Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162294-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 12:44:00 đến ngày 2021-02-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,819,057,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cầu Càng Km609+609, Quốc lộ 1 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ bậc lên xuống bằng VXM 8Mpa | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Càng Km609+609 | 4,8264 | m3 |
| 2 | Trát bậc lên xuống bằng VXM 8Mpa dày 2cm | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Càng Km609+609 | 57,488 | m2 |
| B | Cầu Hồ Km611+125, Quốc lộ 1 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ bậc lên xuống bằng VXM 8Mpa | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Hồ Km611+125 | 4,8264 | m3 |
| 2 | Trát bậc lên xuống bằng VXM 8Mpa dày 2cm | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Hồ Km611+125 | 57,488 | m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường BTN dày 12 cm | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Hồ Km611+125 | 190 | m2 |
| 4 | Rải thảm BTN C19 dày 6 cm (2 lớp) | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Hồ Km611+125 | 190 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Hồ Km611+125 | 18,05 | m2 |
| C | Cầu Tú Loan Km614+135, Quốc lộ 1 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ bậc lên xuống bằng VXM 8Mpa | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Tú Loan Km614+135 | 4,8264 | m3 |
| 2 | Trát bậc lên xuống bằng VXM 8Mpa dày 2cm | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Tú Loan Km614+135 | 57,488 | m2 |
| D | Cầu Gianh Km625+500, Quốc lộ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt khe co giãn (tận dụng khe cũ) | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Gianh Km625+500 | 16 | m |
| 2 | Phá dỡ, hoàn trả BTXM không co ngót cường độ cao khe co giãn | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Gianh Km625+500 | 3,58 | m3 |
| 3 | Cốt thép các loại khe co giãn | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Gianh Km625+500 | 0,9023 | tấn |
| 4 | Khoan cấy cốt thép thường | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Gianh Km625+500 | 640 | lỗ |
| 5 | Khoan cấy bulong cường độ cao M24 | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Gianh Km625+500 | 128 | lỗ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt máng tôn Inox | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Gianh Km625+500 | 14,4 | m2 |
| E | Cầu Lộc Đại Km659+067, Quốc lộ 1 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ bậc lên xuống bằng VXM 8Mpa | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Lộc Đại Km659+067 | 1,3644 | m3 |
| 2 | Trát bậc lên xuống bằng VXM 8Mpa dày 2cm | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Lộc Đại Km659+067 | 16,248 | m2 |
| 3 | Xây đá hộc bằng VXM 8Mpa | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Lộc Đại Km659+067 | 2,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất, thay thế lan can cầu | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Lộc Đại Km659+067 | 1 | TB |
| F | Cầu Bệnh Viện Km660+500, Quốc lộ 1 | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt cầu | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Bệnh Viện Km660+500 | 405,2 | m2 |
| 2 | Phun chống thấm mặt cầu | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Bệnh Viện Km660+500 | 405,2 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN C19 mặt cầu | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Bệnh Viện Km660+500 | 405,2 | m2 |
| 4 | Cào bóc BTN đường hai đầu cầu | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Bệnh Viện Km660+500 | 1.608,82 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTN C19 đường đầu cầu (2 lớp) | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Bệnh Viện Km660+500 | 1.608,82 | m2 |
| 6 | Sơn lan can, tay vịn cầu | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Bệnh Viện Km660+500 | 128,66 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Bệnh Viện Km660+500 | 77,01 | m2 |
| G | Cầu Nam Thành Km663+252, Quốc lộ 1 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ bậc lên xuống bằng VXM 8Mpa | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Nam Thành Km663+252 | 6,05 | m3 |
| 2 | Trát bậc lên xuống bằng VXM 8Mpa dày 2cm | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Nam Thành Km663+252 | 22,68 | m2 |
| 3 | Xây đá hộc bằng VXM 8Mpa | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Nam Thành Km663+252 | 3,68 | m3 |
| H | Cầu Ngắn Km664+994, Quốc lộ 1 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ bậc lên xuống bằng VXM 8Mpa | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Ngắn Km664+994 | 3,78 | m3 |
| 2 | Trát bậc lên xuống bằng VXM 8Mpa dày 2cm | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Ngắn Km664+994 | 44,99 | m2 |
| I | Cầu Huyện Km708+624, Quốc lộ 1 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ bậc lên xuống bằng VXM 8Mpa | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Huyện Km708+624 | 5,25 | m3 |
| 2 | Trát bậc lên xuống bằng VXM 8Mpa dày 2cm | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Huyện Km708+624 | 62,49 | m2 |
| J | Cầu Ba Cửa Km710+583, Quốc lộ 1 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ bậc lên xuống bằng VXM 8Mpa | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Ba Cửa Km710+583 | 3,57 | m3 |
| 2 | Trát bậc lên xuống bằng VXM 8Mpa dày 2cm | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Ba Cửa Km710+583 | 68,83 | m2 |
| 3 | Cào bóc BTN đường hai đầu cầu | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Ba Cửa Km710+583 | 240 | m2 |
| 4 | Rải thảm BTN C19 đường đầu cầu (2 lớp) | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Ba Cửa Km710+583 | 240 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Ba Cửa Km710+583 | 18,72 | m2 |
| K | Cầu Mụ Oáp Km711+700, Quốc lộ 1 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ bậc lên xuống bằng VXM 8Mpa | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Mụ Oáp Km711+700 | 2,73 | m3 |
| 2 | Trát bậc lên xuống bằng VXM 8Mpa dày 2cm | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Mụ Oáp Km711+700 | 32,5 | m2 |
| 3 | Xây đá hộc bằng VXM 8Mpa | Chi tiết tại HSMT phần sửa chữa cầu Mụ Oáp Km711+700 | 1,05 | m3 |
| L | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4656/QĐ-TCĐBVN ngày 26/10/2020 | 1 | TB |
| M | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (M=0,31%x(A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L)) | Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 0,31% của các chi phí đã xác định (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) trong dự toán gói thầu | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi