Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Bắc Nghĩa (cơ sở 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156581-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Bắc Nghĩa (cơ sở 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 17:03:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,967,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 272,3648 | m3 |
| 2 | Lấp đất = 1/3 đất đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,7883 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,517 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,0822 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,84 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7599 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,4872 | m2 |
| 8 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6451 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,305 | m3 |
| 10 | Bê tông, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1403 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,2725 | m2 |
| 12 | Xây chèn mặt ngoài móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4695 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,3017 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 431,345 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,1134 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 513,8031 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,1782 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.192,5298 | m2 |
| 19 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,215 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,584 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9606 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,828 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô kiêm giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5431 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,47 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9143 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,166 | m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,62 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.489,95 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.504,07 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 727,58 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.058 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.972,06 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.750,82 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.867,03 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.017,55 | kg |
| 37 | Cốt thép bản dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | kg |
| 38 | Cốt thép V 90x90x6 tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,2152 | kg |
| 39 | Bu lông vít nỡ M12, L=100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 40 | Bu lông vít nỡ M12, L=50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.303,98 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.707,81 | kg |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=18mm,chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,43 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | kg |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,6 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 818 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,3 | kg |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 379 | kg |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 756 | kg |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.269 | kg |
| 51 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,8422 | m3 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,3413 | m3 |
| 53 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc (3 lối dọc 1 lối ngang)-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 - phần tường dày 220 xây theo trụ dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,7717 | m3 |
| 54 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc (3 lối dọc 1 lối ngang)-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 - phần tường xây dày 110 bù tường 330 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6971 | m3 |
| 55 | Xây tường tromg nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, -chiều dày 22cm,vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,1934 | m3 |
| 56 | Xây lan can ngoài nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày 15cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5075 | m3 |
| 57 | Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày 15cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,0218 | m3 |
| 58 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8116 | m3 |
| 59 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày 15cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2591 | m3 |
| 60 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày<=11cm, vữa XM M75 (Kết hợp bản vẽ cấp thoát nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7891 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,445 | m3 |
| 62 | Xây bậc cấp, móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4771 | m3 |
| 63 | Xây bậc thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2637 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,527 | m3 |
| 65 | Láng granitô nền sàn đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5002 | m2 |
| 66 | Cắt roăng chéo đường dốc a150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,82 | 10m |
| 67 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,7634 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.406,2483 | kg |
| 69 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.406,2483 | kg |
| 70 | Ke chống bão bằng nhựa lõi thép gia cường (3 cái/m) (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.760,85 | cái |
| 71 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ cách nhiệt, chiều dày tôn 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 568,7388 | m2 |
| 72 | Lợp máng tôn phẳng R600 dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống thoát nước đứng bằng nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 75 | Rọ sắt chắn rác bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn ĐK 40mm L=350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,95 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm ĐK 50mm L=350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,05 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước sàn ĐK 27mm L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m |
| 79 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái D0,42mm có nắp, lề khóa (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 539,8093 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.107,5207 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 (có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.069,998 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 678,1307 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 398,3608 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 894,3299 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,3508 | m2 |
| 87 | Ốp tường gạch Ceranic 300x600 VXM75 cao 1,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 557,1 | m2 |
| 88 | Ốp viền tường gạch Ceramic 100x600 VMX75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,388 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường gạch Granit 120x600 VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,6072 | m2 |
| 90 | Quét 2 lớp Sika chống thấm sàn vệ sinh, vét chân cao 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,1244 | m2 |
| 91 | Ốp bậu cửa sổ gạch Ceramic VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,488 | m2 |
| 92 | Ốp chân móng đá chẻ tự nhiên KT 150x250 màu ghi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,8408 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 464,61 | m |
| 94 | Đắp phào đầu trụ vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,4 | m |
| 95 | Hoa trang trí Inox hộp 304 KT 10x10 dày 0,8mm gắn vào tường bằng đinh vít (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 96 | Lắp dựng tay vị lan can bằng Inox cao 200 (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,731 | m |
| 97 | Lắp dựng tay vị lan can bằng Inox cao 600 (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,56 | m |
| 98 | Lắp dựng tay vị bằng ống Inox fi 40 (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,731 | m |
| 99 | Lan can Inox cao 900 (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,82 | m |
| 100 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,1934 | m2 |
| 101 | Quét 3 nước dung dịch Sikaproof membrane chống thấm sê nô, vét chân cao 300 (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,5862 | m2 |
| 102 | Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn Sikalatex liều tương đương 40 lít/m3 vữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,5862 | m2 |
| 103 | Gia công khung đỡ lavabo bằng Inox vuông KT 25x25x1,4mm (1,0375kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,9274 | kg |
| 104 | Lắp dựng khung giá đỡ lavabo bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,9274 | kg |
| 105 | Lắp dựng bàn đá Granite màu đen đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9964 | m2 |
| 106 | Lắp dựng trần thả sợ xenlulo KT 600x600 dày 3,5mm chống thấm (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,5256 | m2 |
| 107 | Cửa đi kính,Nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm (Tương đương Hợp Lực) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,34 | m2 |
| 108 | Cửa số kính nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6,38ly (Tương đương hợp lực ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,69 | m2 |
| 109 | Lắp dựng khung Inox hộp KT 50x25x2, thanh đứng KT 14x14x2 (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,428 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,03 | m2 |
| 111 | Gia công khung thép gia cường vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,909 | kg |
| 112 | Lắp dựng khung thép hộp gia cường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,909 | kg |
| 113 | Sơn khung thép gia cường 2 nước màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | 1m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,3 | m2 |
| 115 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.084,6615 | m2 |
| 116 | Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.146,4895 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.146,4895 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 537,4741 | m2 |
| 119 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 711,283 | m2 |
| 120 | Lắp đặt lưới thép chống nứt gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 526,608 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800,64 | m2 |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5 | m3 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7 | m3 |
| 125 | Xây hố ga gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3428 | m3 |
| 126 | Xây rãnh thoát nước gạch đặc không nung VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,06 | m3 |
| 127 | Láng lòng hố ga, rãnh thoát nước ,dày 2cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,0032 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,0032 | m2 |
| 129 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8798 | m3 |
| 130 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,924 | m2 |
| 131 | Cốt thép tấm đan đk<10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,9436 | kg |
| 132 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195 | cái |
| 133 | Lót bạt nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m2 |
| 134 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 135 | Lát gạch Terrazo 400x400x30 màu xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,05 | m2 |
| 136 | Đào bể tự hoại bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,0221 | m3 |
| 137 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,674 | m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0016 | m3 |
| 139 | Lát đáy bể gạch đặc VXM100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,9312 | m2 |
| 140 | Xây bể tự hoại gạch đặc không nung (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9372 | m3 |
| 141 | Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75(Lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,4128 | m2 |
| 142 | Trát tường trong bể dày 1cm VXM75(Lần 2)+Đánh màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,4128 | m2 |
| 143 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6669 | m3 |
| 144 | BT đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3837 | m3 |
| 145 | Cốp pha giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,912 | m2 |
| 146 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7259 | m3 |
| 147 | Cốt thép tấm đan đk<10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,6482 | kg |
| 148 | Cốt thép tấm đan đk<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395,859 | kg |
| 149 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,958 | m2 |
| 150 | Lắp tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 151 | Đổ gạch vỡ 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4255 | m3 |
| 152 | Đổ gạch vỡ 45x45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2426 | m3 |
| 153 | Đổ than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2426 | m3 |
| 154 | Đổ than củi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2426 | m3 |
| B | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,225 | m3 |
| 3 | Bê tông bể nước, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,0159 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thành bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,148 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,89 | m2 |
| 7 | Lấp đất bể nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,012 | m3 |
| 8 | Láng bể nước có đánh màu, dày 15cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,25 | m2 |
| 9 | Trát mặt trong bể nước dày 2cm, vữa XM M75 (Có đánh màu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,752 | m2 |
| 10 | Quét 3 lớp chống thấm Sikatop seal 107 mặt trong, mặt ngoài bể nước (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,6516 | m2 |
| 11 | Thanh cao su trương nở tại mạch ngừng (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,8 | m |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK <10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,74 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 802,72 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.520,88 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,56 | kg |
| 16 | Lắp đặt ống thông hơi, ĐK 50mm, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 17 | Nắp tôn đậy bể nước KT 800x780 có móc khóa, viền thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Bê tông lót hố van, hộp đựng bơm M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7405 | m3 |
| 19 | Xây hố van bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | m3 |
| 20 | Xây hộp đựng bơm bằng gạch 6 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3785 | m3 |
| 21 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1173 | m3 |
| 22 | Bê tông M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0008 | m3 |
| 23 | Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75(Lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,94 | m2 |
| 24 | Trát tường trong bể dày 1cm VXM75(Lần 2)+Đánh màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,94 | m2 |
| 25 | Cửa hộp bơm bằng Inox KT 700x700 (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Nắp tôn đậy hộp bơm (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan đk<10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | kg |
| 29 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m2 |
| 30 | Lắp tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thoát nước, ĐK 50mm, L=300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m |
| 32 | Ống Inox đổ vào đan D20 L=0,8 dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Bulon D18 L=100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm dày 5,56mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm dày 5,16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 50mm (Đệ Nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước xe chữa cháy ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Giá để vòi chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Ống vải gai D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 10 | Lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Khớp nối vòi chữa cháy D100x65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Khớp nối đầu lăng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao (phao cơ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van an toàn ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn đều thép tráng kẽm, ĐK 100x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn lệch thép tráng kẽm, ĐK 100x65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 500x700x220 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 22 | Y lọc D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Rọ lọc D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Phá dỡ sân bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,75 | m3 |
| 27 | Đào rãnh chôn ống đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m3 |
| 28 | Đắp cát rãnh bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm hoàn trả đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,25 | m3 |
| 30 | Bê tông sân hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5 | m3 |
| D | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 445,047 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.273,9826 | kg |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,3 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,49 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa 10x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,62 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,4262 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,1925 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,9852 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ móng cũ bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C4 (Tháo dỡ xuống -200 so với mặt sân hiện có) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,9068 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260,5107 | m3 |
| 12 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cây |
| 13 | Di dời nhà lá hiện có (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | m2 |
| 14 | Di dời sân chơi, vườn cổ tích của trẻ hiện có (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | m2 |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ rảnh thu nước+bể tự hoại hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6304 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,9824 | m3 |
| 5 | Lấp đất = 1/3 đất đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3275 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,196 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,83 | m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0125 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1 | m2 |
| 11 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6538 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7619 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4796 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,395 | m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2708 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,408 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, cột ĐK <10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,36 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, cột ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,38 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, cột ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,76 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, cột ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 497,66 | kg |
| 21 | Bê tông khung, dầm cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9973 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, giằng hàng rào bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4555 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ khung, dầm cổng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5035 | m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5309 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,6022 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,6 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,76 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 609,2 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,25 | kg |
| 30 | Xây trụ hàng rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6268 | m3 |
| 31 | Xây tường rào bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,493 | m3 |
| 32 | Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,893 | m3 |
| 33 | Trát trụ hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,328 | m2 |
| 34 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,8112 | m2 |
| 35 | Trát giằng hàng rào vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,6547 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,6022 | m2 |
| 37 | Cắt chỉ rộng 50 sâu 50 quanh trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,08 | m |
| 39 | Trát vẩy tường vữa XM cát mịn mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1657 | m2 |
| 40 | Lắp đặt hoa sắt thép hộp tráng kẽm hàng rào (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ trụ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,069 | m2 |
| 42 | Đắp vữa trên giằng hàng rào vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,665 | m |
| 43 | Dán ngói hạ long màu đỏ trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,1296 | m2 |
| 44 | Ngói úp nóc màu đỏ (3 viên/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,575 | viên |
| 45 | Lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp tráng kẽm (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,225 | m2 |
| 46 | Gia công ray sắt cánh cổng đẩy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,5622 | kg |
| 47 | Lắp đặt ray sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,5622 | kg |
| 48 | Sơn tường rào bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,3961 | m2 |
| 49 | Lắp đặt chữ Inox trắng, font chữ VNARIALH, H=180 độ rộng nét 20-25, liên kết với biển hiệu bằng đinh vít (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | chữ |
| 50 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3804 | m3 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,75 | m2 |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét Cirprotec - NPL 2200 và phụ kiện đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Thép CT3 D10, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/30 luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa L70x70x7, L=2,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 7 | Lấp đất rảnh K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 8 | Hóa chất GEM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bao |
| 9 | Bách thép liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50x4,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m |
| 11 | Đai thắt INOX KT 20x0,5 kèm khóa ngưng đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Mủ che mưa thép tấm dày 2mm KT 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 210x160x100 dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Đầu cốt đồng S=70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Bách thép KT 200x50 dày 4mm kèm 2 sâu vít sắt D12,L=100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Tăng đơ căng cáp thép mạ kẽm fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Cáp thép M4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,499 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cây |
| 3 | Đào nền thi công sân bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,399 | m3 |
| 5 | Lót bạt chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226 | m2 |
| 6 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,9 | m3 |
| 7 | Lát gạch Granito màu đỏ KT 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.003 | m2 |
| 8 | Đào bó vĩa-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 10 | Xây bó vĩa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,425 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5 | m2 |
| 12 | Sơn bó vĩa không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5 | m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn bằng máy , a=5000x5000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | 10m |
| 14 | Đào đất đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5625 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m 10W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chụp MICA 1,2m-40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Panel KT 250X250 -18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp tường (Cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo trần 360 độ kèm hộp điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 hạt kiểu chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 3 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 15 | Lăp tủ điện tôn KT600x500x160mm sơn tỉnh điện(trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nhựa nắp trong suôt gắn 14 Modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.320 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CXVR 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 23 | LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 24 | LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 690 | m |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 mảnh 1 chiều treo tường(Chưa bao gồm giá máy điều hòa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | máy |
| 26 | ống đồng D6,4+Bảo ông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | m |
| 27 | ống đồng D12,7+Bảo ông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | m |
| 28 | ống nước ngưng D18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197 | m |
| 29 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chuông báo cháy DC 15-30V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt nút bấm báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn sự cố AC-220V; DC-56V-5W tích điện 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối AC-220V; DC-56V-5W tích điện 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 63mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC đk 42mm dày 3,5mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 10 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 11 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34X27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 90X76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 17 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 18 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 21 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 22 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 23 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa fi 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110x76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76x49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 29 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 32 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 33 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt Lavabô âm bàn INAX L-2395V +xi phông+vòi lạnh LF1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi Imox ngoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Lavabô trẻ em +xi phông+vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX nắp đóng êm C-306VRN+ vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt xí bệt trẻ em+Xiphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 43 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa, đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa, đk 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa, đk 42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen Inax LFV-282S | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi đồng fi 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 50 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| J | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: Sâu 40cm rộng 7cm, xử lý bằng 15 lít dung dịch MAP sedan 48 EC nồng độ 1,25%/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5 | m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền tầng 1 bằng 3 lít dung dịch MAP sedan 48EC nồng độ 1,25%/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 517,4 | m2 |
| K | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bột cứu hỏa | MFZL8-ABC | 8 | Bình |
| 2 | Bình khí cứu hỏa | CO2-MT5 | 8 | Bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh+nội quy phòng hỏa | Theo quy định hiện hành | 4 | Bảng |
| 4 | Máy bơm | CH>=36m3/H; H>45m ( Pentax CA 40-315AN hoặc tương đương) (1điện, 1 xăng) | 2 | Cái |
| L | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bảng dạy học đa năng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 2 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân trẻ | Nhựa đúc nhập khẩu | 10 | Cái |
| 3 | Tủ đựng chăn màn, gối, chiếu | Tủ sắt sơn tĩnh điện | 10 | Cái |
| 4 | Giá để dày dép | Inox 304 | 10 | cái |
| 5 | Bàn giáo viên | Mặt bàn nhựa, chân bàn bằng Inox 304 | 5 | Cái |
| 6 | Ghế giáo viên | Nhựa đúc nhập khẩu | 10 | Cái |
| 7 | Bàn cho trẻ | Mặt bàn nhựa màu xanh lá cây; chân bàn bằng Inox 304 | 90 | Cái |
| 8 | Ghế cho trẻ | Màu hồng đậm, nhựa đúc nguyên chiếc nhập khẩu | 175 | Cái |
| 9 | Giá để đồ chơi và học liệu | Giá góc nhập khẩu nguyên khối | 25 | Cái |
| 10 | Điều hòa không khí treo tường | 2 mảnh, 1 chiều inverter 18000BTU | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi