Gói thầu: (1) ĐZ 22kV nhánh Nho Lâm 1 thuộc lộ 473-E28.12, ĐZ 22 kV và TBA Hòe Lâm 1 thuộc lộ 473-E28.12; (2) ĐZ 35kV nhánh Lỗ Xá 1 và TBA Lỗ Xá 1 thuộc lộ 373 E28.12

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210793-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu (1) ĐZ 22kV nhánh Nho Lâm 1 thuộc lộ 473-E28.12, ĐZ 22 kV và TBA Hòe Lâm 1 thuộc lộ 473-E28.12; (2) ĐZ 35kV nhánh Lỗ Xá 1 và TBA Lỗ Xá 1 thuộc lộ 373 E28.12
Số hiệu KHLCNT 20210210770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 16:00:00 đến ngày 2021-02-22 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 897,256,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,458,000 VNĐ ((Mười ba triệu bốn trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.691E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 628 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.884.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân xây lắp điện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 12m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 12m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
12-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
13-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: ĐZ 22kV nhánh Nho Lâm 1 thuộc lộ 473-E28, ĐZ 22 kV và TBA Hòe Lâm 1 thuộc lộ 473-E28.12
B Thiết bị
1Chống sét van 22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
C Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BTLT PC.I-10-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
2Tiếp địa R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13bộ
3Xà X2-6Đ-22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
4Xà X1-3Đ-22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
5Xà X2L-6Đ-22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
6Xà XII-3CN ( đón dây đỉnh trạm Hòe Lâm 1)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
7Xà đỡ SICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
8Xà đỡ sứ TGCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
9Xà đỡ CSVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
10Ghế TT SI trạm mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
11Hệ thống tiếp Địa TBA mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
12Cổng TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
13Dây AC-70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.100,9122kg
14Dây AC-70/11 (lèo) và thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,0888kg
15Ống nối chịu lực cho dây 70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3ống
16Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V102cái
17Sứ đứng gốm 22kV không tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V86quả
18Ty sứ đứng 22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V86Cái
19Sứ đứng gốm 22kV không ty - TNMCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2quả
20Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3chuỗi
21Phụ kiện chuỗi đỡ đơn polymer (50-120)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
22Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) - TNMCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1chuỗi
23Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-24kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15m
24Đầu cốt đồng - 50mm (đồng đỏ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
25Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
26Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
27Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (03 cái/bộ, FCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
28Nắp chụp đầu cực CSV (03 cái/bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
29Kẹp Quai + Kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120mm2 (đã bao gồm ty dây AL 70-120mm2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
30Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
31Khóa đồng khóa Cổng TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
32Tháo, lắp cáp tổng loại Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 3x(2x150) + 1x150mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10m
33Lắp đặt SI-24kV (3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
34Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha bằng công nghệ hotlineCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V61 cò
35Tháo, lắp MBA 320kVA-22/0,4kV và phụ kiện TBA mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
36Tháo lắp tủ 0,4kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
D Phần xây dựng
1Móng MT-1.5BCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
2Bê tông M100 đổ chân ghế TT SI (KT: 1450x600x300mm)- (TBA Hòe Lâm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,261m3
3Bê tông M100 đổ nền TBA 20cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,54m3
4Bê tông M100 đổ bệ máy (cao 30cm )Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,72m3
5Bê tông M100 lót móng tường baoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,468m3
6Xây gạch chỉ + vữa M75 chân móng tường baoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,808m3
7Xây gạch chỉ + vữa M75 tường baoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,02m3
8Xây gạch chỉ + vữa M75 trụ tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,8925m3
9Vữa trát M75 trát trụCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22,55m2
10Vữa trát M75 tường bao ( 2 mặt )Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72,69m2
11Quét vôi tường 3 nướcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V95,24m2
12Quét ve tường 2 nướcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V95,24m2
E Phần vật tư thu hồi
1Xà X1Δ-3Đ, X1-3Đ - 9 bộVật tư thu hồi184,7475kg
2Xà Xb-1Đ - 2 bộVật tư thu hồi10kg
3Xà X2D-6Đ, X2-6Đ - 3 bộVật tư thu hồi129,3945kg
4Xà X2-4Đ cột LT - 1 bộVật tư thu hồi28,7543kg
5Xà XII-3CN - 1 bộVật tư thu hồi43,1315kg
6Dây dẫn AC-70 - 3,9kmVật tư thu hồi1.075,2009kg
7Cáp CU/XLPE/PVC 1x50mm2-24kVVật tư thu hồi12m
8Sứ đứng 24kV cột LTVật tư thu hồi79quả
9Ty sứ đứng 24kV - 79 cáiVật tư thu hồi158kg
10Cột K9,6Vật tư thu hồi2cột
11Xà đỡ SI cột K - 1 bộVật tư thu hồi21,825kg
12Xà đỡ sứ trung gian cột K - 1 bộVật tư thu hồi14,365kg
13Giá đỡ CSV mặt máy - 1 bộVật tư thu hồi5,1kg
14SI 24kV (3 pha)Vật tư thu hồi1bộ
15CSV 24kV (3 pha)Vật tư thu hồi1bộ
16Ghế thao tác SI mặt đất - 1 bộVật tư thu hồi13,3kg
17Cổng TBA - 1 bộVật tư thu hồi22,7205kg
18Chuỗi thủy tinh néo 24kVVật tư thu hồi3chuỗi
19Phụ kiện chuỗi thủy tinh 24kV - 3 bộVật tư thu hồi12kg
20Chuỗi néo polymer 22kVVật tư thu hồi1chuỗi
21Phụ kiện chuỗi polyme 24kV - 1 bộVật tư thu hồi4kg
F Hạng mục: ĐZ 35kV nhánh Lỗ Xá thuộc lộ 373E28.12; TBA Lỗ Xá 1
G Thiết bị
1Chống sét van 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
H Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BTLT PC.I-12-190-7.2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cột
2Cột BTLT PC.I-12-190-9.0Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
3Cột BTLT PC.I-10-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
4Tiếp địa R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
5Xà X2-6Đ-35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
6Xà X1-3Đ-35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
7Xà X2L-6Đ-35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
8Xà XII-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
9Xà đỡ SICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
10Xà đỡ sứ TGCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
11Giá đỡ CSV mặt máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
12Ghế TT SI trạm mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
13Hệ thống tiếp Địa TBA mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
14Cổng TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
15Dây dẫn AC-70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V559,4107kg
16Dây dẫn AC-70/11 (lèo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,5822kg
17Ống nối dây AC70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3ống
18Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V63cái
19Sứ đứng gốm 35kV không ty (CD=875mm) cả tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V62quả
20Sứ đứng gốm 35kV không ty (CD=875mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2quả
21Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-40.5kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15m
22Đầu cốt đồng - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
23Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
24Cầu chì tự rơi 35kV-100A (3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
25Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (03 cái/bộ, FCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
26Nắp chụp đầu cực CSV (03 cái/bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
27Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
28Biển số cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
29Khóa đồng khóa Cổng TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
30Tháo, lắp MBA 630kVA-35/0,4kV và phụ kiện TBA mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
31Tháo lắp tủ 0,4kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
32Tháo lắp tủ tụ bù 0,4kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
I Phần xây dựng
1Móng MT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6móng
2Móng MT-1.5BCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
3Bê tông M100 đổ chân ghế TT SI (KT: 1450x600x300mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,261m3
4Bê tông M100 đổ bệ máy ( KT 1600x1500x 300mm )Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,72m3
J Phần vật tư thu hồi
1Xà X1-3Đ cột LT - 5 bộVật tư thu hồi106,975kg
2Xà X2-6Đ cột LT - 1 bộVật tư thu hồi44,06kg
3Xà X2L-6Đ cột LT - 2 bộVật tư thu hồi76,82kg
4Xà X2-6CN+1Đ - 1 bộVật tư thu hồi44,06kg
5Dây dẫn AC-70 - 1,98kmVật tư thu hồi546,3459kg
6Sứ đứng 35kV cột LTVật tư thu hồi51quả
7Ty sứ đứng 35kV - 51 cáiVật tư thu hồi102kg
8Cột K9,6Vật tư thu hồi2cột
9Cột LT12Vật tư thu hồi6cột
10Xà XII-6Đ - 1 bộVật tư thu hồi29,605kg
11Xà đỡ SI+CSV - 1 bộVật tư thu hồi21,98kg
12Xà đỡ sứ trung gian cột K - 1 bộVật tư thu hồi10,23kg
13SI 35kV (3 pha)Vật tư thu hồi1bộ
14CSV 35kV (3 pha)Vật tư thu hồi1bộ
15Ghế thao tác SI mặt đất - 1 bộVật tư thu hồi13,3kg
16Cổng TBA - 1 bộVật tư thu hồi25,605kg
17Chuỗi néo polymer 35kVVật tư thu hồi6chuỗi
18Phụ kiện chuỗi polyme 35kV - 6 bộVật tư thu hồi24kg
19Thanh đồng phi 8 - 9mVật tư thu hồi3,951kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.691E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 628 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.884.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 Đội trưởng thi công 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 công nhân xây lắp điện 10 có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
7 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông1
8 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 12m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 12m2
9 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
10 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng2
11 Tiếp địa di động trung thế, hạ thế Tiếp địa di động trung thế, hạ thế6
12 Puly Puly10
13 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
14 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->