Gói thầu: Gói thầu XL-03: Phá dỡ + cải tạo sửa chữa đơn nguyên 3 từ trục A đến E và 3 đến 20

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148598-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐĂNG KHUÊ
Tên gói thầu Gói thầu XL-03: Phá dỡ + cải tạo sửa chữa đơn nguyên 3 từ trục A đến E và 3 đến 20
Số hiệu KHLCNT 20201170904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 09:14:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,052,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Bản vẽ kỹ thuật kèm theo 26,2717 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép nt 0,504 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nt 11,648 m3
4 Tháo dỡ hoa thoáng nt 381,48 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống nt 114,7197 m3
6 Vận chuyển phế thải nt 1,1472 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 45,6512 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 32,2686 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 51,9465 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại nt 25,9733 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III nt 0,2597 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 nt 1,8326 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 9 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 3,605 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 5,914 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 nt 25,6604 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 66,6435 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hình bán nguyệt, đá 1x2, mác 200 nt 8,2802 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 21,2628 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 nt 15,699 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 22,3776 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 1,384 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 8 cấu kiện
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,086 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm nt 0,259 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,0812 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 4,6244 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 8,0192 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm nt 1,321 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nt 2,4856 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường nt 1,5179 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 2,2958 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0416 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,224 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,8212 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm nt 0,5558 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 1,8184 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 2,3845 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m nt 2,332 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0917 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,3705 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 2,9964 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,1692 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,5586 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 2,1398 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 1,8302 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 4,8363 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,1899 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 2,4008 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,3775 tấn
45 Khoan lỗ bê tông để cấy thép nt 8,3515 100m
46 Bơm keo vào lỗ khoan nt 835,15 m
47 Quét dung dịch Sika 732 nt 250,545 m2
48 Vệ sinh mặt bê tông nt 250,545 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 462,44 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 801,92 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 248,56 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 361,68 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 151,79 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.874,6 m2
C HẠNG MỤC: PHẦN MÁI TÔN, THOÁT NƯỚC MÁI
1 Tháo dỡ mái tôn nt 6,9549 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn úp nóc nt 0,3693 100m2
3 Lợp mái tôn sóng vuông 0.45mm nt 6,9549 100m2
4 Tôn úp nóc 0.5mm nt 0,3693 100m2
5 Vận chuyển phế thải bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại nt 7,3242 100m2
6 Tháo dỡ máng xối nt 0,162 100m2
7 Máng xối tôn dày 0.8mm nt 0,162 100m2
8 Ống thông dầm D60 nt 0,135 100m
9 Ống thoát nước mưa D90 nt 0,56 100m
10 Cầu chắn rác, phễu thu inox, ống thép và vật tư phụ hoàn thiện chống thấm theo bản vẽ thiết kế nt 12 cái
D HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO TƯỜNG XÂY GẠCH
1 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 92,568 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 927,84 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 927,84 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn mặt trong nhà nt 2.273,8 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 341,07 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 341,07 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 2.273,8 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nt 3.133,658 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 470,0487 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 470,0487 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 3.133,658 m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẦN, DẦM
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 4.276,134 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 4.276,134 m2
3 Tháo dỡ trần nt 30 m2
4 Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm nt 15 m2
5 Tháo dỡ trần nt 102,24 m2
6 Trần thạch cao giật cấp, đục lỗ dày 12,5mm nt 102,24 m2
7 Bả bằng bột bả vào trần nt 102,24 m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN
1 Phá dỡ nền gạch nt 3.651,485 m2
2 Phá dỡ lớp vữa nt 3.651,485 m2
3 Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 nt 86,3946 m3
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống nt 182,5743 m3
5 Vận chuyển phế thải nt 2,6896 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 nt 60,4762 m3
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 nt 3.635,035 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 120x600, vữa XM mác 75 nt 191,19 m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch vệ sinh nt 30 m2
2 Phá dỡ lớp vữa xi măng nt 30 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300, vữa XM mác 75 nt 15 m2
4 Quét 3 lớp bitum lỏng công nghệ NeOtex (đinh mức 0,75kg/1m2/1 lớp) nt 16,53 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống nt 1,5 m3
6 Vận chuyển phế thải nt 0,015 100m3
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG VỆ SINH, VÁCH NGĂN VỆ SINH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nt 2,167 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 75,0328 m2
3 Phá lớp vữa trát tường nt 75,0328 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 38,4764 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 38,4764 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 nt 36,5564 m2
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống nt 5,9186 m3
8 Vận chuyển phế thải nt 0,0592 100m3
9 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ kiến trúc nt 1,5 m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘP GEN, CỘT BÊ TÔNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ nt 1.496,6964 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.496,6964 m2
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 152,2389 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 1.288,388 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 926,168 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox nt 362,22 m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG
1 Tháo dỡ lan can sắt nt 89,714 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nt 0,648 m3
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống nt 0,648 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II nt 0,0065 100m3
5 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 0,648 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 12,96 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 12,96 m2
8 CCLD Lan can inox 304, phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ kiến trúc nt 98,01 m2
9 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 3,536 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 49,92 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 49,92 m2
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 nt 11,7 m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÊ NÔ, BỤC GIẢNG
1 Cạo bỏ lớp sơn sê nô nt 166,0835 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 166,0835 m2
3 Phá lớp vữa nt 206,2285 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem nt 139,87 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 51,095 m2
6 Chống thấm bằng neotex nt 433,081 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 138,0775 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 148,35 m
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 75,2 m
10 Lát 2 lớp gạch lá nem nt 139,87 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nt 26,0297 m3
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống nt 26,0297 m3
13 Vận chuyển xà bần nt 0,2603 100m3
14 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 52,037 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 524,3675 m2
16 Trát gờ trang trí hình chữ nhật nt 63,2 m
17 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 185,6 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 524,3675 m2
19 Khoét lõm trang trí nt 257 m
20 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép nt 16,236 m3
21 Phá dỡ tường xây gạch nt 6,248 m3
22 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống nt 22,484 m3
23 Vận chuyển phế thải nt 0,2248 100m3
24 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 nt 4,544 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 59,64 m2
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO TAM CẤP, CẦU THANG
1 Phá dỡ lớp vữa granito nt 200,015 m2
2 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 173,9217 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,7316 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 nt 200,015 m2
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 nt 14,0228 m2
6 Tháo dỡ lan can nt 135,2 m
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nt 9,464 m3
8 Phá dỡ bê tông cầu thang nt 12,48 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 4,2188 m3
10 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 0,165 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 3,45 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 3,45 m2
13 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 nt 128,5 m2
14 Khoét lõm chống trơn cầu thang 5mm nt 630 m
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox nt 59,92 m2
16 Cung cấp, lắp đặt Hộp khuôn cửa thang máy bằng inox và phụ kiện đồng bộ theo bản vẽ thiết kế nt 10 bộ
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỬA VÀ VÁCH KÍNH, HOA SẮT
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 519,92 m2
2 Dặm vá cửa 10% nt 51,992 m2
3 Vệ sinh cửa, làm sạch bề mặt nt 1.039,84 m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 519,92 m2 cấu kiện
5 Cung cấp cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc nt 113,5 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 113,5 m2
7 Cung cấp vách nhôm xinfa hệ 55 kính an toàn 6.38mm, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc nt 72 m2
8 Vách kính khung nhôm trong nhà nt 72 m2
9 Tháo dỡ vách kính nt 607,2 m2
10 Dặm vá cửa 10% nt 60,72 m2
11 Vệ sinh cửa, làm sạch bề mặt nt 1.214,4 m2
12 Vách kính khung nhôm mặt tiền nt 607,2 m2
13 Cung cấp vách kính cường lực 12mm, lùa tự động phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc nt 46,2 m2
14 Cung cấp vách kính nhôm xinfa hệ 65 kính cường lực phản quang màu xanh dày 5ly, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc nt 185,975 m2
15 Vách kính khung nhôm mặt tiền nt 185,975 m2
16 Cung cấp hoa sắt inox nt 207,9 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 207,9 m2
18 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 nt 17,9 m2
N HẠNG MỤC: CÔNG TÁC KHÁC ( KHE NHIỆT, QUỐC HUY, VẬN CHUYỂN NỘI THẤT)
1 Cung cấp, lắp đặt quốc huy bằng đồng nt 1 bộ
2 Khe nhiệt chi tiết theo bản vẽ kiến trúc nt 43 m
3 Nẹp đồng V30x30x2.0 chi tiết theo bản vẽ kiến trúc nt 104,5 m
4 Vận chuyển nội thất nt 1 toàn bộ
O HẠNG MỤC: DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m nt 36,7193 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt 49,8784 100m2
P HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống PVC D220x6.6x4.0 nt 0,1 100m
2 Ống PVC D168x7.3x4.0 nt 0,2 100m
3 Ống PVC D=114x4.9x4.0 nt 0,4 100m
4 Ống PVC D90x3.8x4.0 nt 0,4 100m
5 Ống PVC D=60x2.8x4.0 nt 0,3 100m
6 Cút PVC 90 D114 nt 8 cái
7 Cút PVC 90 D90 nt 4 cái
8 Cút PVC 90 D60 nt 3 cái
9 Tê PVC 45 D=114x114mm nt 8 cái
10 Tê PVC 45D= 90x90mm nt 4 cái
11 Tê PVC 90 D=60x60mm nt 3 cái
12 Nối giảm PVC D=168x114 nt 2 cái
13 Nối giảm PVC D=114x90 nt 4 cái
14 Nối giảm PVC D=114x60 nt 4 cái
15 Nối giảm PVC D=90x60 nt 10 cái
16 Khâu nối PVC D 220mm nt 3 cái
17 Khâu nối PVC D 168mm nt 4 cái
18 Khâu nối PVC D 114mm nt 10 cái
19 Khâu nối PVC D 90mm nt 15 cái
20 Khâu nối PVC D 60mm nt 7 cái
21 Nút thông tắc D114 nt 4 cái
22 Nút thông tắc D90 nt 10 cái
23 Nút thông tắc D60 nt 4 cái
24 Phễu thu sàn inox đường kính 150x150mm nt 5 bộ
25 Si phông phễu thu sàn nt 5 bộ
26 Lavabo sư tráng men nt 2 bộ
27 Si phông lavabo nt 2 bộ
28 Bệ xí bệt xứ tráng men nt 2 bộ
29 Chậu tiểu nam nt 5 bộ
30 Ống PPR D=63x5.8x4.0 nt 0,4 100m
31 Ống PPR D=32x2.9x4.0 nt 0,3 100m
32 Ống PPR D=25x2.3x4.0 nt 0,05 100m
33 Ống PPR D=20x1.9x4.0 nt 0,04 100m
34 Tê PPR D=63x32 nt 1 cái
35 Tê PPR D=32x32 nt 1 cái
36 Tê PPR D=32x25 nt 1 cái
37 Tê PPR D=32x20 nt 10 cái
38 Tê PPR D=25x20 nt 4 cái
39 Tê PPR D=20x20 nt 8 cái
40 Tê PPR ren trong D=20x20 nt 10 cái
41 Tê inox ren ngoài D20x20 nt 4 cái
42 Cút PPR 90 D=32 nt 2 cái
43 Cút PPR 90 D=25 nt 2 cái
44 Cút PPR 90 D=20 nt 4 cái
45 Cút PPR 90 ren ngoài D=20 nt 4 cái
46 Cút PPR 90 ren trong D=20 nt 4 cái
47 Nối giảm PPR D32x25 nt 2 cái
48 Nối giảm PPR D25x20 nt 2 cái
49 Nối ren ngoài PPR D=63 nt 80 cái
50 Nối ren ngoài PPR D=32 nt 5 cái
51 Nối ren ngoài PPR D=25 nt 3 cái
52 Nối ren ngoài PPR D=20 nt 5 cái
53 Nối ren trong PPR D=20 nt 5 cái
54 Nối 2 đầu ren PPR D20 nt 5 cái
55 Khâu nối PPR D=63 nt 5 cái
56 Khâu nối PPR D=32 nt 5 cái
57 Khâu nối PPR D=25 nt 3 cái
58 Khâu nối PPR D=20 nt 5 cái
59 Van xoay D32 (van đồng) nt 2 cái
60 Van xoay D25 (van đồng) nt 2 cái
61 Vòi Lavabo nước lạnh D20 nt 2 bộ
62 Bộ xịt vệ sinh D=20 nt 2 cái
63 Ống nhựa mềm D20, L=0.4 chịu áp lực nt 2 cái
64 Ống nhựa mềm D20, L=0.4 chịu áp lực nt 2 cái
65 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
66 Lắp đặt kệ kính nt 2 cái
67 Lắp đặt hộp đựng giấy VS nt 2 cái
68 Lắp đặt giá treo đồ nt 2 cái
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II nt 0,2498 100m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II nt 6,2462 m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,104 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II nt 0,208 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 nt 0,6468 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 0,8 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 0,448 m3
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 nt 0,8186 m3
77 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0319 100m2
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,024 100m2
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0448 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,1568 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,0213 tấn
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 6 cấu kiện
83 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 4,48 m3
84 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,672 m3
85 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 36,36 m2
86 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 5,44 m2
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III nt 0,832 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 0,2773 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 0,064 m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 nt 0,064 m3
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,0288 m3
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0019 100m2
93 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm nt 0,0043 tấn
94 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,192 m3
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1,6 m2
96 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 0,25 m2
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 1 cái
Q HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ nt 1 hệ thống
2 Tủ điện sắt sơn tỉnh điện ( DB:T1) 800x2100x1200 nt 1 hộp
3 MCCB 3 cực 800A/50Ka nt 1 cái
4 MCCB 3 cực 240A/18Ka nt 1 cái
5 MCCB 3 cực 200A/18Ka nt 1 cái
6 MCCB 3 cực 160A/18Ka nt 2 cái
7 MCCB 3 cực 125A/18Ka nt 2 cái
8 MCCB 3 cực 80A/18Ka nt 6 cái
9 MCB 3 cực 63A/18Ka nt 4 cái
10 MCB 1 cực 32A/18Ka nt 1 cái
11 MCB 3 cực 25A/18Ka nt 1 cái
12 MCB 1 cực 10A/18Ka nt 2 cái
13 Vol kế 400V nt 1 cái
14 Ampe kế 5A nt 1 cái
15 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 13A nt 1 cái
16 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 13A nt 1 cái
17 Đèn báo pha 220V nt 1 bộ
18 Cầu chì 2A nt 1 bộ
19 Biến dòng 800A/5A nt 1 bộ
20 Chống sét đường nguồn MSD3-80m<5ns nt 1 cái
21 Tủ điện sắt sơn tỉnh điện ( Tum) 400x600x250 nt 1 hộp
22 MCCB 3 cực 63A/18Ka nt 1 cái
23 MCB 1 cực 20A/4.5Ka nt 2 cái
24 RCBO 2 cực 30mmA 16A/4.5ka nt 1 cái
25 MCB 1 cực 10A/4.5Ka nt 1 cái
26 Tủ điện mặt nhựa 16 MCB ( tủ điện phòng) 335x415x58 nt 2 hộp
27 Tủ điện mặt nhựa 8 MCB ( tủ điện phòng) 280x213x58 nt 18 hộp
28 Tủ điện mặt nhựa 6 MCB ( tủ điện phòng) 212x213x58 nt 4 hộp
29 MCB 3 cực 63A/6Ka nt 2 cái
30 MCB 3 cực 32A/6Ka nt 1 cái
31 MCB 2 cực 63A/6Ka nt 11 cái
32 MCB 2 cực 32A/6Ka nt 7 cái
33 MCB 2 cực 16A/6Ka nt 1 cái
34 MCB 1 cực 20A/4.5Ka nt 65 cái
35 MCB 1 cực 10A/4.5Ka nt 23 cái
36 RCBo 2 cực 30 mmA 16A/4.5Ka nt 23 cái
37 MCB 3 cực 20A/4.5Ka nt 8 cái
38 Cáp Cu/XLPE/PVC 1X240 mm2 nt 720 m
39 Cáp Cu/PVC 1X185 mm2 nt 90 m
40 Cáp Cu/XLPE/PVC 4X16 mm2 nt 100 m
41 Cáp Cu/PVC 1X16 mm2 nt 100 m
42 Cáp Cu/XLPE/PVC 4X16 mm2 nt 65 m
43 Cáp Cu/XLPE/PVC 3X16 mm2 nt 180 m
44 Cáp Cu/PVC 1X16 mm2 nt 65 m
45 Cáp Cu/XLPE/PVC 4X6 mm2 nt 20 m
46 Cáp Cu/XLPE/PVC 3X6 mm2 nt 410 m
47 Cáp Cu/PVC 1X6 mm2 nt 20 m
48 Ống HDPE 195/150 nt 170 m
49 Quạt treo tường 35W/220V nt 159 cái
50 Quạt trần + Dimmer 75W/220V nt 3 cái
51 Đèn nằm vuông áp trần 400x400 nt 12 bộ
52 Đèn led d170 nt 6 bộ
53 Đèn led d217 nt 132 bộ
54 Đèn led tube đôi 150x1200 ( 2x18w) nt 248 bộ
55 Đèn led tube đơn 50x1200 (1x18w) nt 49 bộ
56 Đèn pha led ngoài trời lắp se nô + cần đèn 150w/220v nt 4 bộ
57 Đèn pha led ngoài trời 100w/220v nt 4 bộ
58 Đèn Lavabo 20w/220v nt 2 bộ
59 Ổ cắm đơn loại 3 cực ( mặt nạ 1 lỗ+đế) nt 176 cái
60 Ổ cắm đôi loại 3 cực ( mặt nạ 2 lỗ+đế) nt 138 cái
61 Công tắc đơn 1 cực ( mặt nạ 1 lỗ +đế) nt 10 cái
62 Công tắc đôi 1 cực ( mặt nạ 2 lỗ +đế) nt 42 cái
63 Công tắc ba 1 cực ( mặt nạ 3 lỗ +đế) nt 6 cái
64 Cáp điện 1 lõi CU/PVC 2.5 mm2 nt 3.100 m
65 Cáp điện 1 lõi CU/PVC 1.5 mm2 nt 5.300 m
66 Cáp điện 1 lõi CU/PVC 1x4mm2 nt 3.200 m
67 Ống đi dây PVC d20 nt 2.600 m
68 Ống đi dây PVC d25 nt 2.100 m
69 Ống đồng + bảo ôn nt 200 m
70 Ống đi dây PVC d21 nt 230 m
71 Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100x1.5 + nắp nt 397 m
72 Máng rẽ 3 hướng nt 16 cái
73 Co chuyển hướng L( xuống tủ điện) nt 19 cái
74 Tấm nối máng cáp nt 85 cái
75 Dây E nối đất thang, máng cáp nt 13 cái
76 Phụ kiện treo thang, máng cáp nt 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->