Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210211289-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Dương Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210203800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 17:49:00 đến ngày 2021-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,239,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Mặt đường tăng cường tuyến 1
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm, hàm lượng nhựa 6% Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 109,563 100m2
2 Mua bê tông nhựa hạt mịn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.327,9036 tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/ m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,847 100m2
4 Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm, hàm lượng nhựa 6% Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,847 100m2
5 Bê tông nhựa hạt mịn bù vênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.296,1128 tấn
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 109,563 100m2
7 Vệ sinh mặt đường, sân bãi, rửa mặt đường, sân bãi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 109,563 100m2
C Mặt đường mở rộng tuyến 1
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm, hàm lượng nhựa 6% Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,5439 100m2
2 Mua bê tông nhựa hạt mịn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 139,9121 tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/ m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,5439 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,5439 100m2
5 Bê tông nhựa hạt trung Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 191,8596 tấn
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,5439 100m2
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7316 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7316 100m3
9 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 391,2 m3
10 Lu lèn lại mặt đường cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,5439 100m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 10km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,912 100m3
D Hè đường tuyến 1
1 Đào hè đường, kết cấu bê tông cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,45 m3
2 Đắp cát hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,437 100m3
3 Vận chuyển đất bằng oto tự đổ, phạm vi 10km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5245 100m3
4 Lát hè đường gạch Terrazzo 400x400x30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.587,24 m2
5 Vữa xi măng M100, dày 2cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.587,24 m2
6 Bê tông hè đường M150, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 126,98 m3
E Bó vỉa tuyến 1
1 Ván khuôn móng bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2333 100m2
2 Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,2 m3
3 Vữa xi măng M100, dày 2cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 345,3 m2
4 Bó vỉa BTXM KT26x23x100 - đoạn thẳng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 570,03 m
5 Bó vỉa BTXM KT26x23x25 - đoạn cong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,58 m
6 Lắp đặt tấm đan rãnh ghé Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.233 cái
F Bồn cây tuyến 1
1 Bê tông móng bồn cây M150, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,59 m3
2 Xây bồn cây gạch không nung, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,21 m3
3 Ốp gạch thẻ bồn cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,94 m2
4 Đổ đất màu trồng cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,91 m3
G Chặt hạ cây tuyến 1
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 gốc cây
H Rãnh + ga xây mới B600 tuyến 1
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87,53 m3
2 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,4543 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,067 100m2
4 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58,75 m3
5 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6302 100m2
6 Cốt thép mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9487 tấn
7 Xây rãnh, hố ga gạch bê tông VXM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 313,87 m3
8 Trát tường rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.099,9 m2
9 Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150, dày 15cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 180,45 m3
10 Ván khuôn bê tông móng rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0704 100m2
11 Đệm móng cát đen dày 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117,07 m3
12 Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.834,98 m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,2109 100m3
14 Lắp đặt bản rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 902 cái
15 Xử lý mối nối khe tiếp giáp giữa tấm đan trước khi thảm bê tông nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 866 mối nối
16 Bộ nắp thu nước KT960x530 bằng Composite tải trọng 25 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 10km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,3498 100m3
I Rãnh cải tạo B600 tuyến 1
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 642 cái
2 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,1 m3
3 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6327 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0672 100m2
5 Lắp đặt bản rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 642 cái
6 Xử lý mối nối khe tiếp giáp giữa tấm đan trước khi thảm bê tông nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.112 mối nối
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,321 100m3
J Hố thu nước B600 tuyến 1
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 144 cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,14 m3
3 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,82 m3
4 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7323 tấn
5 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4541 100m2
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,58 m3
7 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 100m2
8 Lắp đặt bản rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
9 Bộ nắp thu nước KT960x530 bằng Composite tải trọng 25 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1934 100m3
K Hố ga thăm B600 - Cải tạo tuyến 1
1 Tháo dỡ tấm đan ga cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,7 m3
3 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,12 m3
4 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7249 tấn
5 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3801 100m2
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m3
7 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2352 100m2
8 Cốt thép mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2621 tấn
9 Lắp đặt bản rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
10 Bộ nắp thu nước KT960x530 bằng Composite Tải trọng 25 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 bộ
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 100m3
L Rãnh dẫn + ga thu C7 tuyến 1
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,03 m3
2 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4517 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2129 100m2
4 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,8 m3
5 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5889 100m2
6 Cốt thép mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2729 tấn
7 Xây rãnh, hố ga gạch bê tông VXM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,96 m3
8 Trát tường rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,09 m2
9 Bê tông móng rãnh, ga đá 1x2, mác 150, dày 15cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,13 m3
10 Ván khuôn bê tông móng rãnh, ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,248 100m2
11 Đệm móng cát đen dày 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,74 m3
12 Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 107,515 m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5959 100m3
14 Lắp đặt bản rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81 cái
15 Bộ nắp thu nước KT960x530 bằng Composite Tải trọng 25 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 10km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0751 100m3
M Tôn cao ga thăm tại vị trí rãnh dẫn tuyến 1
1 Tháo dỡ tấm đan ga cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
2 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,15 m3
3 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1952 100m2
4 Lắp đặt hoàn trả tấm đan ga cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
N Di chuyển đường ống nước sạch tuyến 1
1 Tháo dỡ ống nhựa HDPE ra khỏi phạm vi rãnh thoát nước, đường kính ống 125mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,6836 100m
2 Lắp đặt hoàn trả ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,6836 100m
O Mặt đường tăng cường tuyến 2
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm, hàm lượng nhựa 6% Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,3039 100m2
2 Mua bê tông nhựa hạt mịn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 124,8833 tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/ m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,5705 100m2
4 Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm, hàm lượng nhựa 6% Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,5705 100m2
5 Bê tông nhựa hạt mịn bù vênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 142,313 tấn
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,3039 100m2
7 Vệ sinh mặt đường, sân bãi, rửa mặt đường, sân bãi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,3039 100m2
P Rãnh cải tạo B600 tuyến 2
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
2 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 m3
3 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6539 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1771 100m2
5 Lắp đặt bản rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
6 Xử lý mối nối khe tiếp giáp giữa tấm đan trước khi thảm bê tông nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 262 tấm
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0275 100m3
Q Hố thu nước B600 tuyến 2
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 m3
3 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 m3
4 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2165 tấn
5 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0568 100m2
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
7 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
8 Lắp đặt bản rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
9 Bộ nắp thu nước KT960x530 bằng Composite tải trọng 25 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0242 100m3
R Hố ga thăm B600 - Cải tạo tuyến 2
1 Tháo dỡ tấm đan ga cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,45 m3
3 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 m3
4 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1208 tấn
5 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0634 100m2
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
7 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0392 100m2
8 Cốt thép mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0437 tấn
9 Lắp đặt bản rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
10 Bộ nắp thu nước KT960x530 bằng Composite tải trọng 25 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0245 100m3
S Mặt đường tăng cường tuyến 3 + vuốt rẽ
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm, hàm lượng nhựa 6% Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6626 100m2
2 Mua bê tông nhựa hạt mịn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117,1107 tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/ m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,4448 100m2
4 Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm, hàm lượng nhựa 6% Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,4448 100m2
5 Bê tông nhựa hạt mịn bù vênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 186,2844 tấn
6 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6626 100m2
8 Vệ sinh mặt đường, sân bãi, rửa mặt đường, sân bãi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6626 100m2
T Rãnh cải tạo B600 tuyến 3 + vuốt rẽ
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
2 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
3 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3805 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 100m2
5 Lắp đặt bản rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
6 Xử lý mối nối khe tiếp giáp giữa tấm đan trước khi thảm bê tông nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 145 mối nối
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m3
U Hố thu nước B600 tuyến 3 + vuốt rẽ
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 m3
3 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 m3
4 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2526 tấn
5 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0662 100m2
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 m3
7 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m2
8 Lắp đặt bản rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
9 Bộ nắp thu nước KT960x530 bằng Composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0282 100m3
V Rãnh cải tạo B900 tuyến 3 + vuốt rẽ
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51 cái
2 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,64 m3
3 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,976 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,257 100m2
5 Lắp đặt bản rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51 cái
6 Xử lý mối nối khe tiếp giáp giữa tấm đan tước khi thảm bê tông nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 245 mối nối
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0464 100m3
W Hố thu nước B900 tuyến 3 + vuốt rẽ
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m3
3 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 m3
4 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1816 tấn
5 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0467 100m2
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 m3
7 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
8 Lắp đặt bản rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Bộ nắp thu nước KT960x530 bằng Composite tải trọng 25 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô, cự ly 10km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0387 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->