt bích nối 1-1/2" - 150#RF Kỹ thuật theo chương V  9 cặp
26 Cút 90o ống 3" (STD) Kỹ thuật theo chương V  21 cái
27 Cút 90o ống 2" (STD) Kỹ thuật theo chương V  27 cái
28 Cút 90o ống 1-1/2" (STD) Kỹ thuật theo chương V  66 cái
29 Tê nối ống 2"x2" (STD) Kỹ thuật theo chương V  5 cái
30 Lắp đặt cút 90o ống 3" (STD) Kỹ thuật theo chương V  21 cái
31 Lắp đặt cút 90o ống 2" (STD) Kỹ thuật theo chương V  27 cái
32 Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" (STD) Kỹ thuật theo chương V  66 cái
33 Lắp đặt tê nối ống 2"x2" (STD) Kỹ thuật theo chương V  5 cái
34 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 Kỹ thuật theo chương V  160 cái
35 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 Kỹ thuật theo chương V  72 cái
36 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 Kỹ thuật theo chương V  206 cái
37 Đệm bích 2" - 150#RF, dày 4mm Kỹ thuật theo chương V  15 cái
38 Đệm bích 1-1/2" - 150#RF, dày 4mm Kỹ thuật theo chương V  18 cái
39 Thiết bị nhập kín 3" - 150# Kỹ thuật theo chương V  5 cái
40 Khớp nối nhanh 1-1/2" - 150# Kỹ thuật theo chương V  5 cái
41 Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# Kỹ thuật theo chương V  5 cái
42 Lắp đặt khớp nối nhanh 1-1/2" - 150# Kỹ thuật theo chương V  5 cái
43 Bê tông hố nhập đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V  0,33
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố nhập Kỹ thuật theo chương V  0,066 100m2
45 Trát thành hố nhập chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V  3,41 m2
46 Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập Kỹ thuật theo chương V  0,039 tấn
47 Ốp tôn phẳng mạ màu dày 0.5mm Kỹ thuật theo chương V  0,024 100m2
48 Bản lề chẻ Kỹ thuật theo chương V  2 bộ
49 Lắp dựng nắp hố nhập Kỹ thuật theo chương V  2,4 m2
50 Sơn sắt thép các loại bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ Petrolimex Kỹ thuật theo chương V  2,083 m2
51 Thử áp lực ống thép 3" fi 90x5,0 Kỹ thuật theo chương V  0,6 100m
52 Thử áp lực ống thép 2" fi 60x4 Kỹ thuật theo chương V  0,9 100m
53 Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 49x5.0 Kỹ thuật theo chương V  5,35 100m
54 Lắp trụ bơm (nhân công =1 công 3,5/7/trụ) - bao gồm công và tất cả các vật tư phụ Kỹ thuật theo chương V  5 Trụ
55 Vận hành thử hệ thống công nghệ, trụ bơm (vận hành thử đơn động, liên động không tải và có tải) - bàn giao 5 trụ Kỹ thuật theo chương V  1 HT
56 Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công Kỹ thuật theo chương V  5 công
G HẠNG MỤC 7: RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m,sâu ≤1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V  18,875
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 Kỹ thuật theo chương V  6,365
3 Bê tông rãnh công nghệ đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  16,056
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Kỹ thuật theo chương V  1,187 100m2
5 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V  10,253
6 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  4,085
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V  0,277 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Kỹ thuật theo chương V  0,48 tấn
9 Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Kỹ thuật theo chương V  1,478 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Kỹ thuật theo chương V  1,478 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg Kỹ thuật theo chương V  114 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 Kỹ thuật theo chương V  2,225
13 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V  1,238
14 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  1,268
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V  0,098 100m2
H HẠNG MỤC 8: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Tủ điện âm tường 26 Module Kỹ thuật theo chương V  2 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module Kỹ thuật theo chương V  2 tủ
3 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Kỹ thuật theo chương V  1 cái
4 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V Kỹ thuật theo chương V  1 bộ
5 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Kỹ thuật theo chương V  1 cái
6 Lắp đặt thiết bị cắt sét và bao vệ nguồn 1 pha Kỹ thuật theo chương V  1 cái
7 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA Kỹ thuật theo chương V  3 cái
8 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA Kỹ thuật theo chương V  21 cái
9 Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x25 Kỹ thuật theo chương V  50 m
10 Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x25 Kỹ thuật theo chương V  30 m
11 Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x4 Kỹ thuật theo chương V  215 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Kỹ thuật theo chương V  125 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=49mm Kỹ thuật theo chương V  30 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Kỹ thuật theo chương V  220 m
15 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 Kỹ thuật theo chương V  30 m
16 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=50m Kỹ thuật theo chương V  1 cái
17 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo Kỹ thuật theo chương V  1 hộp
18 Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC D21 Kỹ thuật theo chương V  20 m
19 Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 Kỹ thuật theo chương V  40 m
20 Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 Kỹ thuật theo chương V  110 m
21 Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x5; L=2,5m Kỹ thuật theo chương V  19 cọc
22 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V  11,9
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V  0,119 100m³
24 Sản xuất cột thu sét Kỹ thuật theo chương V  0,043 tấn
25 Lắp dựng cột thu sét Kỹ thuật theo chương V  0,043 tấn
26 Bu lông Ecu neo chân cột M18x400 Kỹ thuật theo chương V  4 bộ
27 Sơn sắt thép bằng sơn Petrolimex 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V  1,557 m2
28 Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 Kỹ thuật theo chương V  1 cái
29 Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 Kỹ thuật theo chương V  1 cái
30 Lắp đặt côn thép 33,4/20 Kỹ thuật theo chương V  1 cái
31 Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường Kỹ thuật theo chương V  4 cái
32 Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường Kỹ thuật theo chương V  2 cái
33 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Kỹ thuật theo chương V  14 cái
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2x18w/220v - Phòng ẩm Kỹ thuật theo chương V  19 bộ
35 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2x18w/220v Model BD T8L N01 M11/18Wx2 Kỹ thuật theo chương V  4 bộ
36 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V Model BD T8L N01 M11/18Wx1 Kỹ thuật theo chương V  4 bộ
37 Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x2,5 Kỹ thuật theo chương V  60 m
38 Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x1,5 Kỹ thuật theo chương V  180 m
39 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi nổi) Kỹ thuật theo chương V  80 m
40 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi ngầm) Kỹ thuật theo chương V  170 m
41 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Kỹ thuật theo chương V  5 hộp
42 Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 Kỹ thuật theo chương V  30 hộp
43 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Kỹ thuật theo chương V  3 cái
44 Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường Kỹ thuật theo chương V  4 cái
45 Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường Kỹ thuật theo chương V  1 cái
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1x18W/220V Model BD T8L N01 M11/18Wx1 Kỹ thuật theo chương V  7 bộ
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, phòng nổ Kỹ thuật theo chương V  1 bộ
48 Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn exit) treo thả - lưu điện 2h (220V/50Hz) Kỹ thuật theo chương V  2 bộ
49 Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x2,5 Kỹ thuật theo chương V  45 m
50 Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x1,5 Kỹ thuật theo chương V  30 m
51 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 Kỹ thuật theo chương V  70 m
52 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Kỹ thuật theo chương V  5 hộp
53 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm Kỹ thuật theo chương V  70 m
54 Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2 Kỹ thuật theo chương V  25 m
55 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS Kỹ thuật theo chương V  2,5 10m
56 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết telephone với POS Kỹ thuật theo chương V  2,5 10m
57 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 Kỹ thuật theo chương V  60 m
58 Lắp đặt rắc co nối ống fi 34 Kỹ thuật theo chương V  14 cái
59 Lắp đặt co ống thép tráng kẽm fi 34 Kỹ thuật theo chương V  4 cái
60 Lắp đặt tê ống thép tráng kẽm fi 34 Kỹ thuật theo chương V  4 cái
61 Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà Kỹ thuật theo chương V  5 m
62 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,9 Kỹ thuật theo chương V  60 m
63 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa Kỹ thuật theo chương V  360 m
64 Lắp đặt rắc co nối ống fi 42 Kỹ thuật theo chương V  12 cái
65 Lắp đặt co ống thép tráng kẽm fi 42 Kỹ thuật theo chương V  3 cái
66 Lắp đặt tê ống thép tráng kẽm fi 42 Kỹ thuật theo chương V  4 cái
I HẠNG MỤC 9 : TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V  19,297
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 Kỹ thuật theo chương V  0,567
3 Bê tông đáy đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V  1,365
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy Kỹ thuật theo chương V  0,042 100m2
5 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  2,94
6 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V  2,619
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố, thành bể Kỹ thuật theo chương V  0,7 100m2
8 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V  0,284
9 Bê tông dầm BLD đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V  0,02
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm BLD Kỹ thuật theo chương V  0,005 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính ≤10mm Kỹ thuật theo chương V  0,001 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V  0,006 tấn
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  2,704
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Kỹ thuật theo chương V  0,322 100m2
15 Trát thành chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V  7,594 m2
16 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  0,635
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V  0,034 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Kỹ thuật theo chương V  0,072 tấn
19 Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh Kỹ thuật theo chương V  0,331 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh Kỹ thuật theo chương V  0,331 tấn
21 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250kg Kỹ thuật theo chương V  10 cái
22 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg Kỹ thuật theo chương V  2 cái
23 Sản xuất kết cấu thép tấm đan Kỹ thuật theo chương V  0,624 tấn
24 Lắp đặt tấm đan thép Kỹ thuật theo chương V  0,624 tấn
25 Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V  0,216 100m³
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D140 Kỹ thuật theo chương V  0,24 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D220 Kỹ thuật theo chương V  0,36 100m
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V  0,273 100m³
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V  0,192 100m³
30 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V  0,77 100m3/1km
31 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Kỹ thuật theo chương V  0,4 100m
32 Lắp đặt van chặn D27 Kỹ thuật theo chương V  1 cái
33 Lắp đặt cút 90o D27 Kỹ thuật theo chương V  10 cái
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Kỹ thuật theo chương V  1 bể
35 Lắp đặt bệ xí bệt Kỹ thuật theo chương V  3 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa Kỹ thuật theo chương V  3 bộ
37 Lắp đặt vòi nước chậu rửa Kỹ thuật theo chương V  3 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Kỹ thuật theo chương V  5 bộ
39 Lắp đặt van xả tiểu nam Kỹ thuật theo chương V  5 cái
40 Lắp đặt phễu thu nước sàn Kỹ thuật theo chương V  4 cái
41 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Kỹ thuật theo chương V  1 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa Kỹ thuật theo chương V  3 bộ
43 Lắp đặt gương soi KT 700x800 + khung nhôm Kỹ thuật theo chương V  3 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 Kỹ thuật theo chương V  0,15 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Kỹ thuật theo chương V  0,25 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Kỹ thuật theo chương V  0,4 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Kỹ thuật theo chương V  0,2 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Kỹ thuật theo chương V  0,25 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 Kỹ thuật theo chương V  0,45 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D140 Kỹ thuật theo chương V  0,1 100m
51 Lắp đặt cút 90o ren trong D21 Kỹ thuật theo chương V  15 cái
52 Lắp đặt cút 90o D21 Kỹ thuật theo chương V  5 cái
53 Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 Kỹ thuật theo chương V  1 cái
54 Lắp đặt tê rút D34x21 Kỹ thuật theo chương V  10 cái
55 Lắp đặt cút 90o D27 Kỹ thuật theo chương V  1 cái
56 Lắp đặt tê rút D27x21 Kỹ thuật theo chương V  10 cái
57 Lắp đặt cút rút 90o D34x27 Kỹ thuật theo chương V  2 cái
58 Lắp đặt cút rút 90o D34x21 Kỹ thuật theo chương V  2 cái
59 Lắp đặt cút 90o D34 Kỹ thuật theo chương V  5 cái
60 Lắp đặt tê D34 Kỹ thuật theo chương V  2 cái
61 Lắp đặt cút 90o D60 Kỹ thuật theo chương V  1 cái
62 Lắp đặt nối rút D114x60 Kỹ thuật theo chương V  1 cái
63 Lắp đặt tê D60 Kỹ thuật theo chương V  5 cái
64 Lắp đặt tê rút chữ Y D60x114 Kỹ thuật theo chương V  8 cái
65 Lắp đặt cút 45o D60 Kỹ thuật theo chương V  5 cái
66 Lắp đặt cút 45o D90 Kỹ thuật theo chương V  3 cái
67 Lắp đặt con thỏ D90 Kỹ thuật theo chương V  4 cái
68 Lắp đặt tê chữ Y D90 Kỹ thuật theo chương V  1 cái
69 Lắp đặt tê chữ Y D114x90 Kỹ thuật theo chương V  3 cái
70 Lắp đặt tê chữ Y D140x60 Kỹ thuật theo chương V  1 cái
71 Lắp đặt cút 90o D114 Kỹ thuật theo chương V  5 cái
72 Lắp đặt tê cong D114 Kỹ thuật theo chương V  5 cái
73 Lắp đặt tê chữ Y D114 Kỹ thuật theo chương V  22 cái
74 Lắp đặt cút rút 90o D140x114 Kỹ thuật theo chương V  1 cái
75 Lắp đặt cút rút 90o D114x90 Kỹ thuật theo chương V  1 cái
76 Lắp đặt cút 45o D114 Kỹ thuật theo chương V  2 cái
77 Lắp đặt van chặn D27 Kỹ thuật theo chương V  1 cái
78 Lắp đặt van chặn D34 Kỹ thuật theo chương V  2 cái
J HẠNG MỤC 10 : ĐƯỜNG BÃI
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V  1,316 100m³
2 Rải nilong lót Kỹ thuật theo chương V  6,58 100m2
3 Bê tông nền đá 1x2 M200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Kỹ thuật theo chương V  131,6
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự (tạm tính) Kỹ thuật theo chương V  0,329 100m2
5 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Kỹ thuật theo chương V  43,867 10m
6 Bê tông nền đá 1x2 M200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Kỹ thuật theo chương V  7,3
7 Rải nilong lót Kỹ thuật theo chương V  0,73 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Kỹ thuật theo chương V  0,02 100m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V  0,073 100m³
10 Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V  0,074 100m³
11 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 Kỹ thuật theo chương V  0,336
12 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  1,056
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V  0,027 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Kỹ thuật theo chương V  0,025 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V  0,026 tấn
16 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V  0,2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V  0,032 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,004 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V  0,069 tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V  0,058 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->