Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210209153-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210160078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 16:15:00 đến ngày 2021-02-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,513,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Vét bùn, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2594 100m3
2 Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,53 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9901 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3147 100m3
5 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1349 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4895 100m3
7 Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7236 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8727 100m3
9 Đào trả mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1133 100m3
10 Đắp trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4483 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1491 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2684 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9355 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,7868 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3363 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,386 100m2
17 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2015 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2015 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2015 100tấn
20 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3624 100m3
21 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3624 100m3
B Rãnh dọc B=50cm
1 Đào hố móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4941 100m3
2 Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7792 100m3
3 Đất đồi lấy ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.689,987 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,37 m3
5 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,68 m3
6 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1873 100m2
7 Xây tường rãnh thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,57 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.090,65 m2
9 Bê tông mũ rãnh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,08 m3
10 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4346 100m2
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.062 1cấu kiện
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,36 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0618 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5553 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1776 tấn
C An toàn giao thông
1 Biển tam giác KT: 70x70x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 biển
2 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
3 Đào hố chôn cột bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
4 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,72 m2
D Cống ngang đường
1 Phá dỡ tường đầu gạch chỉ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,79 m3
2 Tháo dỡ cống tròn D80 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn
3 Tháo dỡ cống tròn D60 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn
4 Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m3
5 Máy bơm nước làm khô hố móng 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
6 Đào bỏ thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m3
7 Phá dỡ mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,69 m3
8 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2086 100m3
9 Cắt mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1 m
10 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7368 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,86 m3
12 Bê tông móng cống, móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,17 m3
13 Ván khuôn móng cống, móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0495 100m2
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm (tận dụng lại ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6966 100m3
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6966 100m3
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm (cống tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm (lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
20 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
23 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
24 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,63 m2
25 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,83 m3
26 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8308 100m2
27 Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m2
29 Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
30 Ván khuôn mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m2
31 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
32 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 tấn
35 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 tấn
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 100m3
37 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2673 100m3
E Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H<=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,95 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,66 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,69 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9862 100m2
F Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 công
11 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
12 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->