Gói thầu: Gói thầu XL-03: Phá dỡ + cải tạo sửa chữa đơn nguyên 3 từ trục A đến E và 3 đến 20
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148598-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐĂNG KHUÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-03: Phá dỡ + cải tạo sửa chữa đơn nguyên 3 từ trục A đến E và 3 đến 20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 09:14:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,052,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 26,2717 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | nt | 0,504 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nt | 11,648 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hoa thoáng | nt | 381,48 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 114,7197 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | nt | 1,1472 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 45,6512 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 32,2686 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 51,9465 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | nt | 25,9733 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | nt | 0,2597 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 1,8326 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 9 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,605 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,914 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | nt | 25,6604 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 66,6435 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hình bán nguyệt, đá 1x2, mác 200 | nt | 8,2802 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 21,2628 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | nt | 15,699 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 22,3776 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,384 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 8 | cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,086 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | nt | 0,259 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,0812 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 4,6244 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 8,0192 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | nt | 1,321 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | nt | 2,4856 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 1,5179 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 2,2958 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0416 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,224 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,8212 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,5558 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,8184 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 2,3845 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 2,332 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0917 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,3705 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 2,9964 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,1692 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,5586 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 2,1398 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,8302 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 4,8363 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,1899 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 2,4008 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,3775 | tấn |
| 45 | Khoan lỗ bê tông để cấy thép | nt | 8,3515 | 100m |
| 46 | Bơm keo vào lỗ khoan | nt | 835,15 | m |
| 47 | Quét dung dịch Sika 732 | nt | 250,545 | m2 |
| 48 | Vệ sinh mặt bê tông | nt | 250,545 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 462,44 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 801,92 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 248,56 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 361,68 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 151,79 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.874,6 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN MÁI TÔN, THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | nt | 6,9549 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn úp nóc | nt | 0,3693 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái tôn sóng vuông 0.45mm | nt | 6,9549 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc 0.5mm | nt | 0,3693 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | nt | 7,3242 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ máng xối | nt | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Máng xối tôn dày 0.8mm | nt | 0,162 | 100m2 |
| 8 | Ống thông dầm D60 | nt | 0,135 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước mưa D90 | nt | 0,56 | 100m |
| 10 | Cầu chắn rác, phễu thu inox, ống thép và vật tư phụ hoàn thiện chống thấm theo bản vẽ thiết kế | nt | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO TƯỜNG XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 92,568 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 927,84 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 927,84 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn mặt trong nhà | nt | 2.273,8 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 341,07 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 341,07 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.273,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 3.133,658 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 470,0487 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 470,0487 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3.133,658 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẦN, DẦM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 4.276,134 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4.276,134 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | nt | 30 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm | nt | 15 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | nt | 102,24 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao giật cấp, đục lỗ dày 12,5mm | nt | 102,24 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần | nt | 102,24 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | nt | 3.651,485 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa | nt | 3.651,485 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | nt | 86,3946 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 182,5743 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | nt | 2,6896 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 60,4762 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 3.635,035 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 120x600, vữa XM mác 75 | nt | 191,19 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | nt | 30 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | nt | 30 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300, vữa XM mác 75 | nt | 15 | m2 |
| 4 | Quét 3 lớp bitum lỏng công nghệ NeOtex (đinh mức 0,75kg/1m2/1 lớp) | nt | 16,53 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 1,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | nt | 0,015 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG VỆ SINH, VÁCH NGĂN VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nt | 2,167 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 75,0328 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | nt | 75,0328 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 38,4764 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 38,4764 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 | nt | 36,5564 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 5,9186 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | nt | 0,0592 | 100m3 |
| 9 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ kiến trúc | nt | 1,5 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘP GEN, CỘT BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | nt | 1.496,6964 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.496,6964 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 152,2389 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.288,388 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 926,168 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 362,22 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt | nt | 89,714 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nt | 0,648 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 0,648 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | nt | 0,0065 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 0,648 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,96 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 12,96 | m2 |
| 8 | CCLD Lan can inox 304, phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ kiến trúc | nt | 98,01 | m2 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 3,536 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 49,92 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 49,92 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 11,7 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÊ NÔ, BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn sê nô | nt | 166,0835 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 166,0835 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa | nt | 206,2285 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 139,87 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 51,095 | m2 |
| 6 | Chống thấm bằng neotex | nt | 433,081 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 138,0775 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 148,35 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 75,2 | m |
| 10 | Lát 2 lớp gạch lá nem | nt | 139,87 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nt | 26,0297 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 26,0297 | m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần | nt | 0,2603 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 52,037 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 524,3675 | m2 |
| 16 | Trát gờ trang trí hình chữ nhật | nt | 63,2 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 185,6 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 524,3675 | m2 |
| 19 | Khoét lõm trang trí | nt | 257 | m |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | nt | 16,236 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch | nt | 6,248 | m3 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 22,484 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | nt | 0,2248 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,544 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 59,64 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TAM CẤP, CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa granito | nt | 200,015 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 173,9217 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,7316 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 200,015 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 14,0228 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | nt | 135,2 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nt | 9,464 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông cầu thang | nt | 12,48 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 4,2188 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 0,165 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,45 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3,45 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 128,5 | m2 |
| 14 | Khoét lõm chống trơn cầu thang 5mm | nt | 630 | m |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 59,92 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Hộp khuôn cửa thang máy bằng inox và phụ kiện đồng bộ theo bản vẽ thiết kế | nt | 10 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỬA VÀ VÁCH KÍNH, HOA SẮT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 519,92 | m2 |
| 2 | Dặm vá cửa 10% | nt | 51,992 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cửa, làm sạch bề mặt | nt | 1.039,84 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 519,92 | m2 cấu kiện |
| 5 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | nt | 113,5 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 113,5 | m2 |
| 7 | Cung cấp vách nhôm xinfa hệ 55 kính an toàn 6.38mm, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | nt | 72 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 72 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách kính | nt | 607,2 | m2 |
| 10 | Dặm vá cửa 10% | nt | 60,72 | m2 |
| 11 | Vệ sinh cửa, làm sạch bề mặt | nt | 1.214,4 | m2 |
| 12 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 607,2 | m2 |
| 13 | Cung cấp vách kính cường lực 12mm, lùa tự động phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | nt | 46,2 | m2 |
| 14 | Cung cấp vách kính nhôm xinfa hệ 65 kính cường lực phản quang màu xanh dày 5ly, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | nt | 185,975 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 185,975 | m2 |
| 16 | Cung cấp hoa sắt inox | nt | 207,9 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 207,9 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 17,9 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC KHÁC ( KHE NHIỆT, QUỐC HUY, VẬN CHUYỂN NỘI THẤT) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt quốc huy bằng đồng | nt | 1 | bộ |
| 2 | Khe nhiệt chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | nt | 43 | m |
| 3 | Nẹp đồng V30x30x2.0 chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | nt | 104,5 | m |
| 4 | Vận chuyển nội thất | nt | 1 | toàn bộ |
| O | HẠNG MỤC: DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | nt | 36,7193 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 49,8784 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D220x6.6x4.0 | nt | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PVC D168x7.3x4.0 | nt | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PVC D=114x4.9x4.0 | nt | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống PVC D90x3.8x4.0 | nt | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống PVC D=60x2.8x4.0 | nt | 0,3 | 100m |
| 6 | Cút PVC 90 D114 | nt | 8 | cái |
| 7 | Cút PVC 90 D90 | nt | 4 | cái |
| 8 | Cút PVC 90 D60 | nt | 3 | cái |
| 9 | Tê PVC 45 D=114x114mm | nt | 8 | cái |
| 10 | Tê PVC 45D= 90x90mm | nt | 4 | cái |
| 11 | Tê PVC 90 D=60x60mm | nt | 3 | cái |
| 12 | Nối giảm PVC D=168x114 | nt | 2 | cái |
| 13 | Nối giảm PVC D=114x90 | nt | 4 | cái |
| 14 | Nối giảm PVC D=114x60 | nt | 4 | cái |
| 15 | Nối giảm PVC D=90x60 | nt | 10 | cái |
| 16 | Khâu nối PVC D 220mm | nt | 3 | cái |
| 17 | Khâu nối PVC D 168mm | nt | 4 | cái |
| 18 | Khâu nối PVC D 114mm | nt | 10 | cái |
| 19 | Khâu nối PVC D 90mm | nt | 15 | cái |
| 20 | Khâu nối PVC D 60mm | nt | 7 | cái |
| 21 | Nút thông tắc D114 | nt | 4 | cái |
| 22 | Nút thông tắc D90 | nt | 10 | cái |
| 23 | Nút thông tắc D60 | nt | 4 | cái |
| 24 | Phễu thu sàn inox đường kính 150x150mm | nt | 5 | bộ |
| 25 | Si phông phễu thu sàn | nt | 5 | bộ |
| 26 | Lavabo sư tráng men | nt | 2 | bộ |
| 27 | Si phông lavabo | nt | 2 | bộ |
| 28 | Bệ xí bệt xứ tráng men | nt | 2 | bộ |
| 29 | Chậu tiểu nam | nt | 5 | bộ |
| 30 | Ống PPR D=63x5.8x4.0 | nt | 0,4 | 100m |
| 31 | Ống PPR D=32x2.9x4.0 | nt | 0,3 | 100m |
| 32 | Ống PPR D=25x2.3x4.0 | nt | 0,05 | 100m |
| 33 | Ống PPR D=20x1.9x4.0 | nt | 0,04 | 100m |
| 34 | Tê PPR D=63x32 | nt | 1 | cái |
| 35 | Tê PPR D=32x32 | nt | 1 | cái |
| 36 | Tê PPR D=32x25 | nt | 1 | cái |
| 37 | Tê PPR D=32x20 | nt | 10 | cái |
| 38 | Tê PPR D=25x20 | nt | 4 | cái |
| 39 | Tê PPR D=20x20 | nt | 8 | cái |
| 40 | Tê PPR ren trong D=20x20 | nt | 10 | cái |
| 41 | Tê inox ren ngoài D20x20 | nt | 4 | cái |
| 42 | Cút PPR 90 D=32 | nt | 2 | cái |
| 43 | Cút PPR 90 D=25 | nt | 2 | cái |
| 44 | Cút PPR 90 D=20 | nt | 4 | cái |
| 45 | Cút PPR 90 ren ngoài D=20 | nt | 4 | cái |
| 46 | Cút PPR 90 ren trong D=20 | nt | 4 | cái |
| 47 | Nối giảm PPR D32x25 | nt | 2 | cái |
| 48 | Nối giảm PPR D25x20 | nt | 2 | cái |
| 49 | Nối ren ngoài PPR D=63 | nt | 80 | cái |
| 50 | Nối ren ngoài PPR D=32 | nt | 5 | cái |
| 51 | Nối ren ngoài PPR D=25 | nt | 3 | cái |
| 52 | Nối ren ngoài PPR D=20 | nt | 5 | cái |
| 53 | Nối ren trong PPR D=20 | nt | 5 | cái |
| 54 | Nối 2 đầu ren PPR D20 | nt | 5 | cái |
| 55 | Khâu nối PPR D=63 | nt | 5 | cái |
| 56 | Khâu nối PPR D=32 | nt | 5 | cái |
| 57 | Khâu nối PPR D=25 | nt | 3 | cái |
| 58 | Khâu nối PPR D=20 | nt | 5 | cái |
| 59 | Van xoay D32 (van đồng) | nt | 2 | cái |
| 60 | Van xoay D25 (van đồng) | nt | 2 | cái |
| 61 | Vòi Lavabo nước lạnh D20 | nt | 2 | bộ |
| 62 | Bộ xịt vệ sinh D=20 | nt | 2 | cái |
| 63 | Ống nhựa mềm D20, L=0.4 chịu áp lực | nt | 2 | cái |
| 64 | Ống nhựa mềm D20, L=0.4 chịu áp lực | nt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | nt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | nt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo đồ | nt | 2 | cái |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | nt | 0,2498 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | nt | 6,2462 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,104 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | nt | 0,208 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,6468 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,8 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,448 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,8186 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0319 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,024 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0448 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,1568 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,0213 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 6 | cấu kiện |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,48 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,672 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 36,36 | m2 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,44 | m2 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | nt | 0,832 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,2773 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 0,064 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | nt | 0,064 | m3 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,0288 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0019 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | nt | 0,0043 | tấn |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,192 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,6 | m2 |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 0,25 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | nt | 1 | hệ thống |
| 2 | Tủ điện sắt sơn tỉnh điện ( DB:T1) 800x2100x1200 | nt | 1 | hộp |
| 3 | MCCB 3 cực 800A/50Ka | nt | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3 cực 240A/18Ka | nt | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 200A/18Ka | nt | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3 cực 160A/18Ka | nt | 2 | cái |
| 7 | MCCB 3 cực 125A/18Ka | nt | 2 | cái |
| 8 | MCCB 3 cực 80A/18Ka | nt | 6 | cái |
| 9 | MCB 3 cực 63A/18Ka | nt | 4 | cái |
| 10 | MCB 1 cực 32A/18Ka | nt | 1 | cái |
| 11 | MCB 3 cực 25A/18Ka | nt | 1 | cái |
| 12 | MCB 1 cực 10A/18Ka | nt | 2 | cái |
| 13 | Vol kế 400V | nt | 1 | cái |
| 14 | Ampe kế 5A | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 13A | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 13A | nt | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha 220V | nt | 1 | bộ |
| 18 | Cầu chì 2A | nt | 1 | bộ |
| 19 | Biến dòng 800A/5A | nt | 1 | bộ |
| 20 | Chống sét đường nguồn MSD3-80m<5ns | nt | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện sắt sơn tỉnh điện ( Tum) 400x600x250 | nt | 1 | hộp |
| 22 | MCCB 3 cực 63A/18Ka | nt | 1 | cái |
| 23 | MCB 1 cực 20A/4.5Ka | nt | 2 | cái |
| 24 | RCBO 2 cực 30mmA 16A/4.5ka | nt | 1 | cái |
| 25 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | nt | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện mặt nhựa 16 MCB ( tủ điện phòng) 335x415x58 | nt | 2 | hộp |
| 27 | Tủ điện mặt nhựa 8 MCB ( tủ điện phòng) 280x213x58 | nt | 18 | hộp |
| 28 | Tủ điện mặt nhựa 6 MCB ( tủ điện phòng) 212x213x58 | nt | 4 | hộp |
| 29 | MCB 3 cực 63A/6Ka | nt | 2 | cái |
| 30 | MCB 3 cực 32A/6Ka | nt | 1 | cái |
| 31 | MCB 2 cực 63A/6Ka | nt | 11 | cái |
| 32 | MCB 2 cực 32A/6Ka | nt | 7 | cái |
| 33 | MCB 2 cực 16A/6Ka | nt | 1 | cái |
| 34 | MCB 1 cực 20A/4.5Ka | nt | 65 | cái |
| 35 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | nt | 23 | cái |
| 36 | RCBo 2 cực 30 mmA 16A/4.5Ka | nt | 23 | cái |
| 37 | MCB 3 cực 20A/4.5Ka | nt | 8 | cái |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1X240 mm2 | nt | 720 | m |
| 39 | Cáp Cu/PVC 1X185 mm2 | nt | 90 | m |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4X16 mm2 | nt | 100 | m |
| 41 | Cáp Cu/PVC 1X16 mm2 | nt | 100 | m |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4X16 mm2 | nt | 65 | m |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3X16 mm2 | nt | 180 | m |
| 44 | Cáp Cu/PVC 1X16 mm2 | nt | 65 | m |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4X6 mm2 | nt | 20 | m |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3X6 mm2 | nt | 410 | m |
| 47 | Cáp Cu/PVC 1X6 mm2 | nt | 20 | m |
| 48 | Ống HDPE 195/150 | nt | 170 | m |
| 49 | Quạt treo tường 35W/220V | nt | 159 | cái |
| 50 | Quạt trần + Dimmer 75W/220V | nt | 3 | cái |
| 51 | Đèn nằm vuông áp trần 400x400 | nt | 12 | bộ |
| 52 | Đèn led d170 | nt | 6 | bộ |
| 53 | Đèn led d217 | nt | 132 | bộ |
| 54 | Đèn led tube đôi 150x1200 ( 2x18w) | nt | 248 | bộ |
| 55 | Đèn led tube đơn 50x1200 (1x18w) | nt | 49 | bộ |
| 56 | Đèn pha led ngoài trời lắp se nô + cần đèn 150w/220v | nt | 4 | bộ |
| 57 | Đèn pha led ngoài trời 100w/220v | nt | 4 | bộ |
| 58 | Đèn Lavabo 20w/220v | nt | 2 | bộ |
| 59 | Ổ cắm đơn loại 3 cực ( mặt nạ 1 lỗ+đế) | nt | 176 | cái |
| 60 | Ổ cắm đôi loại 3 cực ( mặt nạ 2 lỗ+đế) | nt | 138 | cái |
| 61 | Công tắc đơn 1 cực ( mặt nạ 1 lỗ +đế) | nt | 10 | cái |
| 62 | Công tắc đôi 1 cực ( mặt nạ 2 lỗ +đế) | nt | 42 | cái |
| 63 | Công tắc ba 1 cực ( mặt nạ 3 lỗ +đế) | nt | 6 | cái |
| 64 | Cáp điện 1 lõi CU/PVC 2.5 mm2 | nt | 3.100 | m |
| 65 | Cáp điện 1 lõi CU/PVC 1.5 mm2 | nt | 5.300 | m |
| 66 | Cáp điện 1 lõi CU/PVC 1x4mm2 | nt | 3.200 | m |
| 67 | Ống đi dây PVC d20 | nt | 2.600 | m |
| 68 | Ống đi dây PVC d25 | nt | 2.100 | m |
| 69 | Ống đồng + bảo ôn | nt | 200 | m |
| 70 | Ống đi dây PVC d21 | nt | 230 | m |
| 71 | Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100x1.5 + nắp | nt | 397 | m |
| 72 | Máng rẽ 3 hướng | nt | 16 | cái |
| 73 | Co chuyển hướng L( xuống tủ điện) | nt | 19 | cái |
| 74 | Tấm nối máng cáp | nt | 85 | cái |
| 75 | Dây E nối đất thang, máng cáp | nt | 13 | cái |
| 76 | Phụ kiện treo thang, máng cáp | nt | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi