Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Bắc Nghĩa (cơ sở 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156581-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Bắc Nghĩa (cơ sở 2)
Số hiệu KHLCNT 20210155837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 17:03:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,967,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 272,3648 m3
2 Lấp đất = 1/3 đất đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,7883 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,517 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,0822 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,84 m2
6 Bê tông cổ móng TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7599 m3
7 Ván khuôn cổ móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,4872 m2
8 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6451 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,305 m3
10 Bê tông, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1403 m3
11 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,2725 m2
12 Xây chèn mặt ngoài móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4695 m3
13 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,3017 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 431,345 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,1134 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 513,8031 m2
17 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,1782 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.192,5298 m2
19 Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,215 m3
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,584 m2
21 Bê tông lanh tô ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9606 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,828 m2
23 Bê tông lanh tô kiêm giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,5431 m3
24 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,47 m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9143 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,166 m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 353,62 kg
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.489,95 kg
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.504,07 kg
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 727,58 kg
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.058 kg
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.972,06 kg
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.750,82 kg
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.867,03 kg
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6.017,55 kg
37 Cốt thép bản dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 kg
38 Cốt thép V 90x90x6 tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,2152 kg
39 Bu lông vít nỡ M12, L=100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
40 Bu lông vít nỡ M12, L=50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.303,98 kg
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6.707,81 kg
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=18mm,chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,43 kg
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49 kg
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 363,6 kg
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 818 kg
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,3 kg
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 379 kg
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 756 kg
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.269 kg
51 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,8422 m3
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,3413 m3
53 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc (3 lối dọc 1 lối ngang)-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 - phần tường dày 220 xây theo trụ dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,7717 m3
54 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc (3 lối dọc 1 lối ngang)-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 - phần tường xây dày 110 bù tường 330 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,6971 m3
55 Xây tường tromg nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, -chiều dày 22cm,vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,1934 m3
56 Xây lan can ngoài nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày 15cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,5075 m3
57 Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày 15cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,0218 m3
58 Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày11cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8116 m3
59 Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày 15cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2591 m3
60 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày<=11cm, vữa XM M75 (Kết hợp bản vẽ cấp thoát nước) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7891 m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,445 m3
62 Xây bậc cấp, móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4771 m3
63 Xây bậc thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2637 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,527 m3
65 Láng granitô nền sàn đường dốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5002 m2
66 Cắt roăng chéo đường dốc a150x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,82 10m
67 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,7634 m2
68 Gia công xà gồ, thanh kèo thép tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.406,2483 kg
69 Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.406,2483 kg
70 Ke chống bão bằng nhựa lõi thép gia cường (3 cái/m) (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.760,85 cái
71 Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ cách nhiệt, chiều dày tôn 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 568,7388 m2
72 Lợp máng tôn phẳng R600 dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,5 m2
73 Lắp đặt ống thoát nước đứng bằng nhựa fi 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88 m
74 Lắp đặt cút nhựa fi 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
75 Rọ sắt chắn rác bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
76 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn ĐK 40mm L=350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,95 m
77 Lắp đặt ống nhựa thông dầm ĐK 50mm L=350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,05 m
78 Lắp đặt ống nhựa thoát nước sàn ĐK 27mm L=200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6 m
79 Nắp tôn đậy lỗ lên mái D0,42mm có nắp, lề khóa (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 539,8093 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.107,5207 m2
82 Trát trần, vữa XM M75 (có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.069,998 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM M75 (có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 678,1307 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 398,3608 m2
85 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 894,3299 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,3508 m2
87 Ốp tường gạch Ceranic 300x600 VXM75 cao 1,8m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 557,1 m2
88 Ốp viền tường gạch Ceramic 100x600 VMX75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,388 m2
89 Ốp chân tường gạch Granit 120x600 VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,6072 m2
90 Quét 2 lớp Sika chống thấm sàn vệ sinh, vét chân cao 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,1244 m2
91 Ốp bậu cửa sổ gạch Ceramic VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,488 m2
92 Ốp chân móng đá chẻ tự nhiên KT 150x250 màu ghi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,8408 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 464,61 m
94 Đắp phào đầu trụ vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,4 m
95 Hoa trang trí Inox hộp 304 KT 10x10 dày 0,8mm gắn vào tường bằng đinh vít (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
96 Lắp dựng tay vị lan can bằng Inox cao 200 (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,731 m
97 Lắp dựng tay vị lan can bằng Inox cao 600 (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,56 m
98 Lắp dựng tay vị bằng ống Inox fi 40 (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,731 m
99 Lan can Inox cao 900 (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,82 m
100 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139,1934 m2
101 Quét 3 nước dung dịch Sikaproof membrane chống thấm sê nô, vét chân cao 300 (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 216,5862 m2
102 Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn Sikalatex liều tương đương 40 lít/m3 vữa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 216,5862 m2
103 Gia công khung đỡ lavabo bằng Inox vuông KT 25x25x1,4mm (1,0375kg/m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,9274 kg
104 Lắp dựng khung giá đỡ lavabo bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,9274 kg
105 Lắp dựng bàn đá Granite màu đen đỡ lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9964 m2
106 Lắp dựng trần thả sợ xenlulo KT 600x600 dày 3,5mm chống thấm (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,5256 m2
107 Cửa đi kính,Nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm (Tương đương Hợp Lực) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,34 m2
108 Cửa số kính nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6,38ly (Tương đương hợp lực ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,69 m2
109 Lắp dựng khung Inox hộp KT 50x25x2, thanh đứng KT 14x14x2 (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,428 m2
110 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 198,03 m2
111 Gia công khung thép gia cường vách kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,909 kg
112 Lắp dựng khung thép hộp gia cường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,909 kg
113 Sơn khung thép gia cường 2 nước màu trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,256 1m2
114 Lắp dựng hoa sắt cửa Inox 14x14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,3 m2
115 Bả matit vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.084,6615 m2
116 Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.146,4895 m2
117 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.146,4895 m2
118 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 537,4741 m2
119 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 711,283 m2
120 Lắp đặt lưới thép chống nứt gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 526,608 m2
121 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 800,64 m2
122 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,5 m3
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5 m3
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7 m3
125 Xây hố ga gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3428 m3
126 Xây rãnh thoát nước gạch đặc không nung VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,06 m3
127 Láng lòng hố ga, rãnh thoát nước ,dày 2cm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,0032 m2
128 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,0032 m2
129 BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8798 m3
130 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,924 m2
131 Cốt thép tấm đan đk<10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 233,9436 kg
132 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195 cái
133 Lót bạt nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 m2
134 Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m3
135 Lát gạch Terrazo 400x400x30 màu xám Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,05 m2
136 Đào bể tự hoại bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,0221 m3
137 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,674 m3
138 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0016 m3
139 Lát đáy bể gạch đặc VXM100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,9312 m2
140 Xây bể tự hoại gạch đặc không nung (6,5x10,5x22) VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,9372 m3
141 Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75(Lần 1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,4128 m2
142 Trát tường trong bể dày 1cm VXM75(Lần 2)+Đánh màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,4128 m2
143 Bê tông giằng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6669 m3
144 BT đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3837 m3
145 Cốp pha giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,912 m2
146 BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7259 m3
147 Cốt thép tấm đan đk<10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,6482 kg
148 Cốt thép tấm đan đk<=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 395,859 kg
149 Ván khuôn gỗ nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,958 m2
150 Lắp tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86 cái
151 Đổ gạch vỡ 30x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4255 m3
152 Đổ gạch vỡ 45x45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2426 m3
153 Đổ than xỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2426 m3
154 Đổ than củi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2426 m3
B BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 173,4 m3
2 Bê tông lót bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,225 m3
3 Bê tông bể nước, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,0159 m3
4 Ván khuôn đáy bể nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3 m2
5 Ván khuôn thành bể nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,148 m2
6 Ván khuôn gỗ nắp bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,89 m2
7 Lấp đất bể nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,012 m3
8 Láng bể nước có đánh màu, dày 15cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,25 m2
9 Trát mặt trong bể nước dày 2cm, vữa XM M75 (Có đánh màu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,752 m2
10 Quét 3 lớp chống thấm Sikatop seal 107 mặt trong, mặt ngoài bể nước (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178,6516 m2
11 Thanh cao su trương nở tại mạch ngừng (khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,8 m
12 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK <10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,74 kg
13 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 802,72 kg
14 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.520,88 kg
15 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 363,56 kg
16 Lắp đặt ống thông hơi, ĐK 50mm, L=500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
17 Nắp tôn đậy bể nước KT 800x780 có móc khóa, viền thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Bê tông lót hố van, hộp đựng bơm M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7405 m3
19 Xây hố van bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,037 m3
20 Xây hộp đựng bơm bằng gạch 6 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3785 m3
21 Bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1173 m3
22 Bê tông M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0008 m3
23 Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75(Lần 1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,94 m2
24 Trát tường trong bể dày 1cm VXM75(Lần 2)+Đánh màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,94 m2
25 Cửa hộp bơm bằng Inox KT 700x700 (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Nắp tôn đậy hộp bơm (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
27 BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0112 m3
28 Cốt thép tấm đan đk<10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 kg
29 Ván khuôn gỗ nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 m2
30 Lắp tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
31 Lắp đặt ống thoát nước, ĐK 50mm, L=300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 m
32 Ống Inox đổ vào đan D20 L=0,8 dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
33 Bulon D18 L=100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
C PCCC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm dày 5,56mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 145 m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm dày 5,16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 50mm (Đệ Nhất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
4 Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt trụ tiếp nước xe chữa cháy ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Giá để vòi chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
8 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
9 Ống vải gai D65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
10 Lăng chữa cháy D65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Khớp nối vòi chữa cháy D100x65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
12 Khớp nối đầu lăng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt van phao (phao cơ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
17 Lắp đặt van cổng, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt van an toàn ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt côn đều thép tráng kẽm, ĐK 100x50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt côn lệch thép tráng kẽm, ĐK 100x65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 500x700x220 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
22 Y lọc D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
23 Rọ lọc D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
26 Phá dỡ sân bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,75 m3
27 Đào rãnh chôn ống đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63 m3
28 Đắp cát rãnh bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,75 m3
29 Đắp đất bằng đầm hoàn trả đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,25 m3
30 Bê tông sân hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,5 m3
D THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 445,047 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.273,9826 kg
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,6 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136,3 m
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,49 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa 10x10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,62 m2
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,4262 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,1925 m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,9852 m3
10 Tháo dỡ móng cũ bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C4 (Tháo dỡ xuống -200 so với mặt sân hiện có) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,9068 m3
11 Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 260,5107 m3
12 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cây
13 Di dời nhà lá hiện có (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128 m2
14 Di dời sân chơi, vườn cổ tích của trẻ hiện có (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230 m2
E CỔNG, HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ rảnh thu nước+bể tự hoại hiện có Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 công
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6304 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,9824 m3
5 Lấp đất = 1/3 đất đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,3275 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,196 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,83 m2
9 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0125 m3
10 Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1 m2
11 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6538 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7619 m3
13 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4796 m3
14 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,395 m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2708 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,408 m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, cột ĐK <10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,36 kg
18 Lắp dựng cốt thép móng, cột ĐK =10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 173,38 kg
19 Lắp dựng cốt thép móng, cột ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,76 kg
20 Lắp dựng cốt thép móng, cột ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 497,66 kg
21 Bê tông khung, dầm cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9973 m3
22 Bê tông lanh tô, giằng hàng rào bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4555 m3
23 Ván khuôn gỗ khung, dầm cổng hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,5035 m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5309 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,6022 m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,6 kg
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230,76 kg
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 609,2 kg
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 185,25 kg
30 Xây trụ hàng rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6268 m3
31 Xây tường rào bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,493 m3
32 Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,893 m3
33 Trát trụ hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,328 m2
34 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,8112 m2
35 Trát giằng hàng rào vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,6547 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,6022 m2
37 Cắt chỉ rộng 50 sâu 50 quanh trụ cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,08 m
39 Trát vẩy tường vữa XM cát mịn mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1657 m2
40 Lắp đặt hoa sắt thép hộp tráng kẽm hàng rào (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
41 Ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ trụ hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,069 m2
42 Đắp vữa trên giằng hàng rào vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,665 m
43 Dán ngói hạ long màu đỏ trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,1296 m2
44 Ngói úp nóc màu đỏ (3 viên/m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,575 viên
45 Lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp tráng kẽm (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,225 m2
46 Gia công ray sắt cánh cổng đẩy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,5622 kg
47 Lắp đặt ray sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,5622 kg
48 Sơn tường rào bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 167,3961 m2
49 Lắp đặt chữ Inox trắng, font chữ VNARIALH, H=180 độ rộng nét 20-25, liên kết với biển hiệu bằng đinh vít (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 chữ
50 Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3804 m3
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,75 m2
F CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét Cirprotec - NPL 2200 và phụ kiện đấu nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Thép CT3 D10, mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m
3 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/30 luồn cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
5 Cọc tiếp địa L70x70x7, L=2,5m, mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
6 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m3
7 Lấp đất rảnh K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m3
8 Hóa chất GEM Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bao
9 Bách thép liên kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50x4,3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5 m
11 Đai thắt INOX KT 20x0,5 kèm khóa ngưng đai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
12 Mủ che mưa thép tấm dày 2mm KT 200x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 210x160x100 dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
14 Đầu cốt đồng S=70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
15 Bách thép KT 200x50 dày 4mm kèm 2 sâu vít sắt D12,L=100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
16 Tăng đơ căng cáp thép mạ kẽm fi 10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
17 Cáp thép M4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,499 m3
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cây
3 Đào nền thi công sân bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,9 m3
4 Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,399 m3
5 Lót bạt chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 226 m2
6 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,9 m3
7 Lát gạch Granito màu đỏ KT 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.003 m2
8 Đào bó vĩa-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 m3
10 Xây bó vĩa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,425 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,5 m2
12 Sơn bó vĩa không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,5 m2
13 Cắt khe co giãn bằng máy , a=5000x5000 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,5 10m
14 Đào đất đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5625 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,484 m3
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5 m
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG + BÁO CHÁY
1 Lắp đèn LED 0,6m 10W-220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt đèn LED ốp trần chụp MICA 1,2m-40W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần LED Panel KT 250X250 -18W-220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53 bộ
4 Lắp đặt đèn áp tường (Cầu thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt quạt treo trần 360 độ kèm hộp điều tốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 cái
7 Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 hạt kiểu chìm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 2 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
10 Lắp đặt automat 3 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt automat 3 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt automat 3 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 cái
15 Lăp tủ điện tôn KT600x500x160mm sơn tỉnh điện(trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt hộp nhựa nắp trong suôt gắn 14 Modul Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
18 Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
19 Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 4x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 210 m
20 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.300 m
21 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.320 m
22 Lắp đặt dây CXVR 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 450 m
23 LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360 m
24 LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 690 m
25 Lắp đặt máy điều hoà 2 mảnh 1 chiều treo tường(Chưa bao gồm giá máy điều hòa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 máy
26 ống đồng D6,4+Bảo ông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168 m
27 ống đồng D12,7+Bảo ông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168 m
28 ống nước ngưng D18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 197 m
29 Lắp đặt đầu báo cháy khói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
30 Lắp đặt chuông báo cháy DC 15-30V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
31 Lắp đặt nút bấm báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
32 Lắp đặt đèn báo cháy khu vực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
33 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
34 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
35 Lắp đặt đèn sự cố AC-220V; DC-56V-5W tích điện 2 giờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
36 Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối AC-220V; DC-56V-5W tích điện 2 giờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
I CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC
1 LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm(Đệ nhất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71 m
2 LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm(Đệ nhất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95 m
3 LĐ ống nhựa PVC đk 63mm dày 3mm(Đệ nhất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m
4 LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm(Đệ nhất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 m
5 LĐ ống nhựa PVC đk 42mm dày 3,5mm(Đệ nhất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
6 LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm(Đệ nhất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104 m
7 LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 m
8 LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm(Đệ nhất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51 m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
10 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
11 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34X27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
12 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x63 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
13 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 90X76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
14 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đk 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
16 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
17 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
18 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
19 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
20 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
21 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 63 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
22 LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 cái
23 LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 cái
24 Lắp nút bịt nhựa fi 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110x76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76x49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 cái
29 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
30 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
31 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
32 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
33 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
34 Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
35 Lắp đặt Lavabô âm bàn INAX L-2395V +xi phông+vòi lạnh LF1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
36 Lắp đặt gương soi Imox ngoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
37 Lắp đặt Lavabô trẻ em +xi phông+vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
38 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
39 Lắp đặt chậu xí bệt INAX nắp đóng êm C-306VRN+ vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
40 Lắp đặt hộp đựng giấy inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
41 Lắp đặt xí bệt trẻ em+Xiphong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
42 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
43 Lắp đặt van phao cơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều fi 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt van khóa, đk 27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
46 Lắp đặt van khóa, đk 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt van khóa, đk 42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
48 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Inax LFV-282S Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bộ
49 Lắp đặt vòi đồng fi 21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 bộ
50 Lắp đặt thùng đun nước nóng 15L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
J CHỐNG MỐI
1 Lập hàng rào ngoài: Sâu 40cm rộng 7cm, xử lý bằng 15 lít dung dịch MAP sedan 48 EC nồng độ 1,25%/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,5 m3
2 Xử lý mặt nền tầng 1 bằng 3 lít dung dịch MAP sedan 48EC nồng độ 1,25%/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 517,4 m2
K THIẾT BỊ PCCC
1 Bình bột cứu hỏa MFZL8-ABC 8 Bình
2 Bình khí cứu hỏa CO2-MT5 8 Bình
3 Bảng tiêu lệnh+nội quy phòng hỏa Theo quy định hiện hành 4 Bảng
4 Máy bơm CH>=36m3/H; H>45m ( Pentax CA 40-315AN hoặc tương đương) (1điện, 1 xăng) 2 Cái
L THIẾT BỊ PHÒNG HỌC
1 Bảng dạy học đa năng Theo tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
2 Tủ đựng đồ dùng cá nhân trẻ Nhựa đúc nhập khẩu 10 Cái
3 Tủ đựng chăn màn, gối, chiếu Tủ sắt sơn tĩnh điện 10 Cái
4 Giá để dày dép Inox 304 10 cái
5 Bàn giáo viên Mặt bàn nhựa, chân bàn bằng Inox 304 5 Cái
6 Ghế giáo viên Nhựa đúc nhập khẩu 10 Cái
7 Bàn cho trẻ Mặt bàn nhựa màu xanh lá cây; chân bàn bằng Inox 304 90 Cái
8 Ghế cho trẻ Màu hồng đậm, nhựa đúc nguyên chiếc nhập khẩu 175 Cái
9 Giá để đồ chơi và học liệu Giá góc nhập khẩu nguyên khối 25 Cái
10 Điều hòa không khí treo tường 2 mảnh, 1 chiều inverter 18000BTU 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->