Gói thầu: XL-04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210215-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu XL-04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201273667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 14:59:00 đến ngày 2021-02-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,379,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà thủ trưởng BTL - Phần xây dựng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,385 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,5424 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật 153,777 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 110,1144 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24,284 m2
6 Tháo dỡ trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24,284 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,5487 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,5487 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,5487 m3
14 Căng bạt bao che công trình (đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công, máy hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 895,05 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,7444 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,4344 m3
17 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,465 m3
18 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,4159 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,325 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 68,9349 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 41,475 m
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 52,6109 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 479,9825 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 138,1907 m2
25 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 129,493 m2
26 Ốp đá granit mặt lan can hành lang, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,7391 m2
27 Công tác ốp gạch granit KT 600x300, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,96 m2
28 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,2065 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,808 m2
30 Quét dung dịch chống thấm Sika, chống thấm nhà vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,527 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramicKT300x300, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,92 m2
32 Lát đá sa thạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,4456 m2
33 Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 (gạch giả gỗ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,8378 m2
34 Cung cấp lắp đặt khung thép hộp đỡ mặt đá tủ vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,2 md
35 Lát đá marble màu trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,8052 m2
36 Lát đá marble màu vàng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,392 m2
37 Cung cấp lắp đặt lam nhựa giả gỗ ốp trần, tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,588 m2
38 Ốp gạch mosaic, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,935 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,82 m2
40 Nẹp đồng viền tường khu vực tắm đứng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31,6 md
41 Cung cấp lắp đặt phào PU trang trí trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,8 md
42 Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm dày 9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,92 m2
43 Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 27,8 m
44 Cửa sổ pano kính dày 8mm gỗ nhóm 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,05 m2
45 Nẹp khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55,6 m
46 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,05 m2 cấu kiện
47 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,726 m2
48 Bản lề cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
49 Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực dày 10mm nhà tắm, bao gồm phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27,56 m2
50 Cung cấp lắp đặt phụ kiện vách tắm mở quay 2 tấm thẳng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
51 Cung cấp lắp đặt phụ kiện vách kính trượt ray inox hộp 10×30 VVP Thái lan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
52 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,5855 m3
53 Lát đá granite mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 44,2275 m2
54 Lát đá granite cổ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,9776 m2
55 Lát đá granite thành bồn cây khu tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,6736 m2
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,0928 m3
57 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,0464 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2047 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1642 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,0464 m3
61 Lát đá granite tự nhiên mặt bồn cây, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,2784 m2
62 Lát đá granite tự nhiên thành bồn cây, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,6384 m2
63 Lát đá granite chân bồn cây, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,5168 m2
64 Mua đất màu trồng cây (đơn giá đến chân công trình) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,2834 m3
65 Cung cấp, trồng thảm cỏ đậu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19 m2
66 Cung cấp, trồng cây ngâu tròn, chiều cao 0,6-0,8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cây
67 Cung cấp, trồng cây ngũ gia bì, chiều cao 0,8-1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cây
68 Cung cấp, trồng cây tùng thơm, chiều cao 1.5-2m, đường kính gốc 3-4cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cây
69 Cung cấp, trồng cây lộc vừng, chiều cao 3-4m, đường kính gốc 8-10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cây
70 Cung cấp, trồng cây sứ đại, chiều cao 3-4m, đường kính gốc 12-15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cây
71 Tủ lavabo vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
B Hạng mục 2: Cải tạo nhà thủ trưởng BTL - Phần điện + Điện nhẹ + cấp nước
1 Đèn máng đôi inox phản quang âm trần, bóng tuýp led 1,2m-2x18w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 84 bộ
2 Công tắc đôi âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Công tắc bình nóng lạnh 20A âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
4 Đèn dowlight âm trần 5W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
5 Đèn ốp trần 12W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
6 Đèn led thanh nhôm 12W/m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 56 m
7 Quạt hút mùi âm tường 200x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Dây CV 2(1x1,5mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
9 Dây CV 2(1x2,5mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
10 Dây E2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
11 Ống chống cháy PVC D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
12 Ống chống cháy PVC D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
13 Tủ rack 9U Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
14 IDF 10 đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt ổ cắm điện thoại gắn nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
16 Cáp thoại cat3 (2x2x0.5) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 390 m
17 Ống chống cháy PVC D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 730 m
18 Ống PPR D50 cấp nước lạnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m
19 Ống PPR D32 cấp nước lạnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,36 100m
20 Ống PPR D25 cấp nước lạnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m
21 Ống PPR D20 cấp nước lạnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,28 100m
22 Ống PPR D20 cấp nước nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 100m
23 Tê PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
24 Tê PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
25 Tê PPR D50/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
26 Tê PPR D32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
27 Tê PPR D25/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
28 Côn PPR D50/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
29 Côn PPR D32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
30 Côn PPR D25/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
31 Cút PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
32 Cút PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
33 Cút PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
34 Cút PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
35 Cút PPR ren trong D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
36 Van khoá D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
37 Van khoá D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
38 Van khoá D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
39 Van 1 chiều D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
40 Măng sông D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
41 Măng sông D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
42 Măng sông D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
43 Măng sông D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
44 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
45 Lắp đặt vòi xịt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
47 Lắp đặt lavabo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
48 Vòi đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
49 Vòi tắm hoa sen âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
50 Phễu thoát sàn inox 100x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
51 Bơm tăng áp Q=3m3/h H=20m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
52 Bình tích áp 100 lit Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
53 Cung cấp lắp đặt bồn tắm massage, phụ kiện, vòi đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
54 Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
55 Ống PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,64 100m
56 Ống PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,64 100m
57 Ống PVC D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
58 Tê chếch D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
59 Tê chếch D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
60 Côn D110/75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
61 Côn D90/75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
62 Nút bịt D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
63 Nút bịt D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
64 Cút chếch D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 cái
65 Cút chếch D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
66 Cút D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
67 Y kiểm tra D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
68 Y kiểm tra D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
C Hạng mục 3: Vọng gác 1A
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,7524 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3078 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,428 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,4882 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,4882 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0692 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,444 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,706 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,788 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1182 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0468 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0484 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1322 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,27 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,036 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0245 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,049 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0092 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0744 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,8344 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3066 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0467 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0848 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,3378 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2501 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2136 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,024 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0048 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0018 tấn
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
33 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0916 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0916 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,8459 m2
36 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,724 m3
37 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,4223 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,9123 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,855 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,39 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,32 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,8 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,75 m
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,068 m2
45 Quét dung dịch chống thấm sê nô Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,5 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,5 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,21 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn màu trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,614 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn màu vàng đậm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 41,3663 m2
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0074 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,816 m3
52 Ốp chân tường gạch thẻ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,6115 m2
53 Lát nền sàn gạch ceramic KT 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,54 m2
54 Gia công lắp dựng khung inox 304 KT20x40x0,6 đỡ mặt kệ đá granit Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,8476 kg
55 Ốp đá Granite bằng keo chuyên dụng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,597 m2
56 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,47mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1127 100m2
57 Ống thoát tràn uPVC D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,003 100m
58 Ống thoát nước uPVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
59 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
60 Đai giữ ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
61 Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ, kính 6,38mm 2 cánh trượt, phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,14 m2
62 Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,335 m2
63 Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm hệ, kính 6,38mm 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,16 m2
64 Tủ điện 8 module âm tường, H=1,2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
65 MCB 2P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
66 RCBO 2P-16A-6KA-30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
67 MCB 1P-10A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
68 Đèn tuýp LED 1.2m 36W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
69 Quạt đảo trần điều khiển từ xa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
70 Ổ cắm đôi âm tường, H=0.4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
71 Công tắc hạt ba âm tường, H=1.2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
72 CV 2x(1x2.5mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25 m
73 CV 2x(1x1.5mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
74 PVC D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25 m
75 PVC D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
D Hạng mục 4: Tòa nhà số 7A Ngô Văn Nam - Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 690,502 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật 133,9213 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,248 m3
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 197,4055 m2
5 Tháo dỡ kết cấu xà gồ vì kèo thép đỡ mái tôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 trọn bộ
6 Tháo dỡ trần, trần thạch cao khung xương chìm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 880,1275 m2
7 Tháo dỡ trần, trần thạch cao khung xương nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 493,392 m2
8 Phá dỡ nền gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.171,4625 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.082,9538 m2
10 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,612 m3
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,9743 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 976,7574 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 190,44 m2
14 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20,8 m
15 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Theo chỉ dẫn kỹ thuật 92,41 m2
16 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24,94 m2
17 Tháo dỡ doanh cụ toàn nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 trọn bộ
18 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 34 cái
19 Tháo dỡ lavabo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66 bộ
20 Tháo dỡ xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 62 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
22 Tháo dỡ vòi hoa sen Theo chỉ dẫn kỹ thuật 54 bộ
23 Tháo dỡ hệ thống và thiết bị điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 TB
24 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 TB
25 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật 377,02 m2
26 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 207,94 m2
27 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20,794 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,6548 m3
29 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 217,186 m3
30 Vận chuyển cửa bỏ đi từ trên cao xuống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 606,262 m2
31 Bốc xếp tấm lợp các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 197,4055 100m2
32 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 287,6937 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật 287,6937 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật 287,6937 m3
E Hạng mục 5: Tòa nhà số 7A Ngô Văn Nam - Phần xây dựng
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,368 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1824 100m2
3 Khoan cấy thép bằng hoá chất, cấy thép cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 lỗ khoan
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0223 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,4638 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,4316 100m2
8 Khoan cấy thép bằng hoá chất, cấy thép dầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 64 lỗ khoan
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1078 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1256 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2722 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,264 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,022 100m2
14 Khoan cấy thép bằng hoá chất, cấy thép sàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 lỗ khoan
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0528 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,2336 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,0464 100m2
18 Khoan cấy thép bằng hoá chất, cấy thép lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 lỗ khoan
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2503 tấn
20 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,8402 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,8402 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 72,4019 m2
23 Bulong D20 liên kết dầm thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
24 Bulong D12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 48 cái
25 Bulong D20 liên kết dầm thép với cột hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
26 Khoan cấy thép bằng hoá chất, khoan cấy bulong liên kết với cột hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 lỗ khoan
27 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,289 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0226 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường thu hồi đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0175 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,226 m3
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,4204 tấn
32 Cung cấp lắp đặt bulong D14 liên kết chi tiết 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,4204 tấn
34 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,6418 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,6418 tấn
36 Cung cấp lắp đặt bulong D14 liên kết xà gồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
37 Khoan cấy thép bằng hoá chất, cấy bulong với kết cấu hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 32 lỗ khoan
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 80,9394 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,24 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43,16 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,2 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,89 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 86,49 m2
44 Lợp mái tôn xốp cách nhiệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,5262 100m2
45 Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37,75 md
46 Cung cấp lắp đặt máng thu nước inox dày 1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 184,8852 kg
47 Mái kính lấy sáng cường lực 10mm, bao gồm phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,5 m2
48 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 97,3616 m3
49 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30,6081 m3
50 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,9719 m3
51 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,4285 m3
52 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 482,14 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 751,52 m
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.506,993 m2
55 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 244,1894 m2
56 Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5.579,2345 m2
57 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 205,587 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.626,187 m2
59 Lát gạch granite 600x600 (1) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 643,2615 m2
60 Lát gạch granite chống trơn 600x600 (1*) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 348,8818 m2
61 Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19,3152 m2
62 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp (3) (4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30,225 m2
63 Lát đá granite tự nhiên qua cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,062 m2
64 Ốp chân tường gạch granit KT 600x120, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 96,6672 m2
65 Trần thạch cao xương chìm - Trần phẳng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 641,7045 m2
66 Trần thạch cao xương chìm - Trần giật cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 609,2112 m2
67 Trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 874,5067 m2
68 Gia công lắp dựng trần lam gỗ nhựa KT40x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 58,6275 m2
69 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, 2 cánh mở, phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,14 m2
70 Cung cấp lắp đặt khuôn cửa gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 109,8 md
71 Nẹp khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 109,8 md
72 Cung cấp lắp đặt cửa đi khuôn gỗ, panel gỗ, kính dày 5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 36,45 m2
73 Khoá cửa tay nắm (tham khảo khoá mã 04906 Việt Tiệp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 bộ
74 Bản lề cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 54 bộ
75 Sơn pu cửa gỗ cũ (2 mặt cửa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 190,44 m2
76 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 168,48 m2
77 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, 1 cánh mở, phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 135,73 m2
78 Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 62,14 m2
79 Cung cấp lắp đặt vách kính khung vòm nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,4043 m2
80 Cung cấp lắp đặt cửa kính cường lực dày 10mm, 2 cánh mở, bản lề thuỷ lực VVP, phụ kiện đồng bộ (tham khảo báo giá Công ty Sơn Hải số 0108/SH/2019 STT: 11 mục IV) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20,8 m2
81 Cung cấp lắp đặt Khoá sàn cửa kính cường lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
82 Cung cấp lắp đặt tay nắm inox (tham khảo tay nắm inox meca sọc trắng kích thước 800x600x38mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
83 Cung cấp lắp đặt kính cường lực 10mm, cửa trượt tự động Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,88 m2
84 Cung cấp lắp đặt thiết bị cửa tự động: Mô tơ điện, puly không tải, mắt hồng ngoại, bộ điều khiển trung tâm, con lăn + hệ giá, ray hợp kim treo cửa, dây curoa răng cưa (tham khảo cửa tự động SINIL -Hàn Quốc) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
85 Cung cấp lắp đặt nẹp đỡ kính bọc inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,6 md
86 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ, kính 6,38mm 2 cánh trượt, phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 157,36 m2
87 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ, kính 6,38mm 1 cánh lật, phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20,82 m2
88 Cung cấp cửa sổ khung vòm nhôm hệ, kính 6,38mm 1 cánh lật, phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,25 m2
89 Cung cấp cửa sổ khung vòm nhôm hệ, kính 6,38mm 2 cánh trượt, phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,472 m2
90 Khung vòm nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,82 m2
91 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 511,3813 m2
92 Quét dung dịch chống thấm WC Theo chỉ dẫn kỹ thuật 396,0625 m2
93 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 227,1385 m2
94 Công tác ốp gạch ceramic KT 600x300 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 978,917 m2
95 Công tác ốp gạch ceramic KT 600x100 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 48,172 m2
96 Lát đá qua cửa WC, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,2 m2
97 Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh HPL Compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ: chân đế inox, bản lề inox, ke góc inox, tay nắm inox) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37,564 m2
98 Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt lavabo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 39,432 m2
99 Khung Inox hộp đỡ bàn đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật 49,26 m
100 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật 159,135 m2
101 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân cột có chốt bằng inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30,0725 m2
102 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung thép có chốt bằng inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật 79,25 m2
103 Sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 78,198 m2
104 Gia công lắp dựng con kê phào sơn giả đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71 cái
105 Khung thép hộp ốp phào đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật 519,984 kg
106 Cung cấp lắp đặt trụ inox đỡ lan can kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
107 Cung cấp lắp đặt kính cường lực dày 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,743 m2
108 Gia công lắp đặt tay vịn lan can inox 304 D60x1,0 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,6387 kg
109 Gia công lắp đặt lan can inox 201 tầng mái, tay vịn hộp inox 60x60x0.8, trụ hộp inox 60x60x0.8, thanh ngang hộp inox 40x20x0.8, thanh đứng hộp inox 20x20x0.8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 363,7013 kg
110 Bu lông D16 liên kết bản mã Theo chỉ dẫn kỹ thuật 128 cái
111 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,8026 m2
112 Gia công lắp đặt lan can inox 304 cầu thang xoắn, trục inox D140, lan can inox D10, tay vịn gỗ D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30,6596 kg
113 Gia công lắp đặt tay vịn gỗ D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,6 md
114 Sơn chống gỉ lan can thang bộ T1, T2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 92,41 m2
115 Sơn PU kết cấu gỗ dạng thanh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31,4194 m2
116 Gia công lắp đặt chữ 7A BUILDING (quy cách theo thiết kế) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
117 Gia công lắp đặt chữ WELCOME! (quy cách theo thiết kế) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
118 Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35,0423 m3
119 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3504 100m3
120 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2341 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3504 100m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31,0482 m3
123 Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 242,543 m2
124 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,7282 100m2
125 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,7282 100m2
126 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,576 100m2
127 Căng bạt bao che phục vụ thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.557,6 m2
F Hạng mục 6: Tòa nhà số 7A Ngô Văn Nam - Phần điện
1 Tủ sơn tĩnh điện 600x500x250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
2 MCCB 3P-250A-30KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Tủ điện 2 lớp cánh 1600x800x400x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
4 Biến dòng 700/5A Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
5 Ampe kế 700/5A Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
6 Vôn kế + chuyển mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 Cầu chì ống 2A Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
8 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
9 MCCB 4P-700A-45KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 MCCB 3P-200A-30KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 MCCB 3P-150A-30KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 MCCB 3P-125A-30KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 MCCB 3P-75A-22KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
14 MCCB 3P-50A-22KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 MCCB 3P-40A-22KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
16 MCCB 3P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
17 MCB 1P-25A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
18 MCB 1P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
19 MCB 1P-10A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
20 RCBO 2P-20A-6KA-30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
21 Thanh cái đồng 50x10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 m
22 Tủ 2 công tơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
23 Biến dòng 200/5A Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
24 Công tơ gián tiếp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
25 Tủ điện 600x500x250x1,2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
26 Cầu chì ống 2A Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
27 Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
28 MCCB 3P-125A-30KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
29 MCCB 3P-100A-22KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
30 MCB 2P-25A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
31 MCB 1P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
32 MCB 1P-10A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
33 Tủ điện 600x500x250x1,2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
34 Cầu chì ống 2A Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
35 Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
36 MCCB-3P-150A-30KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
37 MCCB-3P-100A-22KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
38 MCB-3P-50A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
39 MCB-2P-32A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
40 MCB-1P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
41 Tủ điện 800x600x250x1,2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
42 Cầu chì ống 2A Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
43 Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
44 MCCB 3P-75A-22KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
45 MCCB 2P-32A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 60 cái
46 MCB 1P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
47 MCB 1P-10A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
48 Tủ điện 600x500x250x1,2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
49 Cầu chì ống 2A Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
50 Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
51 MCCB 3P-200A-30KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
52 MCCB 3P-150A-30KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
53 MCCB 3P-100A-22KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
54 MCB 2P-32A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
55 MCB 1P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
56 MCB 1P-10A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
57 Tủ điện 500x400x250x1,2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
58 MCCB 3P-100A-22KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
59 MCB 3P-75A-10KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
60 MCB 1P-10A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
61 RCBO 2P-20A-6KA-30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
62 MCB 3P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
63 MCB 2P-25A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
64 MCB 1P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
65 MCB 1P-10A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
66 RCBO 2P-20A-6KA-30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
67 Tủ điện 600x500x250x1,2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
68 MCCB 3P-100A-22KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
69 MCB 3P-75A-10KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
70 MCB 3P-25A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
71 MCB 1P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
72 RCBO 2P-20A-6KA-30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
73 MCB 3P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
74 Tủ điện 8 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 tủ
75 MCB 2P-32A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
76 MCB 1P-25A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
77 MCB 1P-10A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
78 RCBO 2P-20A-6KA-30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
79 Tủ điện 18 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
80 MCB 3P-50A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
81 MCB 3P-25A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
82 MCB 1P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
83 RCBO 2P-20A-6KA-30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
84 Tủ điện 8 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 36 tủ
85 MCB 2P-32A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
86 MCB 1P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
87 MCB 1P-10A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
88 RCBO 2P-20A-6KA-30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
89 Tủ điện 8 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 tủ
90 MCB 2P-32A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
91 MCB 1P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
92 MCB 1P-10A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
93 Tủ điện 8 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
94 MCB 2P-32A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
95 MCB 1P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
96 MCB 1P-10A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
97 RCBO 2P-25A-6KA-30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
98 Tủ điện 600x500x250x1,2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
99 MCCB 3P-100A-22KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
100 MCB 3P-25A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
101 MCB 1P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
102 RCBO 2P-32A-6KA-30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
103 Tủ điện 600x500x250x1,2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
104 MCCB 3P-150A-30KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
105 MCCB 3P-125A-30KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
106 MCB 3P-25A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
107 MCB 3P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
108 MCB 1P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
109 RCBO 2P-20A-6KA-30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
110 Tủ tôn sơn tĩnh điện 500x400x250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
111 MCB 1P-20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
112 Cầu chì hộp 5A Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
113 Rơ le thời gian 220V Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
114 Chuyển mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
115 Contactor 1 pha 2 cực Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
116 Đèn downlight led âm trần D100 3W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
117 Đèn downlight led âm trần D100 5W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 576 bộ
118 Đèn downlight led âm trần D100 9W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 256 bộ
119 Đèn tuýp led 0,6m-10W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
120 Đèn tuýp led 1,2m-22W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11 bộ
121 Đèn tuýp led 1,2m-22W IP65 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
122 Đèn cầu thang 15W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 bộ
123 Đèn dây led hắt trần 6W/m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 575 m
124 Đèn hộp 1200x70-36W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22 bộ
125 Đèn chùm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
126 Đèn panel âm trần 1200x300-36W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
127 Đèn led ốp trần D290 10W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
128 Đèn led ốp trần vuông 15W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
129 Đèn máng âm trần 600x600 choá inox bóng 3x0,6m-10W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 48 bộ
130 Đèn led chiếu sáng mặt đứng IP68 30W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11 bộ
131 Đèn led chiếu sáng mặt đứng IP68 50W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
132 Quạt hút mùi âm trần 200x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 61 cái
133 Quạt hút mùi D600 có lam chớp che mưa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
134 Quạt treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
135 Ổ cắm đơn âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
136 Ổ cắm âm tường đôi 3 chấu chống nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 54 cái
137 Ổ cắm âm tường đôi 3 chấu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 293 cái
138 Công tắc đảo chiều đơn âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 64 cái
139 Công tắc đảo chiều đôi âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 60 cái
140 Công tắc hạt đơn âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 88 cái
141 Công tắc hạt đôi âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
142 Công tắc hạt ba âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
143 Công tắc hạt bốn âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
144 CXV (3x95mm2+70mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 72 m
145 Dây E70mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 72 m
146 CXV (3x50mm2+35mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 63 m
147 Dây E35mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 63 m
148 CXV (3x35mm2+1x25mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 73 m
149 Dây E25mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 73 m
150 CXV (3x25mm2+16mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 389 m
151 Dây E16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 389 m
152 CXV (4x10mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 161 m
153 Dây E10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 161 m
154 CXV(4x2,5mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 129 m
155 Dây E2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 129 m
156 CV 4(1x4mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 152 m
157 Dây E4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 152 m
158 CV 2(1x6mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.386 m
159 Dây E6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.386 m
160 CV 2(1x4mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 541 m
161 Dây E4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 541 m
162 CV 2(1x2,5mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.873 m
163 Dây E2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.873 m
164 CV 2(1x1,5mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.783 m
165 Dây E1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.783 m
166 Thang cáp 400x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29 m
167 Máng cáp 400x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29 m
168 Máng cáp 300x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 153 m
169 HDPE 65/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,57 100m
170 HDPE 40/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,57 100m
171 PVC D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 54 m
172 PVC D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 152 m
173 PVC D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 589 m
174 PVC D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.850 m
175 PVC D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.783 m
G Hạng mục 7: Tòa nhà số 7A Ngô Văn Nam - Phần điều hòa
1 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000BTU (vật tư chưa tính máy điều hoà) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 22100BTU (vật tư chưa tính máy điều hoà) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 máy
3 Lắp đặt máy điều hoà âm trần 22100BTU (vật tư chưa tính máy điều hoà) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 máy
4 Lắp đặt máy điều hoà âm trần 36000BTU (vật tư chưa tính máy điều hoà) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 máy
5 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, D6,4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,263 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D9,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,263 100m
7 Cáp nguồn 2xCV(1x2,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,3 m
8 Dây E2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,3 m
9 Cáp tín hiệu 2xCV(1x1,5mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,3 m
10 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, D6,4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,512 100m
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D12,7mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,512 100m
12 Cáp nguồn 2xCV(1x4)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 151,2 m
13 Dây E4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 151,2 m
14 Cáp tín hiệu 2xCV(1x1,5mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 151,2 m
15 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, D9,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,743 100m
16 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D15,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,743 100m
17 Cáp nguồn 2xCV(1x4)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 174,3 m
18 Dây E4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 174,3 m
19 Cáp tín hiệu 2xCV(1x1,5mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 174,3 m
20 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, D9,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,08 100m
21 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D15,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,08 100m
22 Cáp nguồn 4xCV(1x4)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 108 m
23 Dây E4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 108 m
24 Cáp tín hiệu 2xCV(1x1,5mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 108 m
25 Ống uPVC bọc bảo ôn D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,19 100m
26 Ống uPVC bọc bảo ôn D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,01 100m
27 Ống uPVC bọc bảo ôn D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,1 100m
H Hạng mục 8: Tòa nhà số 7A Ngô Văn Nam - Phần điện nhẹ thông tin
1 Cung cấp lắp đặt Tủ rack 32 U Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
2 Cung cấp lắp đặt Switch 16 port Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Cung cấp lắp đặt Switch 8 port Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
4 Cung cấp lắp đặt đầu ghi hình camera IP 32 kênh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
5 Cung cấp lắp đặt tổng dài 8 trung kế 80 nhánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
6 Cung cấp lắp đặt MDF 80x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 Cung cấp lắp đặt IDF 10x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Cung cấp lắp đặt bộ chia truyền hình 1 vào 12 ra Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
9 Cung cấp lắp đặt bộ kích sóng truyền hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
10 Cung cấp lắp đặt tủ rack 20U Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
11 Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển trung tâm âm thanh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
12 Cung cấp lắp đặt âm ly 1000W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
13 Cung cấp lắp đặt bộ chuyển đổi 6 zone Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
14 Cung cấp lắp đặt bộ phát nhạc nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
15 Cung cấp lắp đặt loa kiểm tra Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
16 Cung cấp lắp đặt tủ rack 12U Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 tủ
17 Cung cấp lắp đặt Switch 8 port Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
18 Cung cấp lắp đặt IDF 10x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
19 Cung cấp lắp đặt bộ chia truyền hình 1 vào 12 ra Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
20 Cung cấp lắp đặt bộ kích sóng truyền hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
21 Ổ cắm mạng zắc J45 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
22 Ổ cắm thoại âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 57 cái
23 Ổ cắm tivi âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 53 cái
24 Cung cấp lắp đặt camera 360 độ gắn trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
25 Cung cấp lắp đặt camera dom gắn trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17 bộ
26 Cung cấp lắp đặt camera ống ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
27 Cung cấp lắp đặt loa âm trần 6W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75 bộ
28 Cung cấp lắp đặt bộ phát wifi gắn tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 bộ
29 Cung cấp lắp đặt màn hình tivi 55 inch Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
30 Cung cấp lắp đặt bàn gọi điều khiển từ xa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
31 Cung cấp lắp đặt bàn phím cho bàn gọi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
32 Cung cấp lắp đặt bộ camera cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
33 Cung cấp lắp đặt cáp cat6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.204 m
34 Cung cấp lắp đặt cáp RG6/U Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.705 m
35 Cáp thoại 10x2x0,5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 402 m
36 Cáp thoại 2x2x0,5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.567 m
37 Dây CV 2(1x2,5mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 877 m
38 Dây CVV (2x1,5mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 793 m
39 Thang cáp 300x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25 m
40 Máng cáp 300x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 36 m
41 Máng cáp 200x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 170 m
42 Ống PVC D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 116 m
43 Ống PVC D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.247 m
I Hạng mục 9: Tòa nhà số 7A Ngô Văn Nam - Phần nước
1 Ống PPR D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
2 Ống PPR D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
3 Ống PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,1 100m
4 Ống PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 100m
5 Ống PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,96 100m
6 Ống PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,4 100m
7 Ống PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,96 100m
8 Ống PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
9 Ống PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,32 100m
10 Ống PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,56 100m
11 Ống PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,28 100m
12 Ống PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,8 100m
13 Tê PPR D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
14 Tê PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
15 Tê PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
16 Tê PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
17 Tê PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66 cái
18 Tê PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 54 cái
19 Tê PPR D90/63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
20 Tê PPR D90/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
21 Tê PPR D90/40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
22 Tê PPR D90/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
23 Tê PPR D63/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
24 Tê PPR D50/40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
25 Tê PPR D50/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
26 Tê PPR D40/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
27 Tê PPR D40/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
28 Tê PPR D40/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
29 Tê PPR D32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
30 Tê PPR D32/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
31 Tê PPR D25/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 80 cái
32 Côn PPR D90/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
33 Côn PPR D63/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
34 Côn PPR D50/40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
35 Côn PPR D50/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
36 Côn PPR D40/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
37 Côn PPR D32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
38 Côn PPR D25/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 145 cái
39 Cút PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
40 Cút PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 cái
41 Cút PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
42 Cút PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 204 cái
43 Cút PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 180 cái
44 Cút PPR ren trong D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 312 cái
45 Van khóa D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
46 Van khóa D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
47 Van khóa D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
48 Van khóa D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
49 Van khóa D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 64 cái
50 Van khóa D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 54 cái
51 Van 1 chiều D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
52 Van 1 chiều D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
53 Van 1 chiều D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
54 Măng sông D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
55 Măng sông D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
56 Măng sông D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
57 Măng sông D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25 cái
58 Măng sông D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
59 Măng sông D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 60 cái
60 Măng sông D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
61 Xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 62 bộ
62 Vòi xịt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 62 bộ
63 Tiểu nam + van xả Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
64 Lavabo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66 bộ
65 Vòi đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66 bộ
66 Vòi tắm hoa sen Theo chỉ dẫn kỹ thuật 54 bộ
67 Phễu thoát sàn inox 100x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 61 cái
68 Phễu thoát sàn inox 150x150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
69 Bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
70 Bơm tăng áp Q=6m3/h; H=20m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
71 Van phao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
72 Van giảm áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
73 Bể tách mỡ inox 1000L Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
74 Ống PVC D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
75 Ống PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,4 100m
76 Ống PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,52 100m
77 Ống PVC D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,4 100m
78 Tê chếch D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 143 cái
79 Tê chếch D125/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
80 Tê chếch D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 220 cái
81 Tê chếch D110/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
82 Tê chếch D110/75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
83 Tê chếch D90/75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
84 Nút bịt D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
85 Nút bịt D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 77 cái
86 Nút bịt D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 86 cái
87 Cút chếch D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 230 cái
88 Cút chếch D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 280 cái
89 Cút D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
90 Y kiểm tra D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37 cái
91 Y kiểm tra D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37 cái
92 Cầu thu mưa D150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
93 Ống uPVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,2 100m
94 Cút chếch D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
95 Tê chếch D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
96 Nút bịt D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
J Hạng mục 10: Tòa nhà số 7A Ngô Văn Nam - Phần doanh cụ, thiết bị
1 Quầy lễ tân tầng trệt D3800xS600xC1100, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán 1 bộ
2 Quầy Bar tầng lửng D2200xS600xC1100, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán 1 bộ
3 Bộ bàn ghế Sofa sảnh đợi tầng trệt Bộ 1 ghế góc dài, 1 đôn, 1 bàn gỗ mặt kính, Ghế bọc da PVC cao cấp, khung gỗ tự + gỗ công nghiệp. Bàn gỗ sơn PU màu cánh dán, mặt kính 8ly mài cạnh. 1 bộ
4 Bàn ăn tròn phòng căng tin D = 1400, cao 750, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán 4 cái
5 Ghế ăn R420xS430xC1000,Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán, mặt ghế có đệm bọc vải nỉ 138 cái
6 Tủ để đồ phòng ăn R1200xS450xC1000, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán 8 cái
7 Bàn ăn phòng Vip D1100xR1100xC750, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán 6 cái
8 Bàn ăn tầng 7 D1600xR800xC750, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán 12 cái
9 Gường đôi D2000xR1600xC1000, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán 29 cái
10 Táp đôi đầu giường R1000xS450xC450, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán 10 cái
11 Gường đơn D2000xR1200xC1000, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán 75 cái
12 Táp đơn đầu giường R500xS450xC450, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán 49 cái
13 Tủ cá nhân D1200xR550xC2900, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán 56 cái
14 Tủ kệ tivi D1600xR450xC700, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán 15 cái
15 Bàn làm việc D1400xR750xC750, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán 18 cái
16 Ghế làm việc R420xS430xC1000, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán 18 cái
17 Bộ bàn trà Bộ 2 ghế đơn, 1 bàn kẹp nhỏ, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán, bàn mặt kính 8ly mài cạnh. 3 bộ
18 Rèm cửa sổ Rèm vải 84 bộ
19 Chậu rửa đơn hố lớn (SC-01) R900xS750xC800/900, Inox 304 dày 1mm, chân inox hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao, có 01 hố chậu 700x500x300, phụ kiện đi kèm gồm 01 vòi cấp và 01 xiphong thoát nước. 2 cái
20 Chậu rửa 2 hố (SC-02) R1200xS750xC800/900, Inox 304 dày 1mm, chân inox hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao, có 02 hố chậu 500x500x300, phụ kiện đi kèm gồm 02 vòi cấp và 02 xiphong thoát nước. 2 cái
21 Chậu rửa 3 hố (SC-03) R1800xS750xC800/900, Inox 304 dày 1mm, chân inox hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao, có 03 hố chậu 500x500x300, phụ kiện đi kèm gồm 03 vòi cấp và 03 xiphong thoát nước. 3 cái
22 Bàn inox (SC-04) D1500xR750xC800, Inox 304 dày 1mm, chân inox hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao, có 1 tầng giá nan dưới 7 cái
23 Thùng rác di động (SC-05) 700x700x500, Inox 304 dày 1mm, thùng có 2 lớp inox, có thùng nhỏ phía trong có quai xách, có lắp, có ray kéo thuận tiện khi lấy rác 3 cái
24 Bàn chặt inox (SC-06) D1500xR700xC800, Inox 304 dày 1mm, chân inox hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao, mặt bàn phía dưới có lót gỗ dày 18ly, có 1 tầng giá phẳng phía dưới 4 cái
25 Xe đẩy 3 tầng (RO-03) Inox 2 cái
26 Giá phẳng 4 tầng (KK-01) R1500xS500xC1500, Inox 304 dày 1mm, chân inox hộp 40x40 3 cái
27 Tủ để bát đĩa (RO-01) R1200xS450xC1600, Inox 304 dày 1mm, chôn hộp inox 40x40 4 cái
28 Điều hòa 18000BTU 2 chiều, invester Tương đương Toshiba 13 bộ
29 Tủ đông 600 lít Kích thước 1685x761x900 có 1 ngăn đông, 1 ngăn mát, 2 cánh mở lên, chân có bánh xe. Điện áp 220V/50HZ, công suất 214W. 2 cái
30 Tủ nấu cơm điện 100KG (NO-01) Inox 304 dày 1mm, điện áp 380V, công suất 24KW, phụ kiện đi kèm 20 khay 600x400x70, có hệ thống cấp nước và điểu khiển, chân D50 có điều chỉnh 1 cái
31 Bếp từ đơn chảo liền (NO-02) Inox 304 dày 1mm, phụ kiện đi kèm gồm 1 chảo lõm xào, đường kính D700, điện áp 380V, công suất 15KW 1 cái
32 Bếp từ đơn phẳng hầm (NO-03) Inox 304 dày 1mm, phụ kiện đi kèm gồm 1 nồi hầm, 1 chảo chiên đáy phẳng, đường kính D400, điện áp 380V, công suất 15KW 1 cái
33 Thang máy nhà 7A 630kg Tương đương Mitsubishi. Tải trọng 630kg, 9 điểm dừng, tốc độ 1,75m/s, cửa mở trung tâm, kích thước buồng thang 1400x1100, hố thang hiện trạng 2000x1600. 1 bộ
34 Thang tời số 1 (100kg) Lắp ráp trong nước, tải hàng, đồ ăn từ tầng trệt lên tầng lửng 1 bộ
35 Thang tời số 2 (200kg) Lắp ráp trong nước, tải hàng, đồ ăn từ tầng trệt lên tầng 7 1 bộ
36 Điều hòa 12000BTU 1 chiều, treo tường Tương đương Toshiba 16 bộ
37 Điều hòa 22100BTU 1 chiều, treo tường Tương đương Toshiba 18 bộ
38 Điều hòa 22100BTU 1 chiều, âm trần Tương đương Toshiba 2 bộ
39 Điều hòa 36000BTU 1 chiều, âm trần Tương đương Toshiba 8 bộ
40 Hệ thống thái dương năng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->