Gói thầu: Gói thầu số 29.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình: Hoàn thiện, phát triển lưới, TCCS và thay máy biến thế không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài trên địa bàn huyện Củ Chi năm 2020- đợt 02; MCT: F05F05F05.L00M.20028
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157004-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình: Hoàn thiện, phát triển lưới, TCCS và thay máy biến thế không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài trên địa bàn huyện Củ Chi năm 2020- đợt 02; MCT: F05F05F05.L00M.20028 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 14:39:00 đến ngày 2021-02-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,750,996,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục trung thế nổi- Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp): LẮP VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 7 | cái |
| 2 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 35 | Cái |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m | Chi tiết theo BCKTKT | 7 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 14m loại 2 khúc | Chi tiết theo BCKTKT | 18 | trụ |
| 5 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết theo BCKTKT | 25,813 | m3 |
| 6 | Cát xây dựng | Chi tiết theo BCKTKT | 14,172 | m3 |
| 7 | Ciment p400 | Chi tiết theo BCKTKT | 8.914,632 | Kg |
| 8 | Nước ngọt | Chi tiết theo BCKTKT | 5.931 | Lít |
| 9 | Sắt tròn d10 | Chi tiết theo BCKTKT | 267,72 | kgs |
| 10 | KẼM BUỘC 1LY | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | kgs |
| 11 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết theo BCKTKT | 27 | Đà |
| 12 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết theo BCKTKT | 54 | Thanh |
| 13 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết theo BCKTKT | 8 | Đà |
| 14 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết theo BCKTKT | 8 | Thanh |
| 15 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết theo BCKTKT | 201 | cái |
| 16 | Cáp nhôm trần ac 50mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 24,644 | kgs |
| 17 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 9 | mét |
| 18 | Uclevis | Chi tiết theo BCKTKT | 10 | cái |
| 19 | Sứ ống chỉ | Chi tiết theo BCKTKT | 10 | cái |
| 20 | Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3m | Chi tiết theo BCKTKT | 47 | Tấm |
| 21 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo BCKTKT | 94 | Mét |
| 22 | Khóa đai | Chi tiết theo BCKTKT | 94 | Bộ |
| 23 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Chi tiết theo BCKTKT | 19 | cuộn |
| 24 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết theo BCKTKT | 31 | cái |
| 25 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết theo BCKTKT | 12 | cái |
| 26 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết theo BCKTKT | 12 | cái |
| 27 | Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800 | Chi tiết theo BCKTKT | 45 | Cái |
| 28 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo BCKTKT | 62 | cái |
| 29 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo BCKTKT | 28 | cái |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Chi tiết theo BCKTKT | 20 | cái |
| 31 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết theo BCKTKT | 15 | cái |
| 32 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo BCKTKT | 46 | cái |
| B | Hạng mục trạm biến thế- Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp):LẮP VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cọc tiếp địa đk16*2,4m | Chi tiết theo BCKTKT | 138 | Bộ |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết theo BCKTKT | 41 | Đà |
| 3 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | Đà |
| 4 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | Thanh |
| 5 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết theo BCKTKT | 82 | Thanh |
| 6 | Bộ đà trạm ngồi | Chi tiết theo BCKTKT | 22 | Bộ |
| 7 | Đà U100-1,1m | Chi tiết theo BCKTKT | 44 | Cái |
| 8 | Boulon móc cáp 16*300 | Chi tiết theo BCKTKT | 92 | Cái |
| 9 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 63 | Cái |
| 10 | Keo silicon | Chi tiết theo BCKTKT | 69 | Chai |
| 11 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 504 | mét |
| 12 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 161 | Kg |
| 13 | Cosse ép cu 150mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 46 | cái |
| 14 | Cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 138 | cái |
| 15 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 92 | Cái |
| 16 | Thuốc hàn Cadwell | Chi tiết theo BCKTKT | 138 | Lọ |
| 17 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | Chi tiết theo BCKTKT | 23 | Cái |
| 18 | Cosse ép cu 5,5 mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 322 | Cái |
| 19 | Co pvc đk 125 | Chi tiết theo BCKTKT | 92 | Cái |
| 20 | Vis Inox 4*20 | Chi tiết theo BCKTKT | 69 | Cái |
| 21 | Băng keo hạ thế | Chi tiết theo BCKTKT | 46 | Cuộn |
| 22 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo BCKTKT | 276 | Mét |
| 23 | Khóa đai | Chi tiết theo BCKTKT | 138 | Bộ |
| 24 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Chi tiết theo BCKTKT | 23 | Cuộn |
| 25 | Bảng tên trạm | Chi tiết theo BCKTKT | 23 | Cái |
| 26 | Biển báo cấm lại gần | Chi tiết theo BCKTKT | 23 | Cái |
| 27 | Thanh đồng nối lộ hạ thế | Chi tiết theo BCKTKT | 138 | Cái |
| 28 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo BCKTKT | 88 | cái |
| 29 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo BCKTKT | 88 | cái |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Chi tiết theo BCKTKT | 11 | Cái |
| 31 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết theo BCKTKT | 3 | cái |
| C | Hạng mục dây nổi hạ thế-Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp): LẮP VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cọc tiếp địa đk16*2,4m | Chi tiết theo BCKTKT | 24 | Bộ |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 60 | Kg |
| 3 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo BCKTKT | 36 | Mét |
| 4 | Khóa đai | Chi tiết theo BCKTKT | 48 | Bộ |
| 5 | Thuốc hàn Cadwell | Chi tiết theo BCKTKT | 48 | Lọ |
| 6 | Cosse cu-al cáp abc 95-150mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 332 | Cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp abc | Chi tiết theo BCKTKT | 190 | Cái |
| 8 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 129 | Cái |
| 9 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Chi tiết theo BCKTKT | 319 | Cái |
| 10 | Băng keo hạ thế | Chi tiết theo BCKTKT | 24 | Cuộn |
| 11 | ống nối ép bọc cách điện 11 - 16 mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 10 | Cái |
| 12 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết theo BCKTKT | 10 | Bộ |
| 13 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết theo BCKTKT | 20 | Cái |
| 14 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết theo BCKTKT | 404 | Cái |
| 15 | Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) | Chi tiết theo BCKTKT | 92 | Cái |
| D | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục dây nổi trung thế): 'LẮP VẬT LIỆU : | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC: 'Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột =< 14 m (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | cột |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC :'Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột =< 14 m (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cột |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép loại 2 khúc - Thi công liveline: 'Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) | Chi tiết theo BCKTKT | 18 | cột |
| 4 | Gia cố bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế : 'Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng <=1m, đất cấp 3 | Chi tiết theo BCKTKT | 5,244 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác M200 | Chi tiết theo BCKTKT | 5,244 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,6x0,8)m trụ trạm biến thế: 'Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng <=1m, đất cấp 3 | Chi tiết theo BCKTKT | 19,32 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác M200 | Chi tiết theo BCKTKT | 19,32 | m3 |
| 8 | Gia cố bê tông móng trụ bê tông ly tâm 12m đơn (1,2x1,2x0,6)m: 'Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng <=1m, đất cấp 3 | Chi tiết theo BCKTKT | 3,224 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác M200 | Chi tiết theo BCKTKT | 3,224 | m3 |
| 10 | Gia cố bê tông móng bê tông ly tâm 12m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế : 'Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng <=1m, đất cấp 3 | Chi tiết theo BCKTKT | 1,786 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác M200 | Chi tiết theo BCKTKT | 1,786 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,6)m: 'Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng <=1m, đất cấp 3 | Chi tiết theo BCKTKT | 0,797 | m3 |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác M200 | Chi tiết theo BCKTKT | 0,797 | m3 |
| 14 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn: 'Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi: 'Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT | Chi tiết theo BCKTKT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn: 'Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: 'Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | sứ |
| 18 | Lắp sứ đứng đôi 24kV + ty: 'Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo BCKTKT | 10 | sứ |
| 19 | Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện: 'Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi =<20m | Chi tiết theo BCKTKT | 21 | bộ |
| 20 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 95mm2 + cò đấu lèo: 'Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 0,358 | km |
| 21 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 + cò đấu lèo: 'Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 0,117 | km |
| 22 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: 'Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 9 | mét |
| 23 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện (đường dây trung thế): 'Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 1 | sứ | |
| 24 | Lắp tắm Inox ngừa động vật: 'Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao <= 20m | 47 | Bộ | |
| 25 | Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ: 'Chi phí thí nghiệm bê tông | 1 | Chỉ tiêu | |
| 26 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: 'Tháo và thu hồi cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi =<20m | 3 | bộ | |
| 27 | Tháo và thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT | 1 | bộ | |
| 28 | Tháo và thu hồi cáp bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | 0,044 | km | |
| 29 | Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột =<12m | 1 | cột | |
| 30 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | 3,199 | tấn | |
| 31 | Bốc phụ kiện | 3,199 | tấn | |
| 32 | Xếp phụ kiện | 3,199 | tấn | |
| E | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục trạm biến thế): 'LẮP THIẾT BỊ : | |||
| 1 | Lắp mới MBT 250kVA: 'Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | máy |
| 2 | Lắp mới MBT 400kVA: 'Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | Chi tiết theo BCKTKT | 17 | máy |
| 3 | Lắp mới FCO 24kV - 100A: 'Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo BCKTKT | 15 | bộ 1 pha |
| 4 | Lắp mới LA 18kV - 10kA: 'Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp <= 35 kV | Chi tiết theo BCKTKT | 12 | bộ 1 pha |
| 5 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 400A + 4MCCB 250A): 'Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 6 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 600A + 4MCCB 250A): 'Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Chi tiết theo BCKTKT | 17 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: 'Tháo và thu hồi máy biến áp phân phối 1 pha Loại <= 50 kVA | Chi tiết theo BCKTKT | 54 | máy |
| 8 | Tháo và thu hồi máy biến áp phân phối 1 pha Loại <= 75 kVA | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | máy |
| 9 | Tháo và thu hồi máy biến áp phân phối 1 pha Loại <= 100 kVA | Chi tiết theo BCKTKT | 3 | máy |
| 10 | Tháo và thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha Loại <= 180 kVA | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | máy |
| 11 | Tháo và thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha Loại <= 320 kVA | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | máy |
| 12 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo BCKTKT | 9 | bộ 1 pha |
| 13 | Tháo và thu hồi thiết bị chống sét cấp điện áp <= 35 kV | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 14 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha (Thu hồi tủ điện các loại) | Chi tiết theo BCKTKT | 30 | tủ |
| F | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục trạm biến thế): 'LẮP VẬT LIỆU : | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: 'Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT | Chi tiết theo BCKTKT | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn: 'Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: 'Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg, cột BTLT | Chi tiết theo BCKTKT | 220 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT | Chi tiết theo BCKTKT | 66 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg, cột BTLT | Chi tiết theo BCKTKT | 44 | bộ |
| 6 | Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: 'Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo BCKTKT | 63 | sứ |
| 7 | Lắp TI hạ thế 400/5A: 'Lắp đặt máy biến dòng điện <= 10kV | Chi tiết theo BCKTKT | 15 | bộ 1 pha |
| 8 | Lắp TI hạ thế 600/5A: 'Lắp đặt máy biến dòng điện <= 10kV | Chi tiết theo BCKTKT | 54 | bộ 1 pha |
| 9 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: 'Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 504 | mét |
| 10 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V: 'Lắp đặt đo đếm các loại | Chi tiết theo BCKTKT | 23 | bộ |
| 11 | Lắp mới cosse 150mm2: 'Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =<150mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 46 | cái |
| 12 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 150mm2: 'Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=150 mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 92 | m |
| 13 | Lắp mới cosse 240mm2: 'Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =< 240mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 138 | cái |
| 14 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2: Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | mét |
| 15 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 276 | mét |
| 16 | Lắp tiếp địa trạm biến thế luồn thân trụ: 'Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Chi tiết theo BCKTKT | 92 | Cọc |
| 17 | Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm | Chi tiết theo BCKTKT | 80,5 | Kg |
| 18 | Lắp tiếp địa LA, FCO luồn thân trụ: 'Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Chi tiết theo BCKTKT | 46 | cọc |
| 19 | Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm | Chi tiết theo BCKTKT | 80,5 | Kg |
| 20 | Lắp thùng điện kế và phụ kiện: 'Lắp đặt ống PVC (10m) | Chi tiết theo BCKTKT | 92 | Mét |
| 21 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại : 'Tháo và thu hồi TI hạ thế | Chi tiết theo BCKTKT | 66 | bộ |
| 22 | Tháo và thu hồi đo đếm các loại | Chi tiết theo BCKTKT | 24 | bộ |
| 23 | Tháo và thu hồi đà thép Trọng lượng xà =< 50kg, cột BTLT (giá treo MBT) | Chi tiết theo BCKTKT | 19 | bộ |
| 24 | Tháo và thu hồi đà thép, Trọng lượng xà =< 15kg, cột BTLT (bộ đà trạm trụ ghép) | Chi tiết theo BCKTKT | 10 | bộ |
| 25 | Tháo và thu hồi đà thép, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT (bộ đà trạm trụ ghép) | Chi tiết theo BCKTKT | 3 | bộ |
| 26 | Tháo và thu hồi đà thép, Trọng lượng xà =< 50kg, cột BTLT (bộ đà trạm trụ ghép) | Chi tiết theo BCKTKT | 2 | bộ |
| 27 | Tháo và thu hồi dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 110 | mét |
| 28 | Tháo và thu hồi tủ điện các loại | Chi tiết theo BCKTKT | 20 | cái |
| 29 | Tháo và thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg, cột BTLT | Chi tiết theo BCKTKT | 12 | bộ |
| 30 | Tháo và thu hồi dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=120 mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 4 | mét |
| 31 | Tháo và thu hồi dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=150 mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 76 | mét |
| 32 | Tháo và thu hồi dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 284 | mét |
| 33 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Chi tiết theo BCKTKT | 8,55 | tấn |
| 34 | Bốc phụ kiện | Chi tiết theo BCKTKT | 8,55 | tấn |
| 35 | Xếp phụ kiện | Chi tiết theo BCKTKT | 8,55 | tấn |
| G | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục dây hạ thế nổi): 'LẮP VẬT LIỆU : | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2: 'Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 5,27 | Km |
| 2 | Lộ ra cáp xuất HT TBT ABC4x95mm2: 'Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 395 | mét |
| 3 | Lắp tiếp địa lưới hạ thế: 'Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Chi tiết theo BCKTKT | 24 | cọc |
| 4 | Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm | Chi tiết theo BCKTKT | 60 | Kg |
| 5 | Lắp mới cosse cu-al cáp abc 95mm2: 'Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =<95mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 332 | cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC: 'Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120mn2 | Chi tiết theo BCKTKT | 190 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC: Lắp đặt kẹp treo cáp ABC <= 4x120mn2 | Chi tiết theo BCKTKT | 129 | Cái |
| 8 | Lắp giá treo cáp dây thông tin + sang và luồn dây thông tin: Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg | Chi tiết theo BCKTKT | 10 | Bộ |
| 9 | Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: 'Tháo và thu hồi dây nhôm tiết diện dây <=70mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 0,827 | km |
| 10 | Tháo và thu hồi dây nhôm tiết diện dây <=120mm2 | Chi tiết theo BCKTKT | 2,481 | km |
| 11 | Tháo và lắp đặt lại đèn bảo vệ và các phụ kiện (Đèn chiếu sáng công cộng) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 12 | Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột =<8,4m | Chi tiết theo BCKTKT | 2 | cột |
| 13 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Chi tiết theo BCKTKT | 0,872 | tấn |
| 14 | Bốc phụ kiện | Chi tiết theo BCKTKT | 0,872 | tấn |
| 15 | Xếp phụ kiện | Chi tiết theo BCKTKT | 0,872 | tấn |
| H | Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài (Hạng mục dây nổi trung thế | |||
| 1 | B. Vật liệu : Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo BCKTKT | 51,589 | tấn |
| 2 | Hạng mục trạm biến thế : A. Thiết bị: Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo BCKTKT | 49,032 | tấn |
| 3 | B. Vật liệu : Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo BCKTKT | 9,995 | tấn |
| 4 | Hạng mục hạ thế nổi: B. Vật liệu : Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo BCKTKT | 10,179 | tấn |
| I | Chi phí thuê máy phát: (Thuê; nhiên liệu; vận chuyển bốc dỡ; khảo sát lắp đặt và vận hành 8 giờ) | |||
| 1 | Máy phát 150KVA | Chi tiết theo BCKTKT | 9 | Máy |
| 2 | Máy phát 250KVA | Chi tiết theo BCKTKT | 2 | Máy |
| J | Chi phí live line | |||
| 1 | Khu vực Trạm biến thế Bàu Trâu 1-Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | sứ |
| 2 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cò |
| 3 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | vị trí (1 điểm) |
| 4 | Khu vực Trạm biến thế Đông Mỹ Hiệp 6-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | trụ |
| 5 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) | Chi tiết theo BCKTKT | 3 | sứ |
| 6 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo BCKTKT | 3 | xà |
| 7 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo BCKTKT | 2 | trụ |
| 8 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cò |
| 9 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | bộ xà |
| 10 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | sứ |
| 11 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 12 | sứ |
| 12 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | vị trí (1 điểm) |
| 13 | Khu vực Trạm biến thế Phước Hiệp 11-Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | sứ |
| 14 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cò |
| 15 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | vị trí (1 điểm) |
| 16 | Khu vực Trạm biến thế Phước Hiệp 26-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | trụ |
| 17 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) | Chi tiết theo BCKTKT | 3 | sứ |
| 18 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | xà |
| 19 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo BCKTKT | 2 | trụ |
| 20 | Hạng mục thứ 2 trở đi:Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cò |
| 21 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | bộ xà |
| 22 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng -Lắp sứ đứng | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | sứ |
| 23 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 12 | sứ |
| 24 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | vị trí (1 điểm) |
| 25 | Khu vực Trạm biến thế Tân Phú Trung 14- Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | trụ |
| 26 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | sứ |
| 27 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | sứ |
| 28 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo BCKTKT | 2 | xà |
| 29 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo BCKTKT | 2 | trụ |
| 30 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cò |
| 31 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | bộ xà |
| 32 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | sứ |
| 33 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 12 | sứ |
| 34 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | vị trí (1 điểm) |
| 35 | Khu vực Trạm biến thế Thạnh Đông 7/2-Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | sứ |
| 36 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cò |
| 37 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | vị trí (1 điểm) |
| 38 | Khu vực Trạm biến thế Trung Viết 3- Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | trụ |
| 39 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) | Chi tiết theo BCKTKT | 2 | sứ |
| 40 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | xà |
| 41 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo BCKTKT | 2 | trụ |
| 42 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cò |
| 43 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | bộ xà |
| 44 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | sứ |
| 45 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 12 | sứ |
| 46 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | vị trí (1 điểm) |
| 47 | Khu vực Trạm biến thế Ấp Trung-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | trụ |
| 48 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) | Chi tiết theo BCKTKT | 3 | sứ |
| 49 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 9 | sứ |
| 50 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | xà |
| 51 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo BCKTKT | 2 | trụ |
| 52 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cò |
| 53 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | bộ xà |
| 54 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | sứ |
| 55 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 12 | sứ |
| 56 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | vị trí (1 điểm) |
| 57 | Khu vực Trạm biến thế Bắc Đoàn- Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | sứ |
| 58 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cò |
| 59 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | vị trí (1 điểm) |
| 60 | Khu vực Trạm biến thế Bắc Hà 3A- Hạng mục chính (thứ nhất): Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | bộ xà |
| 61 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cò |
| 62 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo BCKTKT | 3 | sứ |
| 63 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 12 | sứ |
| 64 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | vị trí (1 điểm) |
| 65 | Khu vực Trạm biến thế Cây Xăng 3-Hạng mục chính (thứ nhất): Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | xà |
| 66 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cò |
| 67 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo BCKTKT | 3 | sứ |
| 68 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 3 | sứ |
| 69 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | vị trí (1 điểm) |
| 70 | Khu vực Trạm biến thế Sơn Lộc 3-Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | sứ |
| 71 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cò |
| 72 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | vị trí (1 điểm) |
| 73 | Khu vực Trạm biến thế Tân Lập 5-Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo BCKTKT | 3 | sứ |
| 74 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cò |
| 75 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | xà |
| 76 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | vị trí (1 điểm) |
| 77 | Khu vực Trạm biến thế Tân Phú Trung 16-Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo BCKTKT | 2 | trụ |
| 78 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cò |
| 79 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | bộ xà |
| 80 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | sứ |
| 81 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 12 | sứ |
| 82 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | vị trí (1 điểm) |
| 83 | Khu vực Trạm biến thế Tân Qui 6S-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | trụ |
| 84 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) | Chi tiết theo BCKTKT | 3 | sứ |
| 85 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | xà |
| 86 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo BCKTKT | 2 | trụ |
| 87 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cò |
| 88 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | bộ xà |
| 89 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | sứ |
| 90 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 12 | sứ |
| 91 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | vị trí (1 điểm) |
| 92 | Khu vực Trạm biến thế Xóm Chùa- Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | sứ |
| 93 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cò |
| 94 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo BCKTKT | 3 | sứ |
| 95 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | vị trí (1 điểm) |
| 96 | Khu vực Trạm biến thế Xóm Huế 5-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | trụ |
| 97 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) | Chi tiết theo BCKTKT | 3 | sứ |
| 98 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 9 | sứ |
| 99 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | xà |
| 100 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo BCKTKT | 2 | trụ |
| 101 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cò |
| 102 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | bộ xà |
| 103 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | sứ |
| 104 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 12 | sứ |
| 105 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | vị trí (1 điểm) |
| 106 | Khu vực Trạm biến thế Xóm Huế 6-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | trụ |
| 107 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) | Chi tiết theo BCKTKT | 3 | sứ |
| 108 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo BCKTKT | 2 | trụ |
| 109 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | cò |
| 110 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | bộ xà |
| 111 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo BCKTKT | 6 | sứ |
| 112 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo BCKTKT | 12 | sứ |
| 113 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo BCKTKT | 1 | vị trí (1 điểm) |
| K | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí chung ( không vượt quá 320,399,226 đồng) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Thu nhập chịu thuế tính trước | 1 | Trọn gói | |
| 3 | Chi phí bảo hiểm ( không vượt quá 24.462.535 đồng) | 1 | Trọn gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi