Gói thầu: Gói thầu số 29.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình: Hoàn thiện, phát triển lưới, TCCS và thay máy biến thế không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài trên địa bàn huyện Củ Chi năm 2020- đợt 02; MCT: F05F05F05.L00M.20028

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157004-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi
Tên gói thầu Gói thầu số 29.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình: Hoàn thiện, phát triển lưới, TCCS và thay máy biến thế không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài trên địa bàn huyện Củ Chi năm 2020- đợt 02; MCT: F05F05F05.L00M.20028
Số hiệu KHLCNT 20210148812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 14:39:00 đến ngày 2021-02-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,750,996,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục trung thế nổi- Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp): LẮP VẬT LIỆU:
1 Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 Chi tiết theo BCKTKT 7 cái
2 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 Chi tiết theo BCKTKT 35 Cái
3 Trụ bê tông ly tâm 14m Chi tiết theo BCKTKT 7 trụ
4 Trụ BTLT 14m loại 2 khúc Chi tiết theo BCKTKT 18 trụ
5 Đá dăm 1*2 Chi tiết theo BCKTKT 25,813 m3
6 Cát xây dựng Chi tiết theo BCKTKT 14,172 m3
7 Ciment p400 Chi tiết theo BCKTKT 8.914,632 Kg
8 Nước ngọt Chi tiết theo BCKTKT 5.931 Lít
9 Sắt tròn d10 Chi tiết theo BCKTKT 267,72 kgs
10 KẼM BUỘC 1LY Chi tiết theo BCKTKT 6 kgs
11 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết theo BCKTKT 27 Đà
12 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết theo BCKTKT 54 Thanh
13 Xà thép l75*75*8*2m Chi tiết theo BCKTKT 8 Đà
14 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết theo BCKTKT 8 Thanh
15 Móc treo chữ u 018 Chi tiết theo BCKTKT 201 cái
16 Cáp nhôm trần ac 50mm2 Chi tiết theo BCKTKT 24,644 kgs
17 Cáp cu bọc 22kv 25mm2 Chi tiết theo BCKTKT 9 mét
18 Uclevis Chi tiết theo BCKTKT 10 cái
19 Sứ ống chỉ Chi tiết theo BCKTKT 10 cái
20 Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3m Chi tiết theo BCKTKT 47 Tấm
21 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo BCKTKT 94 Mét
22 Khóa đai Chi tiết theo BCKTKT 94 Bộ
23 Băng keo trung thế 0,2*15mm Chi tiết theo BCKTKT 19 cuộn
24 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết theo BCKTKT 31 cái
25 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết theo BCKTKT 12 cái
26 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết theo BCKTKT 12 cái
27 Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800 Chi tiết theo BCKTKT 45 Cái
28 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết theo BCKTKT 62 cái
29 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết theo BCKTKT 28 cái
30 Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 Chi tiết theo BCKTKT 20 cái
31 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết theo BCKTKT 15 cái
32 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết theo BCKTKT 46 cái
B Hạng mục trạm biến thế- Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp):LẮP VẬT LIỆU:
1 Cọc tiếp địa đk16*2,4m Chi tiết theo BCKTKT 138 Bộ
2 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết theo BCKTKT 41 Đà
3 Xà thép l75*75*8*2m Chi tiết theo BCKTKT 6 Đà
4 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết theo BCKTKT 6 Thanh
5 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết theo BCKTKT 82 Thanh
6 Bộ đà trạm ngồi Chi tiết theo BCKTKT 22 Bộ
7 Đà U100-1,1m Chi tiết theo BCKTKT 44 Cái
8 Boulon móc cáp 16*300 Chi tiết theo BCKTKT 92 Cái
9 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết theo BCKTKT 63 Cái
10 Keo silicon Chi tiết theo BCKTKT 69 Chai
11 Cáp cu bọc 22kv 25mm2 Chi tiết theo BCKTKT 504 mét
12 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết theo BCKTKT 161 Kg
13 Cosse ép cu 150mm2 Chi tiết theo BCKTKT 46 cái
14 Cosse ép cu 240mm2 Chi tiết theo BCKTKT 138 cái
15 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết theo BCKTKT 92 Cái
16 Thuốc hàn Cadwell Chi tiết theo BCKTKT 138 Lọ
17 Thùng điện kế composite 500*300*200 Chi tiết theo BCKTKT 23 Cái
18 Cosse ép cu 5,5 mm2 Chi tiết theo BCKTKT 322 Cái
19 Co pvc đk 125 Chi tiết theo BCKTKT 92 Cái
20 Vis Inox 4*20 Chi tiết theo BCKTKT 69 Cái
21 Băng keo hạ thế Chi tiết theo BCKTKT 46 Cuộn
22 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo BCKTKT 276 Mét
23 Khóa đai Chi tiết theo BCKTKT 138 Bộ
24 Băng keo trung thế 0,2*15mm Chi tiết theo BCKTKT 23 Cuộn
25 Bảng tên trạm Chi tiết theo BCKTKT 23 Cái
26 Biển báo cấm lại gần Chi tiết theo BCKTKT 23 Cái
27 Thanh đồng nối lộ hạ thế Chi tiết theo BCKTKT 138 Cái
28 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết theo BCKTKT 88 cái
29 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết theo BCKTKT 88 cái
30 Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 Chi tiết theo BCKTKT 11 Cái
31 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết theo BCKTKT 3 cái
C Hạng mục dây nổi hạ thế-Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp): LẮP VẬT LIỆU:
1 Cọc tiếp địa đk16*2,4m Chi tiết theo BCKTKT 24 Bộ
2 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết theo BCKTKT 60 Kg
3 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo BCKTKT 36 Mét
4 Khóa đai Chi tiết theo BCKTKT 48 Bộ
5 Thuốc hàn Cadwell Chi tiết theo BCKTKT 48 Lọ
6 Cosse cu-al cáp abc 95-150mm2 Chi tiết theo BCKTKT 332 Cái
7 Kẹp ngừng cáp abc Chi tiết theo BCKTKT 190 Cái
8 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Chi tiết theo BCKTKT 129 Cái
9 Boulon móc cho cáp abc 16*300 Chi tiết theo BCKTKT 319 Cái
10 Băng keo hạ thế Chi tiết theo BCKTKT 24 Cuộn
11 ống nối ép bọc cách điện 11 - 16 mm2 Chi tiết theo BCKTKT 10 Cái
12 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Chi tiết theo BCKTKT 10 Bộ
13 Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 Chi tiết theo BCKTKT 20 Cái
14 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Chi tiết theo BCKTKT 404 Cái
15 Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) Chi tiết theo BCKTKT 92 Cái
D Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục dây nổi trung thế): 'LẮP VẬT LIỆU :
1 Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC: 'Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột =< 14 m (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) Chi tiết theo BCKTKT 1 cột
2 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC :'Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột =< 14 m (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) Chi tiết theo BCKTKT 6 cột
3 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép loại 2 khúc - Thi công liveline: 'Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) Chi tiết theo BCKTKT 18 cột
4 Gia cố bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế : 'Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng <=1m, đất cấp 3 Chi tiết theo BCKTKT 5,244 m3
5 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác M200 Chi tiết theo BCKTKT 5,244 m3
6 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,6x0,8)m trụ trạm biến thế: 'Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng <=1m, đất cấp 3 Chi tiết theo BCKTKT 19,32 m3
7 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác M200 Chi tiết theo BCKTKT 19,32 m3
8 Gia cố bê tông móng trụ bê tông ly tâm 12m đơn (1,2x1,2x0,6)m: 'Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng <=1m, đất cấp 3 Chi tiết theo BCKTKT 3,224 m3
9 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác M200 Chi tiết theo BCKTKT 3,224 m3
10 Gia cố bê tông móng bê tông ly tâm 12m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế : 'Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng <=1m, đất cấp 3 Chi tiết theo BCKTKT 1,786 m3
11 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác M200 Chi tiết theo BCKTKT 1,786 m3
12 Đổ bê tông móng trụ bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,6)m: 'Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng <=1m, đất cấp 3 Chi tiết theo BCKTKT 0,797 m3
13 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác M200 Chi tiết theo BCKTKT 0,797 m3
14 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn: 'Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT Chi tiết theo BCKTKT 6 bộ
15 Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi: 'Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT Chi tiết theo BCKTKT 2 bộ
16 Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn: 'Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT Chi tiết theo BCKTKT 6 bộ
17 Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: 'Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo BCKTKT 1 sứ
18 Lắp sứ đứng đôi 24kV + ty: 'Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo BCKTKT 10 sứ
19 Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện: 'Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi =<20m Chi tiết theo BCKTKT 21 bộ
20 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 95mm2 + cò đấu lèo: 'Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 Chi tiết theo BCKTKT 0,358 km
21 Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 + cò đấu lèo: 'Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 Chi tiết theo BCKTKT 0,117 km
22 Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: 'Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Chi tiết theo BCKTKT 9 mét
23 Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện (đường dây trung thế): 'Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công 1 sứ
24 Lắp tắm Inox ngừa động vật: 'Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao <= 20m 47 Bộ
25 Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ: 'Chi phí thí nghiệm bê tông 1 Chỉ tiêu
26 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: 'Tháo và thu hồi cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi =<20m 3 bộ
27 Tháo và thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT 1 bộ
28 Tháo và thu hồi cáp bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 0,044 km
29 Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột =<12m 1 cột
30 PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km 3,199 tấn
31 Bốc phụ kiện 3,199 tấn
32 Xếp phụ kiện 3,199 tấn
E Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục trạm biến thế): 'LẮP THIẾT BỊ :
1 Lắp mới MBT 250kVA: 'Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA Chi tiết theo BCKTKT 6 máy
2 Lắp mới MBT 400kVA: 'Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA Chi tiết theo BCKTKT 17 máy
3 Lắp mới FCO 24kV - 100A: 'Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết theo BCKTKT 15 bộ 1 pha
4 Lắp mới LA 18kV - 10kA: 'Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp <= 35 kV Chi tiết theo BCKTKT 12 bộ 1 pha
5 Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 400A + 4MCCB 250A): 'Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Chi tiết theo BCKTKT 6 Cái
6 Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 600A + 4MCCB 250A): 'Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Chi tiết theo BCKTKT 17 Cái
7 Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: 'Tháo và thu hồi máy biến áp phân phối 1 pha Loại <= 50 kVA Chi tiết theo BCKTKT 54 máy
8 Tháo và thu hồi máy biến áp phân phối 1 pha Loại <= 75 kVA Chi tiết theo BCKTKT 6 máy
9 Tháo và thu hồi máy biến áp phân phối 1 pha Loại <= 100 kVA Chi tiết theo BCKTKT 3 máy
10 Tháo và thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha Loại <= 180 kVA Chi tiết theo BCKTKT 1 máy
11 Tháo và thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha Loại <= 320 kVA Chi tiết theo BCKTKT 1 máy
12 Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết theo BCKTKT 9 bộ 1 pha
13 Tháo và thu hồi thiết bị chống sét cấp điện áp <= 35 kV Chi tiết theo BCKTKT 6 Cái
14 Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha (Thu hồi tủ điện các loại) Chi tiết theo BCKTKT 30 tủ
F Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục trạm biến thế): 'LẮP VẬT LIỆU :
1 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: 'Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT Chi tiết theo BCKTKT 38 bộ
2 Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn: 'Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT Chi tiết theo BCKTKT 6 bộ
3 Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: 'Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg, cột BTLT Chi tiết theo BCKTKT 220 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT Chi tiết theo BCKTKT 66 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg, cột BTLT Chi tiết theo BCKTKT 44 bộ
6 Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: 'Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo BCKTKT 63 sứ
7 Lắp TI hạ thế 400/5A: 'Lắp đặt máy biến dòng điện <= 10kV Chi tiết theo BCKTKT 15 bộ 1 pha
8 Lắp TI hạ thế 600/5A: 'Lắp đặt máy biến dòng điện <= 10kV Chi tiết theo BCKTKT 54 bộ 1 pha
9 Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: 'Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Chi tiết theo BCKTKT 504 mét
10 Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V: 'Lắp đặt đo đếm các loại Chi tiết theo BCKTKT 23 bộ
11 Lắp mới cosse 150mm2: 'Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =<150mm2 Chi tiết theo BCKTKT 46 cái
12 Lắp mới cáp xuất hạ thế 150mm2: 'Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=150 mm2 Chi tiết theo BCKTKT 92 m
13 Lắp mới cosse 240mm2: 'Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =< 240mm2 Chi tiết theo BCKTKT 138 cái
14 Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2: Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 Chi tiết theo BCKTKT 1 mét
15 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 Chi tiết theo BCKTKT 276 mét
16 Lắp tiếp địa trạm biến thế luồn thân trụ: 'Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III Chi tiết theo BCKTKT 92 Cọc
17 Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm Chi tiết theo BCKTKT 80,5 Kg
18 Lắp tiếp địa LA, FCO luồn thân trụ: 'Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III Chi tiết theo BCKTKT 46 cọc
19 Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm Chi tiết theo BCKTKT 80,5 Kg
20 Lắp thùng điện kế và phụ kiện: 'Lắp đặt ống PVC (10m) Chi tiết theo BCKTKT 92 Mét
21 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại : 'Tháo và thu hồi TI hạ thế Chi tiết theo BCKTKT 66 bộ
22 Tháo và thu hồi đo đếm các loại Chi tiết theo BCKTKT 24 bộ
23 Tháo và thu hồi đà thép Trọng lượng xà =< 50kg, cột BTLT (giá treo MBT) Chi tiết theo BCKTKT 19 bộ
24 Tháo và thu hồi đà thép, Trọng lượng xà =< 15kg, cột BTLT (bộ đà trạm trụ ghép) Chi tiết theo BCKTKT 10 bộ
25 Tháo và thu hồi đà thép, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT (bộ đà trạm trụ ghép) Chi tiết theo BCKTKT 3 bộ
26 Tháo và thu hồi đà thép, Trọng lượng xà =< 50kg, cột BTLT (bộ đà trạm trụ ghép) Chi tiết theo BCKTKT 2 bộ
27 Tháo và thu hồi dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Chi tiết theo BCKTKT 110 mét
28 Tháo và thu hồi tủ điện các loại Chi tiết theo BCKTKT 20 cái
29 Tháo và thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg, cột BTLT Chi tiết theo BCKTKT 12 bộ
30 Tháo và thu hồi dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=120 mm2 Chi tiết theo BCKTKT 4 mét
31 Tháo và thu hồi dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=150 mm2 Chi tiết theo BCKTKT 76 mét
32 Tháo và thu hồi dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 Chi tiết theo BCKTKT 284 mét
33 PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Chi tiết theo BCKTKT 8,55 tấn
34 Bốc phụ kiện Chi tiết theo BCKTKT 8,55 tấn
35 Xếp phụ kiện Chi tiết theo BCKTKT 8,55 tấn
G Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục dây hạ thế nổi): 'LẮP VẬT LIỆU :
1 Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2: 'Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 Chi tiết theo BCKTKT 5,27 Km
2 Lộ ra cáp xuất HT TBT ABC4x95mm2: 'Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Chi tiết theo BCKTKT 395 mét
3 Lắp tiếp địa lưới hạ thế: 'Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III Chi tiết theo BCKTKT 24 cọc
4 Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm Chi tiết theo BCKTKT 60 Kg
5 Lắp mới cosse cu-al cáp abc 95mm2: 'Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =<95mm2 Chi tiết theo BCKTKT 332 cái
6 Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC: 'Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120mn2 Chi tiết theo BCKTKT 190 Cái
7 Lắp đặt kẹp treo cáp ABC: Lắp đặt kẹp treo cáp ABC <= 4x120mn2 Chi tiết theo BCKTKT 129 Cái
8 Lắp giá treo cáp dây thông tin + sang và luồn dây thông tin: Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg Chi tiết theo BCKTKT 10 Bộ
9 Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: 'Tháo và thu hồi dây nhôm tiết diện dây <=70mm2 Chi tiết theo BCKTKT 0,827 km
10 Tháo và thu hồi dây nhôm tiết diện dây <=120mm2 Chi tiết theo BCKTKT 2,481 km
11 Tháo và lắp đặt lại đèn bảo vệ và các phụ kiện (Đèn chiếu sáng công cộng) Chi tiết theo BCKTKT 1 Cái
12 Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột =<8,4m Chi tiết theo BCKTKT 2 cột
13 PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Chi tiết theo BCKTKT 0,872 tấn
14 Bốc phụ kiện Chi tiết theo BCKTKT 0,872 tấn
15 Xếp phụ kiện Chi tiết theo BCKTKT 0,872 tấn
H Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài (Hạng mục dây nổi trung thế
1 B. Vật liệu : Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 Chi tiết theo BCKTKT 51,589 tấn
2 Hạng mục trạm biến thế : A. Thiết bị: Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 Chi tiết theo BCKTKT 49,032 tấn
3 B. Vật liệu : Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 Chi tiết theo BCKTKT 9,995 tấn
4 Hạng mục hạ thế nổi: B. Vật liệu : Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 Chi tiết theo BCKTKT 10,179 tấn
I Chi phí thuê máy phát: (Thuê; nhiên liệu; vận chuyển bốc dỡ; khảo sát lắp đặt và vận hành 8 giờ)
1 Máy phát 150KVA Chi tiết theo BCKTKT 9 Máy
2 Máy phát 250KVA Chi tiết theo BCKTKT 2 Máy
J Chi phí live line
1 Khu vực Trạm biến thế Bàu Trâu 1-Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 6 sứ
2 Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) Chi tiết theo BCKTKT 6
3 Quấn băng keo cách điện mối nối Chi tiết theo BCKTKT 1 vị trí (1 điểm)
4 Khu vực Trạm biến thế Đông Mỹ Hiệp 6-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) Chi tiết theo BCKTKT 1 trụ
5 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) Chi tiết theo BCKTKT 3 sứ
6 Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) Chi tiết theo BCKTKT 3
7 Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) Chi tiết theo BCKTKT 2 trụ
8 Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) Chi tiết theo BCKTKT 6
9 Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) Chi tiết theo BCKTKT 1 bộ xà
10 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) Chi tiết theo BCKTKT 6 sứ
11 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 12 sứ
12 Quấn băng keo cách điện mối nối Chi tiết theo BCKTKT 1 vị trí (1 điểm)
13 Khu vực Trạm biến thế Phước Hiệp 11-Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 6 sứ
14 Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) Chi tiết theo BCKTKT 6
15 Quấn băng keo cách điện mối nối Chi tiết theo BCKTKT 1 vị trí (1 điểm)
16 Khu vực Trạm biến thế Phước Hiệp 26-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) Chi tiết theo BCKTKT 1 trụ
17 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) Chi tiết theo BCKTKT 3 sứ
18 Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) Chi tiết theo BCKTKT 1
19 Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) Chi tiết theo BCKTKT 2 trụ
20 Hạng mục thứ 2 trở đi:Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) Chi tiết theo BCKTKT 6
21 Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) Chi tiết theo BCKTKT 1 bộ xà
22 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng -Lắp sứ đứng Chi tiết theo BCKTKT 6 sứ
23 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 12 sứ
24 Quấn băng keo cách điện mối nối Chi tiết theo BCKTKT 1 vị trí (1 điểm)
25 Khu vực Trạm biến thế Tân Phú Trung 14- Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) Chi tiết theo BCKTKT 1 trụ
26 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) Chi tiết theo BCKTKT 6 sứ
27 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 6 sứ
28 Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) Chi tiết theo BCKTKT 2
29 Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) Chi tiết theo BCKTKT 2 trụ
30 Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) Chi tiết theo BCKTKT 6
31 Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) Chi tiết theo BCKTKT 1 bộ xà
32 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng Chi tiết theo BCKTKT 6 sứ
33 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 12 sứ
34 Quấn băng keo cách điện mối nối Chi tiết theo BCKTKT 1 vị trí (1 điểm)
35 Khu vực Trạm biến thế Thạnh Đông 7/2-Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 6 sứ
36 Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) Chi tiết theo BCKTKT 6
37 Quấn băng keo cách điện mối nối Chi tiết theo BCKTKT 1 vị trí (1 điểm)
38 Khu vực Trạm biến thế Trung Viết 3- Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) Chi tiết theo BCKTKT 1 trụ
39 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) Chi tiết theo BCKTKT 2 sứ
40 Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) Chi tiết theo BCKTKT 1
41 Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) Chi tiết theo BCKTKT 2 trụ
42 Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) Chi tiết theo BCKTKT 6
43 Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) Chi tiết theo BCKTKT 1 bộ xà
44 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng Chi tiết theo BCKTKT 6 sứ
45 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 12 sứ
46 Quấn băng keo cách điện mối nối Chi tiết theo BCKTKT 1 vị trí (1 điểm)
47 Khu vực Trạm biến thế Ấp Trung-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) Chi tiết theo BCKTKT 1 trụ
48 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) Chi tiết theo BCKTKT 3 sứ
49 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 9 sứ
50 Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) Chi tiết theo BCKTKT 1
51 Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) Chi tiết theo BCKTKT 2 trụ
52 Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) Chi tiết theo BCKTKT 6
53 Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) Chi tiết theo BCKTKT 1 bộ xà
54 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng Chi tiết theo BCKTKT 6 sứ
55 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 12 sứ
56 Quấn băng keo cách điện mối nối Chi tiết theo BCKTKT 1 vị trí (1 điểm)
57 Khu vực Trạm biến thế Bắc Đoàn- Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 6 sứ
58 Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) Chi tiết theo BCKTKT 6
59 Quấn băng keo cách điện mối nối Chi tiết theo BCKTKT 1 vị trí (1 điểm)
60 Khu vực Trạm biến thế Bắc Hà 3A- Hạng mục chính (thứ nhất): Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) Chi tiết theo BCKTKT 1 bộ xà
61 Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) Chi tiết theo BCKTKT 6
62 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng Chi tiết theo BCKTKT 3 sứ
63 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 12 sứ
64 Quấn băng keo cách điện mối nối Chi tiết theo BCKTKT 1 vị trí (1 điểm)
65 Khu vực Trạm biến thế Cây Xăng 3-Hạng mục chính (thứ nhất): Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) Chi tiết theo BCKTKT 1
66 Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) Chi tiết theo BCKTKT 6
67 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng Chi tiết theo BCKTKT 3 sứ
68 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 3 sứ
69 Quấn băng keo cách điện mối nối Chi tiết theo BCKTKT 1 vị trí (1 điểm)
70 Khu vực Trạm biến thế Sơn Lộc 3-Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 6 sứ
71 Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) Chi tiết theo BCKTKT 6
72 Quấn băng keo cách điện mối nối Chi tiết theo BCKTKT 1 vị trí (1 điểm)
73 Khu vực Trạm biến thế Tân Lập 5-Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng Chi tiết theo BCKTKT 3 sứ
74 Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) Chi tiết theo BCKTKT 6
75 Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha Chi tiết theo BCKTKT 1
76 Quấn băng keo cách điện mối nối Chi tiết theo BCKTKT 1 vị trí (1 điểm)
77 Khu vực Trạm biến thế Tân Phú Trung 16-Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) Chi tiết theo BCKTKT 2 trụ
78 Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) Chi tiết theo BCKTKT 6
79 Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) Chi tiết theo BCKTKT 1 bộ xà
80 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng Chi tiết theo BCKTKT 6 sứ
81 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 12 sứ
82 Quấn băng keo cách điện mối nối Chi tiết theo BCKTKT 1 vị trí (1 điểm)
83 Khu vực Trạm biến thế Tân Qui 6S-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) Chi tiết theo BCKTKT 1 trụ
84 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) Chi tiết theo BCKTKT 3 sứ
85 Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) Chi tiết theo BCKTKT 1
86 Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) Chi tiết theo BCKTKT 2 trụ
87 Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) Chi tiết theo BCKTKT 6
88 Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) Chi tiết theo BCKTKT 1 bộ xà
89 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng Chi tiết theo BCKTKT 6 sứ
90 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 12 sứ
91 Quấn băng keo cách điện mối nối Chi tiết theo BCKTKT 1 vị trí (1 điểm)
92 Khu vực Trạm biến thế Xóm Chùa- Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 6 sứ
93 Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) Chi tiết theo BCKTKT 6
94 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng Chi tiết theo BCKTKT 3 sứ
95 Quấn băng keo cách điện mối nối Chi tiết theo BCKTKT 1 vị trí (1 điểm)
96 Khu vực Trạm biến thế Xóm Huế 5-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) Chi tiết theo BCKTKT 1 trụ
97 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) Chi tiết theo BCKTKT 3 sứ
98 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 9 sứ
99 Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) Chi tiết theo BCKTKT 1
100 Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) Chi tiết theo BCKTKT 2 trụ
101 Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) Chi tiết theo BCKTKT 6
102 Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) Chi tiết theo BCKTKT 1 bộ xà
103 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng Chi tiết theo BCKTKT 6 sứ
104 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 12 sứ
105 Quấn băng keo cách điện mối nối Chi tiết theo BCKTKT 1 vị trí (1 điểm)
106 Khu vực Trạm biến thế Xóm Huế 6-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) Chi tiết theo BCKTKT 1 trụ
107 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) Chi tiết theo BCKTKT 3 sứ
108 Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) Chi tiết theo BCKTKT 2 trụ
109 Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) Chi tiết theo BCKTKT 6
110 Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) Chi tiết theo BCKTKT 1 bộ xà
111 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Lắp sứ đứng Chi tiết theo BCKTKT 6 sứ
112 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) Chi tiết theo BCKTKT 12 sứ
113 Quấn băng keo cách điện mối nối Chi tiết theo BCKTKT 1 vị trí (1 điểm)
K Chi phí khác
1 Chi phí chung ( không vượt quá 320,399,226 đồng) 1 Trọn gói
2 Thu nhập chịu thuế tính trước 1 Trọn gói
3 Chi phí bảo hiểm ( không vượt quá 24.462.535 đồng) 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->