Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210211566-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210152841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương; Vốn nhà đầu tư BOT; Ngân sách địa phương và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 08:13:00 đến ngày 2021-02-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,361,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG (BAO GỒM ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG)
1 Đào hữu cơ - Cấp đất I nt 20,3847 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất II nt 4,3373 100m3
3 Đắp cát tôn nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 19,7705 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 nt 20,8128 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nt 4,1774 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên nt 6,7004 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 nt 13,5278 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm nt 13,5278 100m2
9 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h nt 2,2483 100tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km nt 2,2483 100tấn
11 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo nt 2,2483 100tấn
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 nt 13,5278 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm nt 13,5278 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h nt 1,6396 100tấn
15 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km nt 1,6396 100tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo nt 1,6396 100tấn
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) nt 22,4095 100m2
18 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 22,4095 100m2
19 Bê tông rãnh vét, M200, đá 1x2, PCB30 nt 17,7392 m3
20 Bê tông boocđuya đá 1x2 M200 nt 34,5102 m3
21 Cốt thép boocđuya cửa thu ĐK ≤10mm nt 3,0789 tấn
22 Ván khuôn boocđuya nt 5,1377 100m2
23 Lắp đặt boocđuya nt 771 m
24 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 nt 23,13 m3
25 Ván khuôn móng nt 1,542 100m2
26 Cốt thép cửa thu nt 0,0382 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cửa thu nt 1,65 m2
28 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông nt 90 công
29 Biển báo thi công nt 4 cái
30 Đèn báo nt 2 cái
31 Dây căng nt 460 m
32 Ván khuôn tấm bản nt 0,036 100m2
33 Bê tông tấm bản M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn nt 0,2344 m3
34 Ống nhựa PVC D60mm nt 30 m
35 Biển tam giác phản quang cạnh b=900mm nt 2 Chiếc 
36 Cột biển báo đk 88,3mm nt 6,4  m
37 Lắp đặt cột và biển báo nt 2 cái
38 Làm gồ giảm tốc bằng Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm nt 0,168 100m2
B VỈA HÈ
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 19,0449 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 14,2723 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 nt 179,54 m3
4 Lát gạch Tezzaro kích thước 400x400mm PCB30 nt 2.431,61 m2
5 Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 nt 14,6937 m3
6 Ván khuôn móng dài nt 1,0884 100m2
7 Xây tường chắn bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 nt 41,9042 m3
8 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 11,9726 m3
9 Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mm nt 0,8227 tấn
10 Ván khuôn giằng nt 1,0884 100m2
C TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 nt 3,819 m3
2 Ván khuôn móng dài nt 0,134 100m2
3 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 9,5676 m3
4 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 18,5724 m3
5 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 1,474 m3
6 Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mm nt 0,1013 tấn
7 Ván khuôn giằng nt 0,134 100m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 nt 95,81 m2
D KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I nt 4,6735 100m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) nt 0,6738 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I nt 92,3802 100m
4 Cát đen đệm đầu cọc nt 23,0951 m3
5 Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 nt 23,0951 m3
6 Ván khuôn móng dài nt 0,2799 100m2
7 Xây móng kè bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 nt 150,1178 m3
8 Xây tường kè đá hộc vữa XM M75, PCB30 nt 176,9795 m3
9 Lắp dựng cốt thép giằng kè ĐK ≤10mm nt 0,7047 tấn
10 Ván khuôn giằng nt 0,4199 100m2
11 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 10,9177 m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm nt 0,7 100m
E RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG NGANG ĐƯỜNG:
1 Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 nt 97,8142 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 nt 95,6302 m3
3 Ván khuôn móng dài nt 3,5296 100m2
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 nt 254,3708 m3
5 Ván khuôn giằng nt 3,4792 100m2
6 Cốt thép giằng ĐK ≤10mm nt 2,6296 tấn
7 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 38,2712 m3
8 Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 nt 1.289,082 m2
9 Cốt thép tấm đan đk<=10mm nt 9,1232 tấn
10 Ván khuôn tấm đan nt 3,587 100m2
11 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn nt 89,552 m3
12 Lắp đặt tấm đan nt 888 1cấu kiện
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 400mm nt 0,29 100 m
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào hữu cơ, nền - Cấp đất I nt 21,6027 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 119,6863 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) nt 24,8093 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I nt 27,13 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I nt 27,13 100m3
6 San đất bãi thải nt 27,13 100m3
G CẤP NƯỚC SINH HOẠT, CỨU HỎA:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm nt 6,755 100 m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 76mm nt 0,112 100m
3 Lắp đặt T nhựa - Đường kính 50mm nt 76 cái
4 Khóa HDPE D50 nt 1 cái
5 Lắp nút bịt nhựa Đường kính 50mm nt 65 cái
6 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm nt 11 cái
H CÁP NGẦM 24KV
1 Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 nt 1 móng
2 Cột điện bê tông ly tâm LT12B nt 1 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤12m nt 1 cột
4 Xà đỡ thẳng XC31L nt 1 bộ
5 Lắp đặt xà đỡ thẳng XC31L nt 1 bộ
6 Xà đỡ dây 1 sứ 24kV nt 1 bộ
7 Lắp đặt xà đỡ dây 1 sứ 24kV nt 1 bộ
8 Xà đỡ cầu chì tự rơi nt 1 bộ
9 Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi nt 1 bộ
10 Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van nt 1 bộ
11 Lắp đặt xà đỡ đầu cáp + thu lôi van nt 1 bộ
12 Colie đai cáp cột bê tông ly tâm nt 2 bộ
13 Lắp đặt Colie đai cáp cột bê tông ly tâm nt 2 bộ
14 Colie đai ống thép cột bê tông ly tâm nt 1 bộ
15 Lắp đặt Colie đai ống thép cột bê tông ly tâm nt 1 bộ
16 Thang trèo + giá đỡ thang nt 1 bộ
17 Lắp đặt thang trèo + giá đỡ thang nt 1 bộ
18 Xà đỡ ghế cách điện nt 1 bộ
19 Lắp đặt xà đỡ ghế cách điện nt 1 bộ
20 Ghế cách điện 24kV nt 1 bộ
21 Lắp đặt ghế cách điện 24kV nt 1 bộ
22 Tiếp địa thu lôi van + đầu cáp nt 1 bộ
23 Sứ đứng 24kV nt 11 quả
24 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15 ÷ 22kV nt 1,1 10 sứ
25 Hào cáp ngầm 24kV nt 65 m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính F130mm nt 0,67 100m
27 Cáp khô lõi đồng vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/DSTA/PVC - W 3x50 - 24kV nt 80 m
28 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m nt 0,8 100m
29 Đầu cáp khô ngoài trời co ngót nguội 3x50-24kV nt 1 đầu
30 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2, đầu cáp 22kV nt 1 1 đầu cáp (3 pha)
31 Ống thép mạ kẽm F100 nt 3 m
32 Lắp đặt ống thép mạ kẽm F100 nt 3 m
33 Biển cấm trèo phản quang nt 1 cái
34 Lắp biển cấm trèo phản quang nt 1 bộ
35 Dây nhôm lõi thép AC50 nt 20 m
36 Dây đồng M35 tiếp địa vỏ cáp + thu lôi van nt 6 m
37 Cặp cáp nhôm 50 (3 bu lông) nt 6 bộ
38 Đầu cốt đồng nhôm 50 nt 6 cái
39 Côn thu TFP 130/100 về 105/80 nt 1 cái
40 Nút cao su chống thấm nt 1 cái
41 Băng cao su non (băng S) 50mmx2,2m nt 1 cuộn
42 Băng cao su lưu hóa (băng V) 40mmx5m nt 2 cuộn
43 Băng keo PVC chịu nước (băng P) 40mmx10m nt 2 cuộn
44 Viên báo cáp ngầm bằng sứ nt 3 viên
45 Đầu cốt đồng M35 nt 6 cái
46 Ép đầu cốt đồng M35 nt 0,6 10 đầu cốt
47 Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông nt 1,27 tấn
48 Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại nt 0,04 tấn
49 Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại nt 0,01 tấn
50 Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo nt 0,0025 tấn
51 Vận chuyển 1 tấn cột bê tông, cự ly vận chuyển ≤100m nt 1,269 tấn
52 Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại, cự ly vận chuyển ≤100m nt 0,035 tấn
53 Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển ≤100m nt 0,01 tấn
54 Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly vận chuyển ≤100m nt 0,0025 tấn
I XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng trụ đỡ máy biến áp nt 1 móng
2 Trụ thép trạm biến áp nt 1 trụ
3 Lắp đặt trụ đỡ thép nt 0,2 tấn
4 Đầu sứ Plug in nt 1 bộ
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 24 kV 1x240 mm2 nt 16 mét
6 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 24 kV 1x240 mm2 nt 0,16 100m
7 Đầu cáp Elbow 2x50mm2 (Vào cực cao thế MBA) nt 1 bộ
8 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2, đầu cáp 22kV 1 1 đầu cáp (3 pha)
9 Bộ chia pha cáp 1 bộ
10 Tiếp địa trạm biến áp trụ 1 bộ
11 Đầu cốt đồng M240 8 cái
12 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤240mm2 0,8 10 đầu cốt
13 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 0,06 100m
14 Đầu cốt đồng M16 2 cái
15 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2 0,2 10 đầu cốt
16 Đầu cốt đồng M35 6 cái
17 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 0,6 10 đầu cốt
18 Máng cáp cao thế 1 bộ
19 Máng cáp hạ thế 1 bộ
20 Hộp chụp cực máy biến áp 1 bộ
21 Biển cấm TBA 1 cái
22 Biển đề tên TBA 1 cái
23 Lắp biển cấm, chiều cao lắp ≤20m 2 bộ
24 Dây đồng M50 (tiếp địa an toàn TBA) 8 m
25 Lắp đặt dây đồng M50 (tiếp địa an toàn TBA) 8 m
26 Đầu cốt đồng M50 8 cái
27 Ép đầu cốt đồng M50 0,8 10 đầu cốt
28 Dây đồng M120 (Tiếp địa trung tính TBA) 5 m
29 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤150mm2 5 m
30 Đầu cốt đồng M120 2 cái
31 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤120mm2 0,2 10 đầu cốt
J TỦ ĐIỆN 400V
1 Máy biến dòng 500/5A (n=1, ccx=0,5) 6 cái
2 Lắp đặt máy biến dòng, cấp điện áp ≤35kV 6 máy
3 Vôn kế từ 0 - 450V 1 cái
4 Lắp đặt Vôn kế từ 0 - 450V 1 cái
5 Ampe kế 0 - 500/5A 3 cái
6 Lắp đặt Ampe kế 0 - 500/5A 3 cái
7 Công tắc chuyển mạch (Vôn - ampe) 1 cái
8 Đèn báo pha 1 bộ
9 Lắp đặt công tơ 3 pha hữu công điện tử 3x5A/380/220V 1 cái
10 Lắp đặt công tơ 3 pha điện tử 3x(10-100A)/380/220V 1 cái
11 Ap tô mát 3 pha 500A/380V 1 cái
12 Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤600A 1 Cái (3 pha)
13 Ap tô mát 3 pha 300A/380V 2 cái
14 Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤300A 2 Cái (3 pha)
15 Ap tô mát 3 pha 100A/400V 1 cái
16 Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤100A 1 Cái (3 pha)
17 Thu lôi van hạ thế GZ-500V 1 bộ
18 Lắp chống sét van, chiều cao lắp ≤20m 1 bộ
19 Thanh cái tổng 50x5 2 mét
20 Lắp đặt thanh cái tổng 50x5 0,2 10m
21 Thanh cái tổng 40x5 3 mét
22 Lắp đặt thanh cái tổng 40x5 0,3 10m
23 Cách điện bọc đầu cốt (4 màu: Vàng, xanh đỏ, đen) 8 cái
24 Bu lông thép mạ F8x50 9 cái
25 Cách điện đỡ thanh cái 2 bộ
26 Cách điện bọc thanh cái 5 mét
27 Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 30 mét
28 Dây PVC ruột đồng mềm M10 3 mét
29 Lắp đặt dây PVC ruột đồng mềm M10 3 m
30 Ống nhựa xoắn Φ10 8 mét
31 Băng dính cách điện 5 cuộn
32 Đầu cốt Φ5 30 cái
33 Bu lông Φ 8x40 + Rong đen 15 cái
34 Bu lông Φ6x40 + Rong đen 6 cái
K CÁP NGẦM 400V
1 Hào cáp ngầm 0,4kV sau trạm biến áp 526 m
2 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực Φ130/100 5,28 100m
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 mm2 590 m
4 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 mm2 5,9 100m
5 Đầu cốt đồng ép cáp 95 54 cái
6 Ép đầu cốt đồng ép cáp 95 5,4 10 đầu cốt
7 Đầu cốt đồng ép cáp 50 18 cái
8 Ép đầu cốt đồng ép cáp 50 1,8 10 đầu cốt
9 Bệ đặt tủ công tơ 9 bệ
10 Tủ công tơ H10 9 tủ
11 Lắp đặt tủ công tơ H10 9 tủ
12 Tiếp địa tủ công tơ 9 bộ
13 Áp tô mát 3 pha -100A/380V 9 cái
14 Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤100A 9 Cái (3 pha)
15 Hàng kẹp đấu dây trung tính 8 mắt 9 cái
16 Thanh cái đồng dẹt 30x3 9 m
17 Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm 0,9 10m
18 Lắp đặt công tơ điện tử 1 pha 2 dây 5(40) A-220V 65 cái
19 Áp tô mát 1 pha 30A/220V 65 cái
20 Lắp đặt áp tô mát 1 pha 30A 65 cái
21 Dây Cu/PVC nhiều lõi 1x6 72 m
22 Băng dính cách điện 50 cuộn
23 Vít F3x27 90 cái
24 Sơn đánh số hộp 0,5 kg
25 Dây đồng M16 295,05 m
26 Đầu cốt đồng M50 24 cái
27 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 2,4 10 đầu cốt
28 Viên báo cáp ngầm bằng sứ 60 viên
29 Hào cáp ngầm 0,4kV sau công tơ (đi riêng) 208,5 m
30 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPR Φ30/40 965 mét
31 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤40mm 9,65 100m
32 Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo 0,02 tấn
33 Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại 2,36 tấn
34 Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly vận chuyển ≤100m 0,02 tấn
35 Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển ≤100m 2,36 tấn
36 Vận chuyển từ nhà cung cấp về công trình 1 TB
L CHIẾU SÁNG
1 Hào cáp ngầm chiếu sáng (đi riêng) 113,5 m
2 Bệ đặt tủ điều khiển chiếu sáng 1 bệ
3 Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 549 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤67mm 5,49 100m
5 Móng cột đèn chiếu sáng 23 móng
6 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m 23 cột
7 Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng, cao 2m, vươn 1,5m, loại CD03 23 cần đèn
8 Lắp đèn chiếu sáng Led 150W 23 đèn
9 Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng 1 bộ
10 Tiếp địa cột đèn chiếu sáng 23 bộ
11 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 15,5 m
12 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 562 m
13 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m 5,78 100m
14 Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 (dây lên đèn) 218,5 m
15 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2,185 100m
16 Lắp đặt aptomat 1 pha 6A/220V 23 cái
17 Cầu đấu 3P-50A/380V 23 cái
18 Thanh bắt aptomat 23 cái
19 Bu lông F12x50 nối tiếp địa 23 cái
20 Đầu cốt đồng ép cáp 35 8 cái
21 Đầu cốt đồng ép cáp 16 184 cái
22 Đầu cốt đồng ép cáp F5 184 bộ
23 Đầu cốt đồng M50 cho tiếp địa 23 cái
24 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 3,99 10 đầu cốt
25 Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn 578 m
26 Lắp bảng điện cửa cột 23 bảng
27 Lắp cửa cột 23 cửa
28 Rải dây tiếp địa 57,8 10m
29 Băng dính cách điện 20 cuộn
30 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm 100 viên
31 Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo 1,38 tấn
32 Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại 1 tấn
33 Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly vận chuyển ≤100m 1,38 tấn
34 Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển ≤100m 1 tấn
M THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM 24kV
1 Thí nghiệm cáp lực điện áp U>1÷35kV 1 sợi
2 Thí nghiệm chống sét van và bộ đếm sét 1 pha, điện áp U22÷35kV 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van và bộ đếm sét 1 pha, điện áp U22÷35kV 2 bộ
N THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp U≤35kV 1 hệ thống
2 Thí nghiệm thiết bị đo lường điện, Ampemet loại AC 3 cm
3 Thí nghiệm thiết bị đo lường điện, Vônmet loại AC 1 cm
4 Thí nghiệm biến dòng điện, loại biến dòng U≤1kV 6 cái
5 Thí nghiệm công tơ điện 3 pha, kỹ thuật số lập trình 1 cái
6 Thí nghiệm công tơ điện 3 pha, điện từ 1 cái
7 Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp U≤1kV 1 bộ
8 Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp U≤1kV 2 bộ
9 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện 500÷<1000A 2 cái
10 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤50A 1 cái
O THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 400V
1 Thí nghiệm Aptomat 500A 1 cái
2 Thí nghiệm Aptomat 300A 2 cái
3 Thí nghiệm Aptomat 100A 10 cái
4 Thí nghiệm cáp lực điện áp U>1÷35kV 1 sợi
5 Thí nghiệm tiếp đất tủ điện 9 vị trí
P THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Thí nghiệm Aptomat 1 pha 6A 23 cái
2 Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KV 1 sợi
3 Thí nghiệm tiếp đất tủ điều khiển và cột điện chiếu sáng 24 1 vị trí
Q MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 320kVA 10(22)/0,4kV 1 máy
2 Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV/100A 1 bộ
3 Thu lôi van 24kV 1 bộ
4 Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngầm 1 bộ
R LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 10(22)/0,4kV, 320kVA 1 máy
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV 1 1 bộ (3 pha)
3 Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngầm 1 bộ
S THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện 1 mẫu
2 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng 1 mẫu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->