Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 15:57:00 đến ngày 2021-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,902,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TẬP CÁC MÔN VÕ +NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm Aluminium hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công tấm Aluminium mái sảnh đón (tấm Alcoreat ngoại thất dày 3mm độ phủ nhôm 0,21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm + phụ kiện kèm theo hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m² |
| 4 | Tháo dỡ tấm Aluminium hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,872 | m² |
| 5 | Cung cấp và thi công tấm Aluminium mái sảnh đón (tấm Alcoreat ngoại thất dày 3mm độ phủ nhôm 0,21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm + phụ kiện kèm theo hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,872 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0854 | 100m² |
| B | TRƯỜNG BẮN | |||
| 1 | Bê tông giằng mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | tấn |
| 6 | Cốt thép lanh tô ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 200, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 - vận dụng gạch 55x90x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,418 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 100, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 - vận dụng gạch 55x90x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,705 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,38 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch chữ U hiện trạng để làm sê nô mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa hồ láng và lớp chống thấm hiện trạng để làm sê nô mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,26 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, ô văng, dày 2cm, VXM M75 tạo dốc 1% về phiễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1 | m2 |
| 14 | Quét 2 lớp chống thấm sê nô, ô văng Sikatopseal 107 định mức 2kg/m2 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1 | m2 |
| 15 | Bả matic tường xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,38 | m² |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,38 | m² |
| 17 | Sản xuất xà gồ, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,96 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,676 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | cái |
| 22 | Gia công lắp đặt tôn tè mái rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0658 | m |
| C | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ đầu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2915 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,18 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0035 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 100, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 - vận dụng gạch 55x90x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4965 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 -vận dụng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 9 | Trát tường dầm, giằng dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 10 | Vệ sinh tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,4374 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa hồ láng và lớp chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, ô văng, dày 2cm, VXM M75 tạo dốc 1% về phiễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m2 |
| 14 | Quét 2 lớp chống thấm sê nô, ô văng Sikatopseal 107 định mức 2kg/m2 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | m2 |
| 15 | Bả matic tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2637 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,5182 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2992 | m2 |
| 18 | Sản xuất lan can ban công, lan can inox 304, tay vịn thép ống inox D80x2mm, thanh đứng inox D12x1mm, cao 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng lan can ban công, cao 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m2 |
| 20 | SXLD vách nhôm kính, khung nhôm xingfa kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,18 | m2 |
| 21 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà, chiều cao <16m (thời gian thi công 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m2 |
| 22 | Vận chuyển giá hạ ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 1000m đầu tiên, cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển giá hạ ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi <5km tiếp theo, cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển giá hạ ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ 5 tấn, ngoài phạm vi 5km đầu cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| D | NHÀ Ở VẬN ĐỘNG VIÊN ĐƠN NGUYÊN 1,2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3283 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa cán sê nô mái hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,15 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,75 | m² |
| 4 | Vệ sinh bề mặt sê nô mái hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,15 | m2 |
| 5 | Làm vệ sinh toàn bộ tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.836,9102 | m2 |
| 6 | Bả, trám matic tường hiện trạng, một số vị trí hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.767,2805 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà hiện trạng đã bả matic , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.835,8952 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà hiện trạng đã bả matic , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.001,015 | m2 |
| 9 | Quét 2 lớp chống thấm Sê nô bằng Sika topseal 107 định mức 2kg/m2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,71 | m2 |
| 10 | Láng sê nô mái VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,57 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2227 | 100m2 |
| 12 | GCLD mái lấy sáng che giếng trời bằng kính cường lực dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,69 | m2 |
| 13 | Ke chống bão, đặt theo xà gồ ck 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.442 | cái |
| 14 | Thay khóa cửa hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 15 | Gia công lắp dựng trần thạch cao tấm thả (trần nổi khung xương Smartline 610x610, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm phủ PVC hoặc tương đương) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,75 | m2 |
| 16 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4352 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9771 | tấn |
| 18 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6354 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2067 | m3 |
| 20 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 21 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9961 | 10m2 |
| 22 | Tháo dỡ xí bệt đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Tháo dỡ vòi xịt đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Tháo dỡ bóng đèn đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt bóng đèn tuyp đơn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 30 | Thông tắc ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| E | NHÀ Y HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1604 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái hiện trạng , xà gồ thép 100x50x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5299 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa hồ láng và lớp chống thấm hiện trạng để làm sê nô mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần hiện trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hộp đèn hiện trạng (cả bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Vệ sinh bề mặt sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt trần bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 8 | SXLD trần thạch cao khung chìm - tấm thạch cao tiêu chuẩn gyproc 9mm + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m2 |
| 9 | Bả matic trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m2 |
| 10 | Sơn trần thạch cao trong nhà, sơn đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m2 |
| 11 | Sơn trần bê tông trong nhà, sơn không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuyp 1.2m bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Láng sê nô, ô văng, dày 2cm, VXM M75 tạo dốc 1% về phiễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | m2 |
| 14 | Quét 2 lớp chống thấm sê nô, ô văng Sikatopseal 107 định mức 2kg/m2 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7065 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7065 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1604 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi