Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mở rộng nhà ăn trụ sở Công an xã Hưng Hòa, huyện Bàu Bàng tỉnh Bình Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159727-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mở rộng nhà ăn trụ sở Công an xã Hưng Hòa, huyện Bàu Bàng tỉnh Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20210153737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách xã Hưng Hòa năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 11:31:00 đến ngày 2021-02-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 299,783,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49674569E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9934913E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.848.132 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥419.696.264 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,364100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,842m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,315100m3
4Cung cấp cát nâng nềnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,63100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,012m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,622m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,894m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,298m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,584m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,136m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,344m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,696m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,208100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,143100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,229100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,317100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,213100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,065100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,119tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,099tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,255tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,056tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,208tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,192tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
28Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,479tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,479tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
33Cung cấp, lắp đặt bu lông M16-l=0,15mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32bộ
34Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài 0,45mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,92100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,577m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,19m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,16m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,115m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,203m3
40Căng lưới thép gia cố chống nứt tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,2m2
41Trát chân tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,18m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,22m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,507m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,24m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,26m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật135,457m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,62m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80,4m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,677m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,26m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
52Lát đá granite bậc tam cấpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,115m2
53ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 130x400Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,226m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,44m2
55Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 1000, dày 1,2, bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1m2
56Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 760, bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,3m2
58Gương tắm (500x700x5mm) + phụ kiện nhà tắm (6 chi tiết)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
59Lắp đặt đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20WTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
60Lắp đặt đèn áp trần loại tròn bóng ledTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
61Lắp đặt công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
62Lắp đặt ổ cắm đôi 20A + hộp box + mặt nạTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
63Lắp đặt MCB 2P -20A-4,5KA + box + mặt nạTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt cáp điện CVV2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
65Lắp đặt cáp điện CVV2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
66Lắp đặt ống nhựa Ø16 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114x3,2 nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90x3 nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60x3 nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34x1,6 nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
71Lắp đặt chậu xí bệt + van 3 ngã + vòi rửa vệ sinh (trọn bộ)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
72Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (trọn bộ)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
76Lắp đặt phểu thu sàn inoxTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
78Lắp đặt lavabo + van khóa + vòi rửa (trọn bộ)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
79Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø114 bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
80Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø90 bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
81Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø60 bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
82Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø34 bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,11100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,043100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,067100m3
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,458m3
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
88Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
92Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,659m3
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,08m2
94Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,79m2
95Rèm trúc che mưa, nắngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49674569E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9934913E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.848.132 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥419.696.264 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dung32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->