Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mở rộng nhà ăn trụ sở Công an xã Hưng Hòa, huyện Bàu Bàng tỉnh Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mở rộng nhà ăn trụ sở Công an xã Hưng Hòa, huyện Bàu Bàng tỉnh Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách xã Hưng Hòa năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 11:31:00 đến ngày 2021-02-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,783,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49674569E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9934913E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.848.132 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥419.696.264 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,842 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cát nâng nền | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,012 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,622 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,894 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,298 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,136 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,696 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16-l=0,15m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,577 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,19 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 40 | Căng lưới thép gia cố chống nứt tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 41 | Trát chân tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,22 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,507 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,26 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135,457 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,62 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,4 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,677 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,26 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 52 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,115 | m2 |
| 53 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 130x400 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,226 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 1000, dày 1,2, bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 760, bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m2 |
| 58 | Gương tắm (500x700x5mm) + phụ kiện nhà tắm (6 chi tiết) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20W | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn áp trần loại tròn bóng led | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P -20A-4,5KA + box + mặt nạ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cáp điện CVV2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp điện CVV2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa Ø16 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114x3,2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90x3 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60x3 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34x1,6 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt + van 3 ngã + vòi rửa vệ sinh (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phểu thu sàn inox | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt lavabo + van khóa + vòi rửa (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø114 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø90 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø60 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø34 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,458 | m3 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,659 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,08 | m2 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,79 | m2 |
| 95 | Rèm trúc che mưa, nắng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49674569E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9934913E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.848.132 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥419.696.264 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dung | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi