Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường đến trung tâm xã Hộ Đáp (Đoạn từ Km30+300 đến Km26+800), huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156616-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lục Ngạn tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường đến trung tâm xã Hộ Đáp (Đoạn từ Km30+300 đến Km26+800), huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20210156525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 16:46:00 đến ngày 2021-02-09 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,617,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xử lý nền đường hư hỏng và nền đường mở rộng
1 Đào nền đường - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 15,9102 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 226,3292 100m3
3 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 116,6857 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 97,6839 100m3
B Tận dụng
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 21,5355 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 137,6484 100m3
C P20
1 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 107,1098 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 107,1098 100m3/1km
D P11-P22
1 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 15,9102 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 15,9102 100m3/1km
E P8+P13
1 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 123,02 100m3
F P26
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 46,8897 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 29,1898 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 198,4259 100m2
G Mặt đường cải tạo:
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 198,4259 100m2
2 Mua bê tông nhựa 12,5 ( Hàm lượng nhựa 5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 3.352,68 tấn
H Nối cống
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 81,6613 1m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 8,1158 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 21,114 m3
4 Nối ống bê tông bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 2 mối nối
5 Nối ống bê tông bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 3 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 19 mối nối
7 Nối ống bê tông bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 4 mối nối
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 12,3602 m3
9 Vận chuyển ống cống về công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 1 ca
I Tràn + Cống bản
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 1,6933 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 3,42 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 3,1881 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 3,6357 tấn
5 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 56,84 m3
6 Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 31,24 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 1,3457 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 67,027 100m2
9 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 58,6017 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 0,4709 100m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 0,2317 100m2
12 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 94,1708 m3
13 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 5,25 10m
J Rãnh gia cố BTXM lắp ghép
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 81,1067 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 4,2555 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 5,688 100m2
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 3.160 cái
K Biển báo an toàn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 11,31 1m3
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 74 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 4 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 2 cái
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 0,0507 100m3
L Cọc tiêu, cọc H, cọc Km
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 112,17 1m3
2 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 711 cái
3 Làm cột km BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 6 cái
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E HSMT 0,6676 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->