Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 19:43:00 đến ngày 2021-02-25 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,870,718,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 3.371,523 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 864,7509 | m3 |
| 3 | Đắp cát K95 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 560,0323 | m3 |
| 4 | BTXM đổ tại chỗ fc= 16Mpa (vuốt về nhà dân) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 67,5661 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 (vuốt về nhà dân) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 22,522 | m3 |
| 6 | Đào bỏ BTXM | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 245,6949 | m3 |
| 7 | BTXM đổ tại chỗ fc= 16Mpa (lề đường) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 167,76 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lề đường) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 46,6 | m3 |
| 9 | BTXM fc=12Mpa đổ tại chỗ hoàn trả đường ngang | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 15,0962 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả đường ngang | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 9,8962 | m3 |
| 11 | BTXM rãnh đúc sẵn fc= 20Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 606,216 | m3 |
| 12 | Cốt thép các loại rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 42,9945 | tấn |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 205,04 | m3 |
| 14 | Vữa XM f'c=8Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 6,0974 | m3 |
| 15 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 1.864 | cấu kiện |
| 16 | BTXM rãnh đổ tại chỗ fc= 20Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 107,6068 | m3 |
| 17 | Cốt thép các loại rãnh đổ tại chỗ | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 5,4977 | tấn |
| 18 | BTXM f'c= 20Mpa tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 214,964 | m3 |
| 19 | Cốt thép các loại tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 27,1172 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm bản BTCT | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 1.762 | cấu kiện |
| 21 | BTXM f'c= 20Mpa phủ tấm bản qua đường ngang | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 22,95 | m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1 cửa xả | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 4,63 | m3 |
| 23 | BTXM fc=12Mpa đổ tại chỗ cửa xả | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 23,87 | m3 |
| 24 | Di dời biển báo | Chi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 24 | cái |
| 25 | Di dời cọc H | Chi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 19 | cái |
| 26 | Di dời cọc tiêu | Chi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 220 | cái |
| B | Sữa chữa mặt đường đoạn Km657+500 - Km658+100, QL.1 TP. Đồng Hới | |||
| 1 | Cào bóc, hoàn trả mặt đường BTN C19 dày 6cm | Chi tiết tại HSMT phần Sữa chữa mặt đường đoạn Km657+500 - Km658+100, QL.1 TP. Đồng Hới | 1.389,5 | m2 |
| 2 | Cào bóc, hoàn trả mặt đường BTN C19 dày 12cm | Chi tiết tại HSMT phần Sữa chữa mặt đường đoạn Km657+500 - Km658+100, QL.1 TP. Đồng Hới | 76,8 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chi tiết tại HSMT phần Sữa chữa mặt đường đoạn Km657+500 - Km658+100, QL.1 TP. Đồng Hới | 298 | m2 |
| C | Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 2.544,0529 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 672,1962 | m3 |
| 3 | Đắp cát K95 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 430,48 | m3 |
| 4 | BTXM đổ tại chỗ fc= 16Mpa (vuốt về nhà dân) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 72,018 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 (vuốt về nhà dân) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 37,6987 | m3 |
| 6 | Đào bỏ BTXM | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 261,8835 | m3 |
| 7 | BTXM đổ tại chỗ fc= 16Mpa (lề đường) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 135,7154 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lề đường) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 37,6987 | m3 |
| 9 | BTXM fc=12Mpa đổ tại chỗ hoàn trả đường ngang | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 10,1075 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả đường ngang | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 7,41 | m3 |
| 11 | BTXM rãnh đúc sẵn fc= 20Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 483,912 | m3 |
| 12 | Cốt thép các loại rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 34,232 | tấn |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 164,56 | m3 |
| 14 | Vữa XM f'c=8Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 4,8678 | m3 |
| 15 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 1.496 | cấu kiện |
| 16 | BTXM rãnh đổ tại chỗ fc= 20Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 73,9554 | m3 |
| 17 | Cốt thép các loại rãnh đổ tại chỗ | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 3,8322 | tấn |
| 18 | BTXM f'c= 20Mpa tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 174,948 | m3 |
| 19 | Cốt thép các loại tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 22,0693 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm bản BTCT | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 1.434 | cấu kiện |
| 21 | BTXM f'c= 20Mpa phủ tấm bản qua đường ngang | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 13,95 | m3 |
| 22 | Đào bỏ Bê tông cốt thép | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 6,75 | m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 1 cửa xả | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 4,36 | m3 |
| 24 | BTXM fc=12Mpa đổ tại chỗ cửa xả | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 23,37 | m3 |
| 25 | Di dời biển báo | Chi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 11 | cái |
| 26 | Di dời cọc H | Chi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 17 | cái |
| 27 | Di dời cọc tiêu | Chi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 114 | cái |
| D | Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 998,1805 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 265,6297 | m3 |
| 3 | Đắp cát K95 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 176,8763 | m3 |
| 4 | BTXM đổ tại chỗ fc= 16Mpa (vuốt về nhà dân) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 31,6825 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 (vuốt về nhà dân) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 15,9865 | m3 |
| 6 | Đào bỏ BTXM | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 115,209 | m3 |
| 7 | BTXM đổ tại chỗ fc= 16Mpa (lề đường) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 57,5514 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lề đường) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 15,9865 | m3 |
| 9 | BTXM fc=12Mpa đổ tại chỗ hoàn trả đường ngang | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 7,0525 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả đường ngang | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 4,7775 | m3 |
| 11 | BTXM rãnh đúc sẵn fc= 20Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 207,978 | m3 |
| 12 | Cốt thép các loại rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 14,7777 | tấn |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 70,07 | m3 |
| 14 | Vữa XM f'c=8Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 2,0917 | m3 |
| 15 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 637 | cấu kiện |
| 16 | BTXM rãnh đổ tại chỗ fc= 20Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 27,5594 | m3 |
| 17 | Cốt thép các loại rãnh đổ tại chỗ | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 1,3829 | tấn |
| 18 | BTXM f'c= 20Mpa tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 72,712 | m3 |
| 19 | Cốt thép các loại tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 9,1724 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm bản BTCT | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 596 | cấu kiện |
| 21 | BTXM f'c= 20Mpa phủ tấm bản qua đường ngang | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 9,225 | m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1 cửa xả | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 2,97 | m3 |
| 23 | BTXM fc=12Mpa đổ tại chỗ cửa xả | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 16,22 | m3 |
| 24 | Di dời biển báo | Chi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 8 | cái |
| 25 | Di dời cọc H | Chi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 7 | cái |
| 26 | Di dời cọc tiêu | Chi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 65 | cái |
| E | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4633/QĐ-TCĐBVN ngày 26/10/2020 | 1 | TB |
| F | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (D=0,01%x(A+B+C+D+E)) | Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 0,01% của các chi phí đã xác định (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) trong dự toán gói thầu | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi