Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quốc Tử Giám |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đống Đa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 14:39:00 đến ngày 2021-02-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 694,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trát vá, sơn vôi | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 57,52 | m² |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh hiện trạng (gồm lớp gạch lát nền + lớp vữa lót + đất trạc tôn nền để xứ lý chống thấm và thay thế hệ thống đường ống thoát nước trong nền) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 9,47 | m² |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 4,57 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 4,57 | m³ |
| 5 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 4,57 | m³ |
| 6 | Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước và thiết bị điện hiện trạng cần thay thế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 3 | công |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 57,52 | m² |
| 8 | Nhân công vệ sinh nền sàn khu vệ sinh trước khi xử lý chống thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 2 | công |
| 9 | Gia công, lắp đặt lưới thép D4 để đổ bê tông chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 7,04 | m² |
| 10 | Công tác đổ bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 0,7 | m³ |
| 11 | Quét Sika - CT11A hoặc tương đương chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 7,04 | m² |
| 12 | Tôn cát nền khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 1,89 | m³ |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,09 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 9,49 | m² |
| B | Thay thế đường ống hư hỏng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D76mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D48mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 0,12 | 100m |
| 5 | Van khóa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút, tê nhựa thoát nước PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước PVC D76mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa cấp nước PPR D42mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút, tê nhựa cấp nước PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa cấp nước ren trong PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 3 | cái |
| C | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng bộ phụ kiện vệ sinh: hộp đựng giấy, xà phòng, kệ gương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 3 | bộ |
| 8 | Xi phông chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 3 | cái |
| 9 | Vòi xịt xí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 3 | cái |
| 10 | Hút phân bể phốt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 2 | xe |
| 11 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 1 | cái |
| 12 | Bộ cảm biến mực nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm nước H=25m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 1 | bể |
| D | Thay thế bóng đèn hư hỏng | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 175 | m |
| 2 | Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 9 | cái |
| 3 | ổ điện cắm đôi + mặt + đế âm tường chống cháy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 24W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 175 | m |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ bị hư hỏng để thay thế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 3 | công |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 38 | bộ |
| E | Thay thế hệ thống cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 141,44 | m² |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 56 | m² |
| 3 | Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi liền cửa sổ 2 cánh mở quay vào trong | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 16,92 | m² |
| 4 | Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi 2 cánh mở quay vào trong | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 14,56 | m² |
| 5 | Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 23,68 | m² |
| 6 | Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38mm. Cửa sổ 2 cánh lớp trong mở quay vào trong | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 36,36 | m² |
| 7 | Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện. Cửa sổ 2 cánh chớp lớp ngoài mở quay ra ngoài | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 36,36 | m² |
| 8 | Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38mm. Cửa sổ 1 cánh mở chữ A mở vào trong | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 3,96 | m² |
| 9 | Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38mm. Cửa sổ 1 cánh chớp mở chữ A mở ra ngoài | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 3,96 | m² |
| 10 | Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38mm. Cửa lấy sáng cầu thang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 5,64 | m² |
| 11 | Phá dỡ hoa sắt, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 53,52 | m² |
| 12 | Sản xuất hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 53,52 | m² |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 53,52 | m² |
| 14 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 53,52 | m² |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 61,08 | m² |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 61,08 | m² |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 255,5 | m² |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 5,11 | m³ |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 5,11 | m³ |
| 20 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSYCCHCT | 5,11 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi