Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Dương Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 17:49:00 đến ngày 2021-02-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,239,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Mặt đường tăng cường tuyến 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm, hàm lượng nhựa 6% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,563 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông nhựa hạt mịn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.327,9036 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/ m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,847 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm, hàm lượng nhựa 6% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,847 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa hạt mịn bù vênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.296,1128 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,563 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi, rửa mặt đường, sân bãi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,563 | 100m2 |
| C | Mặt đường mở rộng tuyến 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm, hàm lượng nhựa 6% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5439 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông nhựa hạt mịn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,9121 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/ m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5439 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5439 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa hạt trung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,8596 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5439 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7316 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7316 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 391,2 | m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5439 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 10km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,912 | 100m3 |
| D | Hè đường tuyến 1 | |||
| 1 | Đào hè đường, kết cấu bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,45 | m3 |
| 2 | Đắp cát hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,437 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ, phạm vi 10km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5245 | 100m3 |
| 4 | Lát hè đường gạch Terrazzo 400x400x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.587,24 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100, dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.587,24 | m2 |
| 6 | Bê tông hè đường M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,98 | m3 |
| E | Bó vỉa tuyến 1 | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2333 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100, dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 345,3 | m2 |
| 4 | Bó vỉa BTXM KT26x23x100 - đoạn thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 570,03 | m |
| 5 | Bó vỉa BTXM KT26x23x25 - đoạn cong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,58 | m |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh ghé | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.233 | cái |
| F | Bồn cây tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông móng bồn cây M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,59 | m3 |
| 2 | Xây bồn cây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,21 | m3 |
| 3 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,94 | m2 |
| 4 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,91 | m3 |
| G | Chặt hạ cây tuyến 1 | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | gốc cây |
| H | Rãnh + ga xây mới B600 tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,53 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4543 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,067 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6302 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9487 | tấn |
| 7 | Xây rãnh, hố ga gạch bê tông VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 313,87 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.099,9 | m2 |
| 9 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150, dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0704 | 100m2 |
| 11 | Đệm móng cát đen dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,07 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.834,98 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2109 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 902 | cái |
| 15 | Xử lý mối nối khe tiếp giáp giữa tấm đan trước khi thảm bê tông nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 866 | mối nối |
| 16 | Bộ nắp thu nước KT960x530 bằng Composite tải trọng 25 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 10km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3498 | 100m3 |
| I | Rãnh cải tạo B600 tuyến 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 642 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6327 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0672 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 642 | cái |
| 6 | Xử lý mối nối khe tiếp giáp giữa tấm đan trước khi thảm bê tông nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.112 | mối nối |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | 100m3 |
| J | Hố thu nước B600 tuyến 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7323 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4541 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Bộ nắp thu nước KT960x530 bằng Composite tải trọng 25 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1934 | 100m3 |
| K | Hố ga thăm B600 - Cải tạo tuyến 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan ga cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7249 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3801 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2352 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2621 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 10 | Bộ nắp thu nước KT960x530 bằng Composite Tải trọng 25 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| L | Rãnh dẫn + ga thu C7 tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4517 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2129 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5889 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2729 | tấn |
| 7 | Xây rãnh, hố ga gạch bê tông VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,09 | m2 |
| 9 | Bê tông móng rãnh, ga đá 1x2, mác 150, dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng rãnh, ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 11 | Đệm móng cát đen dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,74 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,515 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5959 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 15 | Bộ nắp thu nước KT960x530 bằng Composite Tải trọng 25 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 10km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0751 | 100m3 |
| M | Tôn cao ga thăm tại vị trí rãnh dẫn tuyến 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan ga cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1952 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan ga cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| N | Di chuyển đường ống nước sạch tuyến 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE ra khỏi phạm vi rãnh thoát nước, đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6836 | 100m |
| 2 | Lắp đặt hoàn trả ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6836 | 100m |
| O | Mặt đường tăng cường tuyến 2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm, hàm lượng nhựa 6% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3039 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông nhựa hạt mịn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,8833 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/ m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5705 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm, hàm lượng nhựa 6% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5705 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa hạt mịn bù vênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,313 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3039 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi, rửa mặt đường, sân bãi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3039 | 100m2 |
| P | Rãnh cải tạo B600 tuyến 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6539 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1771 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 6 | Xử lý mối nối khe tiếp giáp giữa tấm đan trước khi thảm bê tông nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262 | tấm |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0275 | 100m3 |
| Q | Hố thu nước B600 tuyến 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2165 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0568 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Bộ nắp thu nước KT960x530 bằng Composite tải trọng 25 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m3 |
| R | Hố ga thăm B600 - Cải tạo tuyến 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan ga cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1208 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0634 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Bộ nắp thu nước KT960x530 bằng Composite tải trọng 25 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | 100m3 |
| S | Mặt đường tăng cường tuyến 3 + vuốt rẽ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm, hàm lượng nhựa 6% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6626 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông nhựa hạt mịn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,1107 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/ m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4448 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm, hàm lượng nhựa 6% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4448 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa hạt mịn bù vênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,2844 | tấn |
| 6 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6626 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi, rửa mặt đường, sân bãi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6626 | 100m2 |
| T | Rãnh cải tạo B600 tuyến 3 + vuốt rẽ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3805 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 6 | Xử lý mối nối khe tiếp giáp giữa tấm đan trước khi thảm bê tông nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | mối nối |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| U | Hố thu nước B600 tuyến 3 + vuốt rẽ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2526 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0662 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Bộ nắp thu nước KT960x530 bằng Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | 100m3 |
| V | Rãnh cải tạo B900 tuyến 3 + vuốt rẽ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,976 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 6 | Xử lý mối nối khe tiếp giáp giữa tấm đan tước khi thảm bê tông nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | mối nối |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | 100m3 |
| W | Hố thu nước B900 tuyến 3 + vuốt rẽ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1816 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0467 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Bộ nắp thu nước KT960x530 bằng Composite tải trọng 25 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0387 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi