Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217837-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XD Thương mại Phú Cường Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210214654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 18:25:00 đến ngày 2021-02-22 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,467,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ hiện trạng
1 Tháo dỡ lan can gỗ Theo Chương V của E-HSMT 2 m
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo Chương V của E-HSMT 0,24 m2
3 Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng Theo Chương V của E-HSMT 250,02 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V của E-HSMT 6,288 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo Chương V của E-HSMT 0,396 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V của E-HSMT 1,362 m3
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V của E-HSMT 13,047 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V của E-HSMT 13,047 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V của E-HSMT 13,047 m3
B Làm mới
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,191 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 18,756 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 5,257 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,295 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,06 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,076 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,076 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 3,921 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 5,276 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,106 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 2,031 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,132 100m2
13 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 3,635 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 4,974 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 0,366 100m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 1,44 m2
17 Khoan cấy theo D12 dùng keo bằng Ramset EPcon G5 Theo Chương V của E-HSMT 20 lỗ
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 8,451 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 1,419 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 14,967 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 1,497 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 12,463 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V của E-HSMT 1,664 100m2
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 3,362 m3
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V của E-HSMT 0,327 100m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 4,901 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 0,844 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V của E-HSMT 0,892 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,274 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 1,223 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,046 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,195 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,383 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 1,98 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,295 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,272 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,922 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,271 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,255 tấn
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 5,868 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 2,326 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 5,722 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 2,113 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 65,759 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 216,458 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 362,484 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 145,991 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 48,208 m2
49 Trát trần, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 137,306 m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 84,398 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT 578,942 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 415,902 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 300,856 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 693,988 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương V của E-HSMT 6,222 100m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 95,7 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 24,38 m
58 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 80,65 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 80,65 m2
60 Lắp đặt ống nhựa PVC Đk 90 Theo Chương V của E-HSMT 0,77 100m
61 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90 Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
62 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo Chương V của E-HSMT 1,62 m2
64 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Theo Chương V của E-HSMT 9,68 m2
65 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M50 Theo Chương V của E-HSMT 3,638 m2
66 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo Chương V của E-HSMT 13,2 m2
67 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 35,033 m2
68 Láng granitô cầu thang Theo Chương V của E-HSMT 35,033 m2
69 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 Theo Chương V của E-HSMT 65,15 m
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo Chương V của E-HSMT 299,715 m2
71 Làm trần khung thép, chi tiết theo thiết kế Theo Chương V của E-HSMT 269,08 m2
72 Cung cấp lắp dựng kèo trọng lượng nhẹ (hệ ZACS G550-AZ70) Theo Chương V của E-HSMT 370,128 m2
73 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 3,701 100m2
74 CC cửa sắt lá chớp, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện Theo Chương V của E-HSMT 57,68 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V của E-HSMT 57,68 m2
76 CC khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Theo Chương V của E-HSMT 28,56 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT 28,56 m2
78 CCLD tay vị gỗ sơn PU kết hợp thanh chống thép hộp, chi tiết theo thiết kế Theo Chương V của E-HSMT 10,126 md
79 CCLD tay vịn lan can Inox 304 D42 kết hợp thanh chống inox D20, chi tiết theo thiết kế Theo Chương V của E-HSMT 33 md
80 CCLD lan can khung thép hộp, chi tiết theo thiết kế Theo Chương V của E-HSMT 8,523 m2
81 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng 1x40W - 1,2m - 220V Theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
82 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x40W - 1,2m - 220V Theo Chương V của E-HSMT 16 bộ
83 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x40W - 1,2m - 220V Theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
84 Lắp đặt đèn led gắng nổi trần loại vuông 9W ánh sáng trắng Theo Chương V của E-HSMT 11 bộ
85 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
86 Lắp đặt mặt 1 (bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ) Theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
87 Lắp đặt mặt 2 (bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ) Theo Chương V của E-HSMT 8 hộp
88 Lắp đặt mặt 3 (bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ) Theo Chương V của E-HSMT 9 hộp
89 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A-220V Theo Chương V của E-HSMT 26 cái
90 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A-220V Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-220V Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
92 Lắp đặt CP đèn ngầm tường 15A Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
93 Lắp đặt CP đèn ngầm tường 10A Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
94 Lắp đặt dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 1,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 1.600 m
95 Lắp đặt dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 2,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 200 m
96 Lắp đặt dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 4mm2 Theo Chương V của E-HSMT 200 m
97 Lắp đặt dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 8mm2 Theo Chương V của E-HSMT 100 m
98 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 Theo Chương V của E-HSMT 190 m
99 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Theo Chương V của E-HSMT 210 m
100 Cung cấp lắp đặt tủ điện Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt MCB ngầm tủ 2P-50A-10KA-230V Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt MCB ngầm tủ 1P-16A-6.0KA-230V Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
103 Lắp đặt MCB ngầm tủ 1P-10A-6.0KA-230V Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt MCB ngầm tủ 1P-6A-6.0KA-230V Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->