Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210211618-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210209908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ 8,5 tỷ đồng, Ngân sách xã Liên Phương phần còn lại (Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư, đất xen kẹp trên địa bàn xã Liên Phương) và các nguồn vốn hợp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 08:35:00 đến ngày 2021-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,630,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1 Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3888 100m2
2 Dọn dẹp mặt bằng phạm vi vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5247 100m2
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 gốc
5 Vận chuyển cây bỏ đi bằng xe ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,648 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,832 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,88 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,88 m3
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,088 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,232 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - nền BT cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6232 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - nền BT cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6232 100m3/1km
16 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2221 100m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,801 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m, nền CPDD cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5801 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - nền CPĐD cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5801 100m3/1km
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0817 100m3
21 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0194 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2019 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2019 100m3/1km
24 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,854 100m3
25 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,267 1m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7267 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7267 100m3/1km
28 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,74 1m3
29 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9732 100m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,924 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1924 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1924 100m3/1km
33 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,138 1m3
34 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5424 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2006 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9742 100m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9986 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,517 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,517 100m3/1km
40 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2775 100m3
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0599 100m3
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1601 100m3
43 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,036 100m2
44 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,036 100m2
45 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5626 100m3
46 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.562,57 m2
47 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 100m2
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 m3
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,7 m2
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,403 100m2
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,75 m3
52 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 595 m
53 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6363 100m2
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,23 m3
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,75 m2
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8925 100m2
57 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m3
58 Lắp đặt tấm đan rãnh , XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,75 m2
59 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5866 100m2
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,69 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,25 m3
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,26 m2
63 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
64 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
65 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 1m3
66 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 100m3
67 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 100m3
68 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 100m3/1km
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m3
70 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,16 m3
71 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,05 m3
72 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,05 100m
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 1m3
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 m3
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
76 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
77 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
78 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104 m2
79 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
80 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,35 m2
B Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,115 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8804 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,935 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3766 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3766 100m3/1km
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,73 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,935 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,6 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,85 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.467,5 m2
11 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,476 100m2
12 Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,91 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0799 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6 m3
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1746 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.645 1cấu kiện
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 1m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 100m3/1km
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
25 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
27 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 100m2
28 Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1479 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 1m3
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1409 100m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 100m3/1km
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
40 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4826 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m3
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m
45 Song chắn rác Composite tải trọng D, KT (960x530mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
46 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,146 1m3
47 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1931 100m3
48 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3424 100m3
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1233 100m3
50 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 100m3
51 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6848 100m2
52 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6848 100m2
53 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5227 100m3
54 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,03 m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,803 100m3
56 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,803 100m3/1km
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,931 1m3
58 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3438 100m3
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8588 100m3
60 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8489 100m3
61 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8489 100m3/1km
62 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 100m
63 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,66 m3
64 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m3
65 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m3
66 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m3
67 Tháo dỡ , di chuyển máy nâng hạ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Tháo dỡ, chi chuyển cánh phai BTCT cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,88 m3
70 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468 100m2
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
72 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 2000x2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
73 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
74 Ván khuôn gỗ chân khay,sân cống, tường cánh, hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1181 100m2
75 Bê tông gỗ chân khay, sân cống, tường cánh, hộ lan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,25 m3
76 Ván khuôn gỗ tấm đan bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
77 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2324 tấn
78 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4962 tấn
79 Bê tông bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
80 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1094 tấn
83 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
84 Ván khuôn gỗ sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 100m2
85 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 tấn
86 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 tấn
87 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
88 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 tấn
89 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
90 Ván khuôn gỗ dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 100m2
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
93 Bê tông dầm đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
94 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
95 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9739 tấn
96 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9739 tấn
97 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
98 Lắp dựng thang lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
99 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 m
100 Gioăng đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m
101 Bu lông M18x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Bu lông M12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
103 Bu lông M18x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Bu lông M16 x 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
105 Máy đóng mở V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
107 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
108 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
109 Bu lông M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
C HẠNG MỤC: Điện chiếu sáng
1 Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
4 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139 m
5 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 100m
6 Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139 m
7 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,9 10 m
8 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m
9 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
10 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 cái
11 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Đầu cốt đồng nhôm AM25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 10 đầu cốt
14 Lắp đèn LED-120W trên cột thép cao 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 100m
16 Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
17 Ống thép đen D88,3/80 dày 5mm bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
18 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
19 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 cột
20 Cần đèn CD-02 cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 cần đèn
21 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bảng
22 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 đầu cáp
23 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cửa
24 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 đầu cáp
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 1m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 m3
30 Bulong M16x650 bắt chân tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,286 1m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 15,68 m3
35 Khung móng cột M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 chiếc
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m3
38 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 bộ
39 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,04 1m3
41 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,707 m3
42 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,707 m3
43 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.210 viên
44 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,21 1000v
45 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 921 m
46 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,763 100m2
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,57 m3
48 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc tương đương - Chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
49 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,716 m3
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 1m3
51 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,344 m3
52 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,344 m3
53 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 viên
54 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 1000v
55 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m2
56 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
57 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
58 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
59 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,844 m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
61 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
62 Cột bê tông PC.I-10-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
63 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
64 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 tấn
65 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,182 kg
66 Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
67 Đầu cốt nhôm AG50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
68 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 đầu cốt
69 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 cọc
70 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 411 m
71 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 km/dây
72 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
73 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(25-150) mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
74 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
75 Tấm ốp cột F20 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
76 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
77 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
78 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
79 Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
80 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
81 Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 chiếc
82 Lắp đèn LED-120W trên cột bê tông ly tâm 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
84 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
86 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
87 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
88 Tháo hạ cáp vặn xoắn tiết diện 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 km/dây
89 Tháo hạ chụp cột liền cần đèn độ cao 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
90 Tháo hạ cột BTLT-8,5. Bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
91 Ca xe vận chuyển cột, cần đèn thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->