Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210200788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 800 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 10:35:00 đến ngày 2021-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,814,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,5124 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,218 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 69,7168 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,604 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,7714 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,096 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,1007 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,7579 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7101 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2501 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,2165 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 34,9183 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28,146 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,2388 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 85,33 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,4897 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,4897 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,4897 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,7498 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4278 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,8096 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,7845 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,312 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,5155 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3184 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1708 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,6808 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,4103 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48,2654 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,4638 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7999 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,1647 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 89,5656 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3753 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,094 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1591 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,587 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5343 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,0813 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 61,5902 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 138,0071 | m3 |
| 48 | Xây gạch 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,664 | m3 |
| 49 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 512,648 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.455,612 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 545,09 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 166,04 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 489,5685 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 744,38 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.401,62 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2.140,864 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.399,9885 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2.855,6005 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 685,252 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 704,272 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 42,312 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2(30x60cm), vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 146,22 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 180,22 | m2 |
| 64 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 246,82 | m2 |
| 65 | Làm khung đở bàn đá chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | Ck |
| 66 | Dán đá mặt bệ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 68,556 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75( Đá rối) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 44,55 | m2 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 45,99 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 45,99 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 58,6 | m |
| 72 | Sản xuất lắp dựng lăn can cầu thang( Bao gồm tay vịn+ Trụ cầu thang+ hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,152 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,3125 | m2 |
| 74 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 42,312 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm xingfa kính cường lực 5ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,2 | m² |
| 77 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực 5ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 88,76 | m² |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa 2 cánh Nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly mở lùa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 147,71 | m² |
| 79 | Cung cấp và lắp dựng vách kính Nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 41,98 | m² |
| 80 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 170,81 | m² |
| 81 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn compat chịu nước dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 31,315 | m² |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,5489 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,0496 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,0427 | 100m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,2216 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,2216 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 205,2 | m2 |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện < 50A- 3P-10KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A-1P-6KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2( bảng điện vỏ SINO) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2(2( bảng điện, tủ điện, ....) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 144 | hộp |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 250 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2(tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 250 | m |
| 108 | Dây đồng trần M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 500 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 120 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đơn-Rắc cắm mạng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 250xx250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đơn- Switch 24 port 10/100/1000MBPS | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đơn-Modem ADSL nhà cung cấp phõn phối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2- Cáp UTP CAT 6.4PAIR | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 600 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- Cáp thuê bao (2x2x0.5.) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 600 | m |
| 118 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50 | m |
| 122 | Thép tiếp địa D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15 | m |
| 124 | Gia đỡ dây D10 L=150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | CK |
| 125 | Kẹp kiểm tra | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | CK |
| 126 | Bu lông đai ốc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 127 | Kiểm tra điện trở | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm- Phễu thu mưa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm-2 chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Bơm cấp nước SH Q=2m3/h, h=20m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Crepin ống hút D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | CK |
| 143 | Van phao cơ D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Van phao điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm-D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm-D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm-D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm( tê 110mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D50x32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D32x25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D25x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D50/32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D32/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D50mm+D32mm+D25mm+D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mm+25mm+20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn thu nhựa D110/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn thu nhựa D90/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu nhựa D90/42 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu nhựa D110/48 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Con thỏ uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Con thỏ uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 182 | Đào móng, máy đào <= 1,25 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,704 | 100m3 |
| 183 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,888 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8318 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2552 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,7441 | tấn |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,436 | m3 |
| 188 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,3814 | m3 |
| 189 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 43,996 | m2 |
| 190 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 64,716 | m2 |
| 191 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg, M100, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 193 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1131 | m3 |
| 194 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4178 | m3 |
| 195 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,0106 | m2 |
| 196 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 198 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 199 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Linh kiện báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 201 | Linh kiện báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 202 | Linh kiện báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 203 | Linh kiện báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 204 | Linh kiện báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 205 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 206 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 207 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 208 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 209 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 210 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2( Day tính hiệu) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 250 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2( Day nguồn đen Exit) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 57 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 307 | m |
| 214 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy- Bình chữa cháy CO2 ( loại bình 8KG ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 216 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy-Bình chữa cháy MFzL4 ( loại bình 5KG ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 217 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy-Bảng nội quy PCCC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy-Tủ đựng bình chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| B | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối bằng thủ công đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 46,8 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 46,8 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 46,8 | m3 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,9 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 415 | m2 |
| C | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,441 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,441 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,441 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,4789 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9477 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,944 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2.430 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4404 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,893 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,465 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2652 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4456 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,003 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,643 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19 ( gạch không nung), xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,1944 | m3 |
| 18 | Xây gạch 4x8x19( gạch không nung), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 257,07 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 65,34 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 161,4 | m |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 442,68 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 442,68 | m2 |
| 24 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ hang rào thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1908 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4428 | m3 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 115,06 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 69,036 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 115,06 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 164,674 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 164,674 | 1m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,68 | 100m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 35 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,963 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,7918 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,622 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,6559 | m2 |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,311 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,311 | m2 |
| 50 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5163 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 52 | SX lắp đặt chữ bảng hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 54 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 719 | m2 |
| 55 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 220,52 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 206,44 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22 | m2 |
| 63 | Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày <=5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25 | 100m |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 90 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 56,7 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 67 | Lát gạch thẻ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 180 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 180 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 77 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút tráng kém, đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút tráng kém, đường kính 80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ đựng dây đay PCCC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây đay PCCC D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 86 | Lắp đặt dây đay PCCCD65 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt lăng phun D65 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | ck |
| 89 | Lắp đặt lăng phun D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | ck |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 80,001 | m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,103 | m3 |
| 92 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,184 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,184 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,768 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,1066 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2952 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1557 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,452 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,8432 | m3 |
| 101 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4433 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,4093 | m2 |
| 103 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,784 | m2 |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,4 | m |
| 105 | Sản xuất lắp đặt cột cờ Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | m |
| D | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,5085 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,1665 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,902 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,6591 | 100m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 91,742 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 29,2458 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9958 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,2263 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4025 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,5314 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,5151 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50,649 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,4233 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 52,514 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,6716 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,7156 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 31,3056 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6242 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,0328 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1027 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5448 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1954 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1015 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,294 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3324 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7172 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,3084 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,6006 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 121,2734 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,7752 | m3 |
| 38 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 217,88 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 977,14 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 403,46 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 69,5324 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có hệ số VL, NC) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 253,14 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 387 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 322,6724 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.419,3 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 518,58 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,26 | m2 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 53,6325 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 62,6198 | m2 |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75( đá rối tự nhiên) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 85,4175 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.299,8124 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 442,16 | m2 |
| 54 | Láng tạo dốc sênô dày 1cm vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 250,56 | m2 |
| 55 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 250,56 | m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,5604 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,5604 | tấn |
| 58 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ < 18 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,2003 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,2003 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 1 nước lót, 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 391,4518 | m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm xingfa, kính cường lực 5ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,08 | m² |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm xingfa, kính cường lực 5ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,48 | m² |
| 63 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 4 cánh cửa nhôm xingfa, kính cường lực 5ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 29,28 | m² |
| 64 | Cửa sổ cửa 2.3.4 cánh nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly mở lùa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 33,2 | m² |
| 65 | Cửa sổ cửa mở hất cánh nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 66 | Sản xuất hoa sắt cửa, và lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 55,79 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22,05 | m2 |
| 68 | Lắp đặt gạch hoa gió trang trí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,1072 | 100m2 |
| 70 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 351,64 | m2 |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,3852 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,7736 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 650 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 630 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2( Tủ điện vỏ kim loại) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2( Tủ thông tin) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 300 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 350 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đơn-Ổ cắm mạng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đơn-Đầu phát | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đơn-Modem ADSL nhà cung cấp phõn phối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2- Cáp UTP CAT 6.4PAIR | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50 | m |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 102 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 70 | m |
| 106 | Sản xuất thép( thép bản) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm( tê 110mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm(cút 110mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 89 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 115 | Sản xuất , lắp dựng cầu chắn rác: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 116 | Linh kiện báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Linh kiện báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Linh kiện báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Linh kiện báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 120 | Linh kiện báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 122 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 123 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 124 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 160 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 80 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 240 | m |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy- Bình chữa cháy CO2 ( loại bình 8KG ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy-Bình chữa cháy MFzL4 ( loại bình 5KG ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy-Bảng nội quy PCCC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy-Tủ đựng bình chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1777 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,118 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,0403 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2616 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1769 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,299 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,526 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,643 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3605 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,642 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7004 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,8696 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,6146 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,5848 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 75,635 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 46,07 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 41,72 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 49,6 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 121,705 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 41,72 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 46,07 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 108,755 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn nhựa chịu nước dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | m² |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 34,66 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh ( hệ khung cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5 ly ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ( Tôn mái) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 46 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,28 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,28 | m2 |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 45 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 45 | m |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện KT 150x250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,328 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt van phao bồn nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,32 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng khung sắt hộp tấm đan lavabo (bao gồm vật liệu và nhân công) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Đào móng, máy đào <= 1,25 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,704 | 100m3 |
| 77 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1432 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,3814 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,576 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22,736 | m2 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg, M100, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 87 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1131 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4178 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,0106 | m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,5366 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1474 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0674 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 8 | Bulong M22x700 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,2634 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1279 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1279 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2605 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2605 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 38,8951 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt rọ chắn rác đường kính D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| G | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0491 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 8 | Bulong M22x700 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,7544 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1266 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1266 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,0536 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0638 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32 | m |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,01 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | m |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh ( hệ khung cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5 ly ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| H | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng - loại khoan xoay tự hành 54 CV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | lần lắp dựng + tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu ≤ 50 m, đường kính lỗ khoan từ < 200 mm, cấp đất đá I-III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu ≤ 50 m, đường kính lỗ khoan từ < 200 mm, cấp đất đá IV-VI | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 60 | m khoan |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu 50 - 100 m, đường kính lỗ khoan từ < 200 mm, cấp đất đá VII-VIII | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25 | m khoan |
| 5 | Chèn sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện nhà máy nước, chụp lọc sứ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 8 | Gia công lắp đặt măng sông giếng khoan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | CK |
| 9 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 10 | Gia công lắp đặt máy bơm chìm và phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | CK |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 12 | Khoan ống lỗ kích thước d14 mật độ 100 lỗ/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,471 | 100 lỗ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi