Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161300-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210123478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 02:12:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,269,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KÊNH CHÍNH
1 Bơm nước phục vụ thi công (Dự kiến công suất 10CV)<br/> Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK<br/> 5 ca
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 180,55 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 274,76 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 446,37 1m3
5 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 231,96 m3
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 74,76 m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 13,1551 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 365,94 1m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,85 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 14,4131 100m3
10 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T&#x2F;m3 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 160,15 m3
11 Mua đất để đắp Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 536,54 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 11,8277 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 11,8277 100m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 4,553 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 4,553 100m3/1km
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 200,63 m3
17 Lót nilon Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 2.006,28 m2
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 5,6717 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 405,61 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 694,12 m3
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 3.620,14 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1.393,38 m2
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 9,2666 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 10,4079 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 94,07 m3
26 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 121,91 m2
B BỂ XẢ TRẠM BƠM DỐC SÚ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph<br/> Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK<br/> 56,61 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 2,0326 100m3
3 Mua đất để đắp Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 121,85 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1,1077 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 2,0326 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 2,0326 100m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,5661 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,5661 100m3/1km
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài &gt;2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 4,86 100m
10 Tre song tử bổ đôi Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 120 m
11 Phên nứa Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 148,8 m2
12 Rơm khô Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 74,4 m2
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0558 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 8,87 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 26,62 m3
16 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 37,4813 100m
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 6 m3
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 29,99 m3
19 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 32,38 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,1218 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,1341 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1,8 m3
23 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,18 m2
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 4,56 m3
25 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 13,68 m3
C BỂ XẢ TRẠM BƠM DỐC SÚ - CỐNG HỘP BXH=(1,25X1,25)M
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II<br/> Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK<br/> 0,6285 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,6285 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,6285 100m3/1km
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 7,5431 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1,21 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 3,66 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0913 100m2
8 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1250x1250mm Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 4 1 đoạn
9 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1250x1250mm Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 3 mối
10 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1,95 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 14,45 m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0598 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,36 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0115 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0734 tấn
16 Gia công lan can Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,029 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1,48 1m2
18 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 2 m2
19 Gia công cánh van Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,2012 tấn
20 Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,2012 tấn
21 cao su củ tỏi Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 4,09 m
22 Bu lông D12 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 4 cái
23 Bu lông D6 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 20 cái
24 Bu lông D20 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 3,86 1m2
26 Vít nâng V1 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1 bộ
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,2825 100m3
28 Mua đất để đắp Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 36,72 m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 4,5 m3
30 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 7,35 m3
31 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 7,49 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0036 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,08 m3
34 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,48 m3
35 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 2,89 m2
D BỂ XẢ TRẠM BƠM DỐC SÚ - CỐNG TRÒN D80
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II<br/> Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK<br/> 0,971 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,971 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,971 100m3/1km
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 9,4158 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1,51 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 4,15 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,1032 100m2
8 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 2,01 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 17,86 m2
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 9 1 đoạn
11 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mm Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 8 mối
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0312 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,21 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0046 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0493 tấn
16 Gia công cánh van Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0904 tấn
17 Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0904 tấn
18 Bu lông D14 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1 bộ
19 Vít nâng V1 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1 bộ
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 2,7 1m2
21 Mua đất để đắp Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 113,35 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,8719 100m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0054 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,15 m3
25 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,3 m3
26 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 2,36 m2
E BỂ XẢ TRẠM BƠM DỐC SÚ - CỬA ĐIỀU TIẾT B=1,2M
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I<br/> Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK<br/> 0,49 1m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,16 m3
3 Lót nilon Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1,62 m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0124 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,32 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,98 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 7,88 m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0606 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,4 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0143 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0735 tấn
12 Gia công lan can Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0292 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 2,08 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1,49 1m2
15 Gia công cánh van Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,19 tấn
16 Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,19 tấn
17 Bu lông D12 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 4 cái
18 Bu lông D6 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 16 cái
19 Bu lông D20 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1 cái
20 cao su củ tỏi Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 3,7 m
21 Vít nâng V1 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1 bộ
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 3,59 1m2
F CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI C0 VÀ C10, CỬA ĐIỀU TIẾT TẠI C6+1 VÀ CỌC 2+1,6 (ĐOẠN 1)
1 Mua đất để đắp<br/> Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK<br/> 14,26 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,85 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,1333 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 12,01 1m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,2534 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,2534 100m3/1km
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 11,7124 100m
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,26 m3
8 Lót nilon Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 2,63 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1,87 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,1637 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 7,65 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 7,02 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 56,21 m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,4464 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 2,83 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,1094 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,5357 tấn
18 Gia công lan can Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,2914 tấn
19 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 18,71 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 13,82 1m2
21 Gia công cánh van Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,8314 tấn
22 Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,8314 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,04 m3
24 cao su củ tỏi Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 17,74 m
25 Bu lông D12 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 22 cái
26 Bu lông D6 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 82 cái
27 Bu lông D20 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 6 cái
28 Vít nâng V1 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 8 bộ
29 Vít nâng V0 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 2 bộ
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 14,41 1m2
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0218 100m3
32 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,1333 100m3
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0044 100m2
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,06 m3
35 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,29 m3
36 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 3,84 m2
G CỐNG D40 ĐOẠN 2
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,85<br/> Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK<br/> 0,0301 100m3
2 Bơm nước phục vụ thi công (Dự kiến công suất 10CV) Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1 ca
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,4119 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 11,7929 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 2,07 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 4,73 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,1379 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 20 1 đoạn
9 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 13 mối
10 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 4,2 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 31,99 m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,1364 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,94 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,11 m3
15 Gia công cánh van Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,08 tấn
16 Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,08 tấn
17 Bu lông D12 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 21 bộ
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,021 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,2324 tấn
20 Vít nâng V0 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 7 bộ
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,85 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,2144 100m3
22 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0301 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,1524 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,1524 100m3/1km
H CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC TRÊN KÊNH ĐOẠN 2
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông<br/> Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK<br/> 0,22 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,4 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,49 m3
4 Lót nilon Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 4,85 m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0397 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,97 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 2,81 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 25,08 m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,209 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1,38 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,05 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,2572 tấn
13 Gia công lan can Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,1102 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 7,2 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 5,62 1m2
16 Gia công cánh van Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,5564 tấn
17 Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,5564 tấn
18 cao su củ tỏi Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 13,12 m
19 Bu lông D12 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 16 cái
20 Bu lông D6 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 58 cái
21 Bu lông D20 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 4 cái
22 Vít nâng V1 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 4 bộ
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 9,31 1m2
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0088 100m2
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,12 m3
26 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,57 m3
27 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 4,08 m2
I TẤM ĐAN QUA KÊNH ĐOẠN 1+2
1 Ván khuôn gỗ sàn mái<br/> Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK<br/> 0,3874 100m2
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,0328 tấn
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK &gt;10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,5128 tấn
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 8,24 m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 27,2439 100m
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,5358 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK &gt;10mm Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 1,2078 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 0,7442 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 15,01 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK 61 1ck
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->