Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161300-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 02:12:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,269,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KÊNH CHÍNH |
|||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công (Dự kiến công suất 10CV)<br/> | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK<br/> | 5 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 180,55 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 274,76 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 446,37 | 1m3 |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 231,96 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 74,76 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 13,1551 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 365,94 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 14,4131 | 100m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 160,15 | m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 536,54 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 11,8277 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 11,8277 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4,553 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4,553 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 200,63 | m3 |
| 17 | Lót nilon | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2.006,28 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 5,6717 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 405,61 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 694,12 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 3.620,14 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1.393,38 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 9,2666 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 10,4079 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 94,07 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 121,91 | m2 |
| B | BỂ XẢ TRẠM BƠM DỐC SÚ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph<br/> | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK<br/> | 56,61 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2,0326 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 121,85 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,1077 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2,0326 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2,0326 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,5661 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,5661 | 100m3/1km |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4,86 | 100m |
| 10 | Tre song tử bổ đôi | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 120 | m |
| 11 | Phên nứa | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 148,8 | m2 |
| 12 | Rơm khô | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 74,4 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0558 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 8,87 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 26,62 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 37,4813 | 100m |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 6 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 29,99 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 32,38 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1218 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1341 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,8 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,18 | m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4,56 | m3 |
| 25 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 13,68 | m3 |
| C | BỂ XẢ TRẠM BƠM DỐC SÚ - CỐNG HỘP BXH=(1,25X1,25)M |
|||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II<br/> | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK<br/> | 0,6285 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,6285 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,6285 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 7,5431 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,21 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 3,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0913 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1250x1250mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4 | 1 đoạn |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1250x1250mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 3 | mối |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,95 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 14,45 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0598 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,36 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0115 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0734 | tấn |
| 16 | Gia công lan can | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,029 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,48 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2 | m2 |
| 19 | Gia công cánh van | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,2012 | tấn |
| 20 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,2012 | tấn |
| 21 | cao su củ tỏi | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4,09 | m |
| 22 | Bu lông D12 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 23 | Bu lông D6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 24 | Bu lông D20 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 3,86 | 1m2 |
| 26 | Vít nâng V1 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,2825 | 100m3 |
| 28 | Mua đất để đắp | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 36,72 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4,5 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 7,35 | m3 |
| 31 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 7,49 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0036 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,08 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,48 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2,89 | m2 |
| D | BỂ XẢ TRẠM BƠM DỐC SÚ - CỐNG TRÒN D80 |
|||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II<br/> | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK<br/> | 0,971 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,971 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,971 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 9,4158 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,51 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2,01 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 17,86 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 9 | 1 đoạn |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 8 | mối |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0312 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,21 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0046 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0493 | tấn |
| 16 | Gia công cánh van | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0904 | tấn |
| 17 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0904 | tấn |
| 18 | Bu lông D14 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 19 | Vít nâng V1 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2,7 | 1m2 |
| 21 | Mua đất để đắp | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 113,35 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,8719 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0054 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,15 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,3 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2,36 | m2 |
| E | BỂ XẢ TRẠM BƠM DỐC SÚ - CỬA ĐIỀU TIẾT B=1,2M |
|||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I<br/> | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK<br/> | 0,49 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,16 | m3 |
| 3 | Lót nilon | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,62 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0124 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,32 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,98 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 7,88 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0606 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,4 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0143 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0735 | tấn |
| 12 | Gia công lan can | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0292 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2,08 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,49 | 1m2 |
| 15 | Gia công cánh van | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,19 | tấn |
| 16 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,19 | tấn |
| 17 | Bu lông D12 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 18 | Bu lông D6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 19 | Bu lông D20 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 20 | cao su củ tỏi | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 3,7 | m |
| 21 | Vít nâng V1 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 3,59 | 1m2 |
| F | CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI C0 VÀ C10, CỬA ĐIỀU TIẾT TẠI C6+1 VÀ CỌC 2+1,6 (ĐOẠN 1) |
|||
| 1 | Mua đất để đắp<br/> | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK<br/> | 14,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1333 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 12,01 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,2534 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,2534 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 11,7124 | 100m |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,26 | m3 |
| 8 | Lót nilon | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2,63 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1637 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 7,65 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 7,02 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 56,21 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,4464 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2,83 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1094 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,5357 | tấn |
| 18 | Gia công lan can | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,2914 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 18,71 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 13,82 | 1m2 |
| 21 | Gia công cánh van | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,8314 | tấn |
| 22 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,8314 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,04 | m3 |
| 24 | cao su củ tỏi | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 17,74 | m |
| 25 | Bu lông D12 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 22 | cái |
| 26 | Bu lông D6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 82 | cái |
| 27 | Bu lông D20 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 28 | Vít nâng V1 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 29 | Vít nâng V0 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 14,41 | 1m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0218 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1333 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0044 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,06 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,29 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 3,84 | m2 |
| G | CỐNG D40 ĐOẠN 2 |
|||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85<br/> | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK<br/> | 0,0301 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công (Dự kiến công suất 10CV) | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,4119 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 11,7929 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2,07 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1379 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 20 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 13 | mối |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4,2 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 31,99 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1364 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,94 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,11 | m3 |
| 15 | Gia công cánh van | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,08 | tấn |
| 16 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,08 | tấn |
| 17 | Bu lông D12 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 21 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,021 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,2324 | tấn |
| 20 | Vít nâng V0 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 7 | bộ |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,2144 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0301 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1524 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1524 | 100m3/1km |
| H | CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC TRÊN KÊNH ĐOẠN 2 |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông<br/> | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK<br/> | 0,22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,4 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,49 | m3 |
| 4 | Lót nilon | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4,85 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0397 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,97 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2,81 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 25,08 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,209 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,38 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,05 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,2572 | tấn |
| 13 | Gia công lan can | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1102 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 7,2 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 5,62 | 1m2 |
| 16 | Gia công cánh van | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,5564 | tấn |
| 17 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,5564 | tấn |
| 18 | cao su củ tỏi | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 13,12 | m |
| 19 | Bu lông D12 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 20 | Bu lông D6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 58 | cái |
| 21 | Bu lông D20 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 22 | Vít nâng V1 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 9,31 | 1m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0088 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,12 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,57 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4,08 | m2 |
| I | TẤM ĐAN QUA KÊNH ĐOẠN 1+2 |
|||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn mái<br/> | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK<br/> | 0,3874 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0328 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,5128 | tấn |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 8,24 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 27,2439 | 100m |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,5358 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,2078 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,7442 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 15,01 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 61 | 1ck |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi