Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 14:26:00 đến ngày 2021-02-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,008,923,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: MÁI CHE CỘT BƠM (S=289,4M2) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 34,834 | m³ |
| 2 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.5cm, chiều dài cọc >4.5m đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 5,436 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 8 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,093 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 12 | Bê tông bo nền tiểu đảo đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nền tiểu đảo | Kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m³ |
| 15 | Bê tông nền tiểu đảo đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m³ |
| 16 | Láng nền sàn dày 2cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền tiểu đảo | Kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m2 |
| 18 | Sơn bo nền tiểu vàng đen cách đều | Kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m³ |
| 20 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 24 | Bu lông M25x800 | Kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 25 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 26 | Sản xuất dầm mái | Kỹ thuật theo chương V | 4,155 | tấn |
| 27 | Bu lông M20x80 | Kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 28 | Sản xuất khung diềm mái | Kỹ thuật theo chương V | 1,201 | tấn |
| 29 | Bu lông M16x80 | Kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 30 | Lắp dựng dầm mái, khung diềm mái | Kỹ thuật theo chương V | 5,356 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ, dầm trần thép | Kỹ thuật theo chương V | 2,937 | tấn |
| 32 | Bu lông M16x80 | Kỹ thuật theo chương V | 292 | bộ |
| 33 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Kỹ thuật theo chương V | 2,937 | tấn |
| 34 | Sản xuất giằng mái thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 35 | Tăng đơ fi 16; L=450 | Kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 36 | Lắp dựng giằng thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 229,532 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,327 | 100m2 |
| 39 | Đóng trần tôn lạnh có gân màu trắng dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,894 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Gia công máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 44 | Lắp dựng máng xối | Kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16m | Kỹ thuật theo chương V | 3,774 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Kỹ thuật theo chương V | 2,894 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Kỹ thuật theo chương V | 4,823 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ BÁN HÀNG (S=84M2) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 0,437 | m³ |
| 2 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.5cm, chiều dài cọc >=4,5m đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 21,083 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 2,398 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 5,333 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 5,463 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,844 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 12 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 16 | Bê tông bo nền nhà đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 2,086 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nền | Kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 28,579 | m³ |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 28,105 | m³ |
| 20 | Rải lớp nilong lót | Kỹ thuật theo chương V | 1,033 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 10,183 | m³ |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 23 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Kỹ thuật theo chương V | 13,381 | m³ |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 1,211 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,754 | tấn |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m³ |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,158 | m³ |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m³ |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 39 | Làm trần thạch cao ô 600x600 khung kim loại nổi viền mép trần bằng nhôm L50x50 | Kỹ thuật theo chương V | 80,345 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Kỹ thuật theo chương V | 108,292 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 200x600mm | Kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | Kỹ thuật theo chương V | 11,745 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 149,515 | m2 |
| 45 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 174,716 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 mặt ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 mặt trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 13,935 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn mái, sê nô dày 2cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 111,64 | m2 |
| 51 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Kỹ thuật theo chương V | 111,64 | m2 |
| 52 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 111,64 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 131,315 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Kỹ thuật theo chương V | 168,02 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 48,42 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 94,28 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 | Kỹ thuật theo chương V | 112,42 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 | Kỹ thuật theo chương V | 262,3 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex (màu trắng) | Kỹ thuật theo chương V | 28,17 | m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh kết hợp vách kính, cửa mở kiểu bản lề, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh, mở kiểu bản lề, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh, mở kiểu bản lề, khung nhôm Xingfa, kính mờ dày 5mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh, mở kiểu bản lề, khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 1 cánh, mở kiểu cửa lật, khung nhôm Xingfa, kính mờ dày 5mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 31,19 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D32 | Kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút PVC 90o D114 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: GIAN TRƯNG BÀY KD GAS & HH KHÁC (S=20M2) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 15,475 | m³ |
| 2 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.5cm, chiều dài cọc >=4,5m đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,247 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 12 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,017 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 16 | Bê tông bo nền nhà đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nền | Kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 5,926 | m³ |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m³ |
| 20 | Rải lớp ni long lót | Kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 2,567 | m³ |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 23 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m³ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 31 | Bê tông sê nô đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m³ |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 8,536 | m³ |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m³ |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 42 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m³ |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan lam BT | Kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan lam BT đúc sẵn | Kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 69,085 | m2 |
| 50 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 59,694 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 mặt ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm vữa M75 mặt trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m2 |
| 55 | Láng nền sê nô dày 2cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 56 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 57 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 61,725 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Kỹ thuật theo chương V | 59,694 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 | Kỹ thuật theo chương V | 57,005 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 | Kỹ thuật theo chương V | 64,854 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex (màu trắng) | Kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 65 | Cửa đi 2 cánh khung thép hộp 30x60x1,4 bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện 2 mặt | Kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh khung thép hộp 30x60x1,4 bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện 2 mặt | Kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh khung thép hộp 30x60x1,4 bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện 2 mặt | Kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ PHỤ TRỢ (S=17M2) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 20,966 | m³ |
| 2 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.5cm, chiều dài cọc >=4,5m đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 12,758 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 2,507 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 3,616 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 12 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 16 | Bê tông bo nền nhà đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nền | Kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 3,391 | m³ |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 8,222 | m³ |
| 20 | Rải lớp nilong lót | Kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m³ |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 23 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m³ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 31 | Bê tông sê nô đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,361 | m³ |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,027 | m³ |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,058 | m³ |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Kỹ thuật theo chương V | 22,12 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | Kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 68,239 | m2 |
| 47 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 70,658 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 mặt ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 mặt trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 2,558 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm vữa M75 mặt trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 53 | Láng nền sê nô dày 2cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 54 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 55 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 64,359 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Kỹ thuật theo chương V | 70,658 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 19,33 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 11,568 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 | Kỹ thuật theo chương V | 60,119 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 | Kỹ thuật theo chương V | 82,226 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex (màu trắng) | Kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, kính mờ dày 5mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: CHỐNG NỔI CỤM 4 BỂ 25M3 | |||
| 1 | Đóng 2 lóp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm, dài >4,5m đất cấp II, đóng quây hố đào, mật độ 7cây/ 1m/ 1lớp | Kỹ thuật theo chương V | 25,956 | 100m |
| 2 | Đào móng chiều rộng ≤ 20m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 5,269 | 100m³ |
| 3 | Rải lớp nilong lót | Kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính > 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 9 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép neo bể | Kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 11 | Bu lông M20x360 | Kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 12 | Lắp dựng thép neo bể | Kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 13 | Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4 | Kỹ thuật theo chương V | 12,562 | m2 |
| 14 | Bơm nước vào bể bằng motor điện công suất 2KW để ổn định bể khi lắp đặt (tính 0,02 ca máy bơm điện CS 2KW/m3 và 0,05 công bậc 3,5/7/m3) | Kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 15 | Xúc rửa, vệ sinh, lau dầu Diesel trong bể trước khi đóng nắp (dầu 0,16 lít, giẻ lau 0,06kg, 0,1 công bậc 3,5/7/m3) | Kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m³ |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 3,053 | m³ |
| 18 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van | Kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bo nền đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 3,798 | m³ |
| 21 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m³ |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 25 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố van | Kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 26 | Ốp tôn phẳng dày 0,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 27 | Bản lề chẻ | Kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp dựng nắp hố van | Kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Kỹ thuật theo chương V | 28,671 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 5,269 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 21,076 | 100m3/1km |
| F | HẠNG MỤC 6: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép đen 3" fi 90x5,0 (STD) | Kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m |
| 2 | Ống thép đen 2" fi 60x4,0 | Kỹ thuật theo chương V | 90,45 | m |
| 3 | Ống thép đen 1-1/2" fi 49x5,0 | Kỹ thuật theo chương V | 537,675 | m |
| 4 | Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 3" fi 90x5 | Kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 2" fi 60x4.0 | Kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 1-1/2" fi 49x5.0 | Kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 3" fi 90x5,5 | Kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 2" fi 60x4 | Kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 1-1/2" fi 49x5 | Kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m |
| 10 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) | Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Van góc 1-1/2" - 150# | Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) | Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van góc 1-1/2" - 150# | Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Bích nối 3"- 150#RF | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Bích nối 2"- 150#RF | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Bích nối 1-1/2"- 150#RF | Kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích nối 3" - 150#RF | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp |
| 24 | Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp |
| 25 | Lắp đặt bích nối 1-1/2" - 150#RF | Kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp |
| 26 | Cút 90o ống 3" (STD) | Kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 27 | Cút 90o ống 2" (STD) | Kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 28 | Cút 90o ống 1-1/2" (STD) | Kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 29 | Tê nối ống 2"x2" (STD) | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90o ống 3" (STD) | Kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90o ống 2" (STD) | Kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" (STD) | Kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" (STD) | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 35 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 | Kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 36 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Kỹ thuật theo chương V | 206 | cái |
| 37 | Đệm bích 2" - 150#RF, dày 4mm | Kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Đệm bích 1-1/2" - 150#RF, dày 4mm | Kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Khớp nối nhanh 1-1/2" - 150# | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối nhanh 1-1/2" - 150# | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Bê tông hố nhập đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m³ |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố nhập | Kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 45 | Trát thành hố nhập chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m2 |
| 46 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập | Kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 47 | Ốp tôn phẳng mạ màu dày 0.5mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 48 | Bản lề chẻ | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp dựng nắp hố nhập | Kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ Petrolimex | Kỹ thuật theo chương V | 2,083 | m2 |
| 51 | Thử áp lực ống thép 3" fi 90x5,0 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 52 | Thử áp lực ống thép 2" fi 60x4 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 53 | Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 49x5.0 | Kỹ thuật theo chương V | 5,35 | 100m |
| 54 | Lắp trụ bơm (nhân công =1 công 3,5/7/trụ) - bao gồm công và tất cả các vật tư phụ | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Trụ |
| 55 | Vận hành thử hệ thống công nghệ, trụ bơm (vận hành thử đơn động, liên động không tải và có tải) - bàn giao 5 trụ | Kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 56 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| G | HẠNG MỤC 7: RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m,sâu ≤1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 18,875 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 6,365 | m³ |
| 3 | Bê tông rãnh công nghệ đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 16,056 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Kỹ thuật theo chương V | 1,187 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 10,253 | m³ |
| 6 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 4,085 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 1,478 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 1,478 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 2,225 | m³ |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 1,238 | m³ |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 26 Module | Kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cắt sét và bao vệ nguồn 1 pha | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x25 | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x25 | Kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x4 | Kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=49mm | Kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=50m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo | Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x5; L=2,5m | Kỹ thuật theo chương V | 19 | cọc |
| 22 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m³ |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m³ |
| 24 | Sản xuất cột thu sét | Kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thu sét | Kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 26 | Bu lông Ecu neo chân cột M18x400 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn Petrolimex 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m2 |
| 28 | Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2x18w/220v - Phòng ẩm | Kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2x18w/220v Model BD T8L N01 M11/18Wx2 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V Model BD T8L N01 M11/18Wx1 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x2,5 | Kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x1,5 | Kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi ngầm) | Kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 | Kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1x18W/220V Model BD T8L N01 M11/18Wx1 | Kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, phòng nổ | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn exit) treo thả - lưu điện 2h (220V/50Hz) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x2,5 | Kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x1,5 | Kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 53 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm | Kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS | Kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 56 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết telephone với POS | Kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 | Kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 34 | Kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt co ống thép tráng kẽm fi 34 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê ống thép tráng kẽm fi 34 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,9 | Kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa | Kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 64 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 42 | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt co ống thép tráng kẽm fi 42 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê ống thép tráng kẽm fi 42 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC 9 : TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 19,297 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m³ |
| 3 | Bê tông đáy đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy | Kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m³ |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 2,619 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố, thành bể | Kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m³ |
| 9 | Bê tông dầm BLD đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm BLD | Kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 15 | Trát thành chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 7,594 | m2 |
| 16 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250kg | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Sản xuất kết cấu thép tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 25 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m³ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220 | Kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3/1km |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van chặn D27 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90o D27 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt bệ xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi nước chậu rửa | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi KT 700x800 + khung nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D140 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 90o D21 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê rút D34x21 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90o D27 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút rút 90o D34x27 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút rút 90o D34x21 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90o D34 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê D34 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 90o D60 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối rút D114x60 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê D60 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê rút chữ Y D60x114 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 45o D60 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 45o D90 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt con thỏ D90 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê chữ Y D114x90 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê chữ Y D140x60 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 90o D114 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê cong D114 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút rút 90o D140x114 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút rút 90o D114x90 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 45o D114 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chặn D27 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van chặn D34 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC 10 : ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m³ |
| 2 | Rải nilong lót | Kỹ thuật theo chương V | 6,58 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2 M200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Kỹ thuật theo chương V | 131,6 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự (tạm tính) | Kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Kỹ thuật theo chương V | 43,867 | 10m |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 M200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m³ |
| 7 | Rải nilong lót | Kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m³ |
| 10 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m³ |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m³ |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi