Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cầu Kè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cầu Kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 16:01:00 đến ngày 2021-02-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,314,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt <br/>và quy định tại Chương V | 14,8929 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 1.655,0723 | m2 |
| 3 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 123,4733 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 3.743,6 | m2 |
| 5 | Làm bảng tên liệt sĩ bằng gạch Granite KT 200x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 1.337 | Cái |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 53,3463 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Þ<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 2,3799 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 2,9387 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 1.337 | cái |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 26,789 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 26,79 | m2 |
| 12 | Làm bảng tên liệt sĩ bằng đá hoa cương KT 350x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt lư hương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 1.340 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt <br/>và quy định tại Chương V | 608,4618 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 6.060 | m2 |
| 3 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 3,9388 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 98,4704 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 235,2616 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 265,545 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 433 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 5 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 9,92 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 0,5616 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 216,32 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 20,8256 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Þ<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 1,6695 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 1,1085 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 433 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt <br/>và quy định tại Chương V | 3,9172 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá viên KT30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 955,33 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN ĐÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt <br/>và quy định tại Chương V | 288 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 20 | m2 |
| 3 | Bâm nhám nền láng đá mài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 155,6696 | m2 |
| 4 | Bâm nhám nền tam cấp láng đá mài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 121,1625 | m2 |
| 5 | Bâm nhám tường láng đá mài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 104,08 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 104,08 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 121,163 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 155,67 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 17,65 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và quy định tại Chương V | 20 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi