Gói thầu: XL-04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | XL-04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201273667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 14:59:00 đến ngày 2021-02-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,379,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà thủ trưởng BTL - Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,385 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,5424 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 153,777 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110,1144 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,284 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,284 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,5487 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,5487 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,5487 | m3 |
| 14 | Căng bạt bao che công trình (đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công, máy hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 895,05 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7444 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4344 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,465 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4159 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,325 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,9349 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,475 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,6109 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 479,9825 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 138,1907 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 129,493 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit mặt lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,7391 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch granit KT 600x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,96 | m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2065 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,808 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm Sika, chống thấm nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,527 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramicKT300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 32 | Lát đá sa thạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4456 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 (gạch giả gỗ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8378 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt khung thép hộp đỡ mặt đá tủ vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | md |
| 35 | Lát đá marble màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,8052 | m2 |
| 36 | Lát đá marble màu vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,392 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt lam nhựa giả gỗ ốp trần, tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,588 | m2 |
| 38 | Ốp gạch mosaic, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,935 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,82 | m2 |
| 40 | Nẹp đồng viền tường khu vực tắm đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,6 | md |
| 41 | Cung cấp lắp đặt phào PU trang trí trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,8 | md |
| 42 | Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm dày 9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 43 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 | 27,8 | m | |
| 44 | Cửa sổ pano kính dày 8mm gỗ nhóm 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 45 | Nẹp khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,6 | m |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,05 | m2 cấu kiện |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,726 | m2 |
| 48 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực dày 10mm nhà tắm, bao gồm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,56 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện vách tắm mở quay 2 tấm thẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện vách kính trượt ray inox hộp 10×30 VVP Thái lan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,5855 | m3 |
| 53 | Lát đá granite mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,2275 | m2 |
| 54 | Lát đá granite cổ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,9776 | m2 |
| 55 | Lát đá granite thành bồn cây khu tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6736 | m2 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0928 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0464 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2047 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1642 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0464 | m3 |
| 61 | Lát đá granite tự nhiên mặt bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,2784 | m2 |
| 62 | Lát đá granite tự nhiên thành bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6384 | m2 |
| 63 | Lát đá granite chân bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5168 | m2 |
| 64 | Mua đất màu trồng cây (đơn giá đến chân công trình) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2834 | m3 |
| 65 | Cung cấp, trồng thảm cỏ đậu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | m2 |
| 66 | Cung cấp, trồng cây ngâu tròn, chiều cao 0,6-0,8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cây |
| 67 | Cung cấp, trồng cây ngũ gia bì, chiều cao 0,8-1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cây |
| 68 | Cung cấp, trồng cây tùng thơm, chiều cao 1.5-2m, đường kính gốc 3-4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cây |
| 69 | Cung cấp, trồng cây lộc vừng, chiều cao 3-4m, đường kính gốc 8-10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cây |
| 70 | Cung cấp, trồng cây sứ đại, chiều cao 3-4m, đường kính gốc 12-15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cây |
| 71 | Tủ lavabo vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà thủ trưởng BTL - Phần điện + Điện nhẹ + cấp nước | |||
| 1 | Đèn máng đôi inox phản quang âm trần, bóng tuýp led 1,2m-2x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | bộ |
| 2 | Công tắc đôi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Công tắc bình nóng lạnh 20A âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Đèn dowlight âm trần 5W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Đèn led thanh nhôm 12W/m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m |
| 7 | Quạt hút mùi âm tường 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Dây CV 2(1x1,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Dây CV 2(1x2,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Dây E2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Ống chống cháy PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Ống chống cháy PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Tủ rack 9U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | IDF 10 đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại gắn nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Cáp thoại cat3 (2x2x0.5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 390 | m |
| 17 | Ống chống cháy PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 730 | m |
| 18 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 19 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 20 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 21 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 22 | Ống PPR D20 cấp nước nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 23 | Tê PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Tê PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Tê PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Côn PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Côn PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Côn PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Cút PPR ren trong D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 36 | Van khoá D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Van khoá D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Van khoá D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 39 | Van 1 chiều D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Măng sông D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Măng sông D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Măng sông D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Măng sông D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Vòi đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Vòi tắm hoa sen âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Phễu thoát sàn inox 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Bơm tăng áp Q=3m3/h H=20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Bình tích áp 100 lit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Cung cấp lắp đặt bồn tắm massage, phụ kiện, vòi đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | Ống PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 56 | Ống PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 57 | Ống PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 58 | Tê chếch D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 59 | Tê chếch D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Côn D110/75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Côn D90/75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Nút bịt D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Nút bịt D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Cút chếch D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 65 | Cút chếch D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 66 | Cút D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Y kiểm tra D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Y kiểm tra D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| C | Hạng mục 3: Vọng gác 1A | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7524 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3078 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4882 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4882 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0692 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,706 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,788 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1182 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0468 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0484 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1322 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0245 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8344 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3066 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0467 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3378 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2501 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2136 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8459 | m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,724 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4223 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9123 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,855 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,39 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,75 | m |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,068 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,21 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,614 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn màu vàng đậm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,3663 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0074 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 52 | Ốp chân tường gạch thẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6115 | m2 |
| 53 | Lát nền sàn gạch ceramic KT 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,54 | m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng khung inox 304 KT20x40x0,6 đỡ mặt kệ đá granit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8476 | kg |
| 55 | Ốp đá Granite bằng keo chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,597 | m2 |
| 56 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,47mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1127 | 100m2 |
| 57 | Ống thoát tràn uPVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 58 | Ống thoát nước uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 59 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ, kính 6,38mm 2 cánh trượt, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,335 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm hệ, kính 6,38mm 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 64 | Tủ điện 8 module âm tường, H=1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 65 | MCB 2P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | MCB 1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Đèn tuýp LED 1.2m 36W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Quạt đảo trần điều khiển từ xa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Ổ cắm đôi âm tường, H=0.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Công tắc hạt ba âm tường, H=1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | CV 2x(1x2.5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 73 | CV 2x(1x1.5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 74 | PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 75 | PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| D | Hạng mục 4: Tòa nhà số 7A Ngô Văn Nam - Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 690,502 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 133,9213 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 197,4055 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ vì kèo thép đỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | trọn bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần, trần thạch cao khung xương chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 880,1275 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần, trần thạch cao khung xương nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 493,392 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.171,4625 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.082,9538 | m2 |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9743 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 976,7574 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 190,44 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,8 | m |
| 15 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 92,41 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,94 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ doanh cụ toàn nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 18 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 19 | Tháo dỡ lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống và thiết bị điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | TB |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | TB |
| 25 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 377,02 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 207,94 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,794 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6548 | m3 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 217,186 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cửa bỏ đi từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 606,262 | m2 |
| 31 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 197,4055 | 100m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 287,6937 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 287,6937 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 287,6937 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Tòa nhà số 7A Ngô Văn Nam - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1824 | 100m2 |
| 3 | Khoan cấy thép bằng hoá chất, cấy thép cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | lỗ khoan |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4638 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4316 | 100m2 |
| 8 | Khoan cấy thép bằng hoá chất, cấy thép dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | lỗ khoan |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1078 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1256 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2722 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Khoan cấy thép bằng hoá chất, cấy thép sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | lỗ khoan |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0528 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2336 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0464 | 100m2 |
| 18 | Khoan cấy thép bằng hoá chất, cấy thép lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | lỗ khoan |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2503 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8402 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8402 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72,4019 | m2 |
| 23 | Bulong D20 liên kết dầm thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Bulong D12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 25 | Bulong D20 liên kết dầm thép với cột hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Khoan cấy thép bằng hoá chất, khoan cấy bulong liên kết với cột hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | lỗ khoan |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,289 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0226 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường thu hồi đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,226 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4204 | tấn |
| 32 | Cung cấp lắp đặt bulong D14 liên kết chi tiết 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4204 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6418 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6418 | tấn |
| 36 | Cung cấp lắp đặt bulong D14 liên kết xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Khoan cấy thép bằng hoá chất, cấy bulong với kết cấu hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | lỗ khoan |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80,9394 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,16 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,89 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,49 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5262 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,75 | md |
| 46 | Cung cấp lắp đặt máng thu nước inox dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 184,8852 | kg |
| 47 | Mái kính lấy sáng cường lực 10mm, bao gồm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,3616 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,6081 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,9719 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,4285 | m3 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 482,14 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 751,52 | m |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.506,993 | m2 |
| 55 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 244,1894 | m2 |
| 56 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.579,2345 | m2 |
| 57 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 205,587 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.626,187 | m2 |
| 59 | Lát gạch granite 600x600 (1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 643,2615 | m2 |
| 60 | Lát gạch granite chống trơn 600x600 (1*) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 348,8818 | m2 |
| 61 | Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,3152 | m2 |
| 62 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp (3) (4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,225 | m2 |
| 63 | Lát đá granite tự nhiên qua cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,062 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường gạch granit KT 600x120, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96,6672 | m2 |
| 65 | Trần thạch cao xương chìm - Trần phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 641,7045 | m2 |
| 66 | Trần thạch cao xương chìm - Trần giật cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 609,2112 | m2 |
| 67 | Trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 874,5067 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng trần lam gỗ nhựa KT40x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,6275 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, 2 cánh mở, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,14 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp đặt khuôn cửa gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 109,8 | md |
| 71 | Nẹp khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 109,8 | md |
| 72 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khuôn gỗ, panel gỗ, kính dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,45 | m2 |
| 73 | Khoá cửa tay nắm (tham khảo khoá mã 04906 Việt Tiệp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 74 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | bộ |
| 75 | Sơn pu cửa gỗ cũ (2 mặt cửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 190,44 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 168,48 | m2 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, 1 cánh mở, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 135,73 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,14 | m2 |
| 79 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung vòm nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 71,4043 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp đặt cửa kính cường lực dày 10mm, 2 cánh mở, bản lề thuỷ lực VVP, phụ kiện đồng bộ (tham khảo báo giá Công ty Sơn Hải số 0108/SH/2019 STT: 11 mục IV) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp đặt Khoá sàn cửa kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Cung cấp lắp đặt tay nắm inox (tham khảo tay nắm inox meca sọc trắng kích thước 800x600x38mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | Cung cấp lắp đặt kính cường lực 10mm, cửa trượt tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,88 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp đặt thiết bị cửa tự động: Mô tơ điện, puly không tải, mắt hồng ngoại, bộ điều khiển trung tâm, con lăn + hệ giá, ray hợp kim treo cửa, dây curoa răng cưa (tham khảo cửa tự động SINIL -Hàn Quốc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Cung cấp lắp đặt nẹp đỡ kính bọc inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6 | md |
| 86 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ, kính 6,38mm 2 cánh trượt, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 157,36 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ, kính 6,38mm 1 cánh lật, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,82 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa sổ khung vòm nhôm hệ, kính 6,38mm 1 cánh lật, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,25 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa sổ khung vòm nhôm hệ, kính 6,38mm 2 cánh trượt, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,472 | m2 |
| 90 | Khung vòm nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,82 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 511,3813 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 396,0625 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 227,1385 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch ceramic KT 600x300 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 978,917 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch ceramic KT 600x100 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,172 | m2 |
| 96 | Lát đá qua cửa WC, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 97 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh HPL Compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ: chân đế inox, bản lề inox, ke góc inox, tay nắm inox) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,564 | m2 |
| 98 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,432 | m2 |
| 99 | Khung Inox hộp đỡ bàn đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,26 | m |
| 100 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 159,135 | m2 |
| 101 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân cột có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,0725 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung thép có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 79,25 | m2 |
| 103 | Sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,198 | m2 |
| 104 | Gia công lắp dựng con kê phào sơn giả đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 71 | cái |
| 105 | Khung thép hộp ốp phào đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 519,984 | kg |
| 106 | Cung cấp lắp đặt trụ inox đỡ lan can kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 107 | Cung cấp lắp đặt kính cường lực dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,743 | m2 |
| 108 | Gia công lắp đặt tay vịn lan can inox 304 D60x1,0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6387 | kg |
| 109 | Gia công lắp đặt lan can inox 201 tầng mái, tay vịn hộp inox 60x60x0.8, trụ hộp inox 60x60x0.8, thanh ngang hộp inox 40x20x0.8, thanh đứng hộp inox 20x20x0.8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 363,7013 | kg |
| 110 | Bu lông D16 liên kết bản mã | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | cái |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8026 | m2 |
| 112 | Gia công lắp đặt lan can inox 304 cầu thang xoắn, trục inox D140, lan can inox D10, tay vịn gỗ D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,6596 | kg |
| 113 | Gia công lắp đặt tay vịn gỗ D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6 | md |
| 114 | Sơn chống gỉ lan can thang bộ T1, T2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 92,41 | m2 |
| 115 | Sơn PU kết cấu gỗ dạng thanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,4194 | m2 |
| 116 | Gia công lắp đặt chữ 7A BUILDING (quy cách theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 117 | Gia công lắp đặt chữ WELCOME! (quy cách theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,0423 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3504 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2341 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3504 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,0482 | m3 |
| 123 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 242,543 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7282 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7282 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,576 | 100m2 |
| 127 | Căng bạt bao che phục vụ thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.557,6 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Tòa nhà số 7A Ngô Văn Nam - Phần điện | |||
| 1 | Tủ sơn tĩnh điện 600x500x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P-250A-30KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện 2 lớp cánh 1600x800x400x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Biến dòng 700/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Ampe kế 700/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Vôn kế + chuyển mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì ống 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | MCCB 4P-700A-45KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3P-200A-30KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P-150A-30KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P-125A-30KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P-75A-22KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | MCCB 3P-50A-22KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3P-40A-22KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | MCCB 3P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | MCB 1P-25A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | MCB 1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | MCB 1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Thanh cái đồng 50x10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 22 | Tủ 2 công tơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 23 | Biến dòng 200/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Công tơ gián tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Tủ điện 600x500x250x1,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 26 | Cầu chì ống 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | MCCB 3P-125A-30KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | MCCB 3P-100A-22KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | MCB 2P-25A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | MCB 1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | MCB 1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện 600x500x250x1,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 34 | Cầu chì ống 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | MCCB-3P-150A-30KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | MCCB-3P-100A-22KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | MCB-3P-50A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | MCB-2P-32A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Tủ điện 800x600x250x1,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Cầu chì ống 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 43 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 44 | MCCB 3P-75A-22KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | MCCB 2P-32A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 46 | MCB 1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | MCB 1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Tủ điện 600x500x250x1,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 49 | Cầu chì ống 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | MCCB 3P-200A-30KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | MCCB 3P-150A-30KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | MCCB 3P-100A-22KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | MCB 2P-32A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | MCB 1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | MCB 1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện 500x400x250x1,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 58 | MCCB 3P-100A-22KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | MCB 3P-75A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | MCB 1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | MCB 3P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | MCB 2P-25A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | MCB 1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | MCB 1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Tủ điện 600x500x250x1,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 68 | MCCB 3P-100A-22KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | MCB 3P-75A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | MCB 3P-25A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | MCB 1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | MCB 3P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Tủ điện 8 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | tủ |
| 75 | MCB 2P-32A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 76 | MCB 1P-25A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 77 | MCB 1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 78 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 79 | Tủ điện 18 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 80 | MCB 3P-50A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | MCB 3P-25A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | MCB 1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Tủ điện 8 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | tủ |
| 85 | MCB 2P-32A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 86 | MCB 1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 87 | MCB 1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 88 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 89 | Tủ điện 8 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | tủ |
| 90 | MCB 2P-32A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | MCB 1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | MCB 1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Tủ điện 8 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 94 | MCB 2P-32A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | MCB 1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | MCB 1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | RCBO 2P-25A-6KA-30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Tủ điện 600x500x250x1,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 99 | MCCB 3P-100A-22KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | MCB 3P-25A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | MCB 1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | RCBO 2P-32A-6KA-30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Tủ điện 600x500x250x1,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 104 | MCCB 3P-150A-30KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | MCCB 3P-125A-30KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | MCB 3P-25A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | MCB 3P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | MCB 1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Tủ tôn sơn tĩnh điện 500x400x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 111 | MCB 1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Cầu chì hộp 5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Rơ le thời gian 220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Chuyển mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Contactor 1 pha 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Đèn downlight led âm trần D100 3W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 117 | Đèn downlight led âm trần D100 5W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 576 | bộ |
| 118 | Đèn downlight led âm trần D100 9W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 256 | bộ |
| 119 | Đèn tuýp led 0,6m-10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 120 | Đèn tuýp led 1,2m-22W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 121 | Đèn tuýp led 1,2m-22W IP65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Đèn cầu thang 15W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 123 | Đèn dây led hắt trần 6W/m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 575 | m |
| 124 | Đèn hộp 1200x70-36W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 125 | Đèn chùm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | Đèn panel âm trần 1200x300-36W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 127 | Đèn led ốp trần D290 10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 128 | Đèn led ốp trần vuông 15W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 129 | Đèn máng âm trần 600x600 choá inox bóng 3x0,6m-10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | bộ |
| 130 | Đèn led chiếu sáng mặt đứng IP68 30W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 131 | Đèn led chiếu sáng mặt đứng IP68 50W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 132 | Quạt hút mùi âm trần 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | cái |
| 133 | Quạt hút mùi D600 có lam chớp che mưa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 135 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 136 | Ổ cắm âm tường đôi 3 chấu chống nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cái |
| 137 | Ổ cắm âm tường đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 293 | cái |
| 138 | Công tắc đảo chiều đơn âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 139 | Công tắc đảo chiều đôi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 140 | Công tắc hạt đơn âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | cái |
| 141 | Công tắc hạt đôi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 142 | Công tắc hạt ba âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Công tắc hạt bốn âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | CXV (3x95mm2+70mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | m |
| 145 | Dây E70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | m |
| 146 | CXV (3x50mm2+35mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | m |
| 147 | Dây E35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | m |
| 148 | CXV (3x35mm2+1x25mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73 | m |
| 149 | Dây E25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73 | m |
| 150 | CXV (3x25mm2+16mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 389 | m |
| 151 | Dây E16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 389 | m |
| 152 | CXV (4x10mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 161 | m |
| 153 | Dây E10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 161 | m |
| 154 | CXV(4x2,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 129 | m |
| 155 | Dây E2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 129 | m |
| 156 | CV 4(1x4mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 152 | m |
| 157 | Dây E4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 152 | m |
| 158 | CV 2(1x6mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.386 | m |
| 159 | Dây E6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.386 | m |
| 160 | CV 2(1x4mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 541 | m |
| 161 | Dây E4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 541 | m |
| 162 | CV 2(1x2,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.873 | m |
| 163 | Dây E2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.873 | m |
| 164 | CV 2(1x1,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.783 | m |
| 165 | Dây E1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.783 | m |
| 166 | Thang cáp 400x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | m |
| 167 | Máng cáp 400x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | m |
| 168 | Máng cáp 300x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 153 | m |
| 169 | HDPE 65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 170 | HDPE 40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 171 | PVC D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | m |
| 172 | PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 152 | m |
| 173 | PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 589 | m |
| 174 | PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.850 | m |
| 175 | PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.783 | m |
| G | Hạng mục 7: Tòa nhà số 7A Ngô Văn Nam - Phần điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000BTU (vật tư chưa tính máy điều hoà) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 22100BTU (vật tư chưa tính máy điều hoà) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần 22100BTU (vật tư chưa tính máy điều hoà) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần 36000BTU (vật tư chưa tính máy điều hoà) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, D6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,263 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,263 | 100m |
| 7 | Cáp nguồn 2xCV(1x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,3 | m |
| 8 | Dây E2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,3 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu 2xCV(1x1,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,3 | m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, D6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,512 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D12,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,512 | 100m |
| 12 | Cáp nguồn 2xCV(1x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 151,2 | m |
| 13 | Dây E4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 151,2 | m |
| 14 | Cáp tín hiệu 2xCV(1x1,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 151,2 | m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, D9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,743 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D15,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,743 | 100m |
| 17 | Cáp nguồn 2xCV(1x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 174,3 | m |
| 18 | Dây E4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 174,3 | m |
| 19 | Cáp tín hiệu 2xCV(1x1,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 174,3 | m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, D9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D15,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 22 | Cáp nguồn 4xCV(1x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | m |
| 23 | Dây E4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | m |
| 24 | Cáp tín hiệu 2xCV(1x1,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | m |
| 25 | Ống uPVC bọc bảo ôn D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 26 | Ống uPVC bọc bảo ôn D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,01 | 100m |
| 27 | Ống uPVC bọc bảo ôn D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| H | Hạng mục 8: Tòa nhà số 7A Ngô Văn Nam - Phần điện nhẹ thông tin | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Tủ rack 32 U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Switch 16 port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Switch 8 port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đầu ghi hình camera IP 32 kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tổng dài 8 trung kế 80 nhánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt MDF 80x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt IDF 10x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bộ chia truyền hình 1 vào 12 ra | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bộ kích sóng truyền hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tủ rack 20U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển trung tâm âm thanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt âm ly 1000W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt bộ chuyển đổi 6 zone | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bộ phát nhạc nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt loa kiểm tra | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt tủ rack 12U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | tủ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Switch 8 port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt IDF 10x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt bộ chia truyền hình 1 vào 12 ra | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt bộ kích sóng truyền hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Ổ cắm mạng zắc J45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 22 | Ổ cắm thoại âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | cái |
| 23 | Ổ cắm tivi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt camera 360 độ gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt camera dom gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt camera ống ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt loa âm trần 6W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | bộ |
| 28 | Cung cấp lắp đặt bộ phát wifi gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt màn hình tivi 55 inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp lắp đặt bàn gọi điều khiển từ xa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bàn phím cho bàn gọi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt bộ camera cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt cáp cat6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.204 | m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt cáp RG6/U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.705 | m |
| 35 | Cáp thoại 10x2x0,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 402 | m |
| 36 | Cáp thoại 2x2x0,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.567 | m |
| 37 | Dây CV 2(1x2,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 877 | m |
| 38 | Dây CVV (2x1,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 793 | m |
| 39 | Thang cáp 300x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 40 | Máng cáp 300x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m |
| 41 | Máng cáp 200x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 170 | m |
| 42 | Ống PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 116 | m |
| 43 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.247 | m |
| I | Hạng mục 9: Tòa nhà số 7A Ngô Văn Nam - Phần nước | |||
| 1 | Ống PPR D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống PPR D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 4 | Ống PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 5 | Ống PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 6 | Ống PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 7 | Ống PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 8 | Ống PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 9 | Ống PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 10 | Ống PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 11 | Ống PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 12 | Ống PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 13 | Tê PPR D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tê PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Tê PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Tê PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | cái |
| 18 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cái |
| 19 | Tê PPR D90/63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Tê PPR D90/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Tê PPR D90/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Tê PPR D90/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Tê PPR D63/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Tê PPR D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Tê PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Tê PPR D40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Tê PPR D40/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Tê PPR D40/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 29 | Tê PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 30 | Tê PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 32 | Côn PPR D90/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Côn PPR D63/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Côn PPR D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Côn PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Côn PPR D40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 37 | Côn PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Côn PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 145 | cái |
| 39 | Cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Cút PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 41 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 42 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 204 | cái |
| 43 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | cái |
| 44 | Cút PPR ren trong D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 312 | cái |
| 45 | Van khóa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Van khóa D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Van khóa D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Van khóa D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 49 | Van khóa D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 50 | Van khóa D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cái |
| 51 | Van 1 chiều D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Van 1 chiều D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Van 1 chiều D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Măng sông D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Măng sông D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Măng sông D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 57 | Măng sông D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 58 | Măng sông D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 59 | Măng sông D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 60 | Măng sông D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 61 | Xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | bộ |
| 62 | Vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | bộ |
| 63 | Tiểu nam + van xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 64 | Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | bộ |
| 65 | Vòi đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | bộ |
| 66 | Vòi tắm hoa sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | bộ |
| 67 | Phễu thoát sàn inox 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | cái |
| 68 | Phễu thoát sàn inox 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Bơm tăng áp Q=6m3/h; H=20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Van phao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Van giảm áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 73 | Bể tách mỡ inox 1000L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Ống PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 75 | Ống PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4 | 100m |
| 76 | Ống PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | 100m |
| 77 | Ống PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 78 | Tê chếch D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 143 | cái |
| 79 | Tê chếch D125/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 80 | Tê chếch D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | cái |
| 81 | Tê chếch D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 82 | Tê chếch D110/75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 83 | Tê chếch D90/75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 84 | Nút bịt D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Nút bịt D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77 | cái |
| 86 | Nút bịt D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | cái |
| 87 | Cút chếch D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 230 | cái |
| 88 | Cút chếch D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | cái |
| 89 | Cút D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Y kiểm tra D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | cái |
| 91 | Y kiểm tra D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | cái |
| 92 | Cầu thu mưa D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Ống uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 94 | Cút chếch D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 95 | Tê chếch D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Nút bịt D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| J | Hạng mục 10: Tòa nhà số 7A Ngô Văn Nam - Phần doanh cụ, thiết bị | |||
| 1 | Quầy lễ tân tầng trệt | D3800xS600xC1100, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán | 1 | bộ |
| 2 | Quầy Bar tầng lửng | D2200xS600xC1100, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán | 1 | bộ |
| 3 | Bộ bàn ghế Sofa sảnh đợi tầng trệt | Bộ 1 ghế góc dài, 1 đôn, 1 bàn gỗ mặt kính, Ghế bọc da PVC cao cấp, khung gỗ tự + gỗ công nghiệp. Bàn gỗ sơn PU màu cánh dán, mặt kính 8ly mài cạnh. | 1 | bộ |
| 4 | Bàn ăn tròn phòng căng tin | D = 1400, cao 750, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán | 4 | cái |
| 5 | Ghế ăn | R420xS430xC1000,Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán, mặt ghế có đệm bọc vải nỉ | 138 | cái |
| 6 | Tủ để đồ phòng ăn | R1200xS450xC1000, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán | 8 | cái |
| 7 | Bàn ăn phòng Vip | D1100xR1100xC750, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán | 6 | cái |
| 8 | Bàn ăn tầng 7 | D1600xR800xC750, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán | 12 | cái |
| 9 | Gường đôi | D2000xR1600xC1000, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán | 29 | cái |
| 10 | Táp đôi đầu giường | R1000xS450xC450, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán | 10 | cái |
| 11 | Gường đơn | D2000xR1200xC1000, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán | 75 | cái |
| 12 | Táp đơn đầu giường | R500xS450xC450, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán | 49 | cái |
| 13 | Tủ cá nhân | D1200xR550xC2900, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán | 56 | cái |
| 14 | Tủ kệ tivi | D1600xR450xC700, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán | 15 | cái |
| 15 | Bàn làm việc | D1400xR750xC750, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán | 18 | cái |
| 16 | Ghế làm việc | R420xS430xC1000, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán | 18 | cái |
| 17 | Bộ bàn trà | Bộ 2 ghế đơn, 1 bàn kẹp nhỏ, Gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU màu cánh dán, bàn mặt kính 8ly mài cạnh. | 3 | bộ |
| 18 | Rèm cửa sổ | Rèm vải | 84 | bộ |
| 19 | Chậu rửa đơn hố lớn (SC-01) | R900xS750xC800/900, Inox 304 dày 1mm, chân inox hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao, có 01 hố chậu 700x500x300, phụ kiện đi kèm gồm 01 vòi cấp và 01 xiphong thoát nước. | 2 | cái |
| 20 | Chậu rửa 2 hố (SC-02) | R1200xS750xC800/900, Inox 304 dày 1mm, chân inox hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao, có 02 hố chậu 500x500x300, phụ kiện đi kèm gồm 02 vòi cấp và 02 xiphong thoát nước. | 2 | cái |
| 21 | Chậu rửa 3 hố (SC-03) | R1800xS750xC800/900, Inox 304 dày 1mm, chân inox hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao, có 03 hố chậu 500x500x300, phụ kiện đi kèm gồm 03 vòi cấp và 03 xiphong thoát nước. | 3 | cái |
| 22 | Bàn inox (SC-04) | D1500xR750xC800, Inox 304 dày 1mm, chân inox hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao, có 1 tầng giá nan dưới | 7 | cái |
| 23 | Thùng rác di động (SC-05) | 700x700x500, Inox 304 dày 1mm, thùng có 2 lớp inox, có thùng nhỏ phía trong có quai xách, có lắp, có ray kéo thuận tiện khi lấy rác | 3 | cái |
| 24 | Bàn chặt inox (SC-06) | D1500xR700xC800, Inox 304 dày 1mm, chân inox hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao, mặt bàn phía dưới có lót gỗ dày 18ly, có 1 tầng giá phẳng phía dưới | 4 | cái |
| 25 | Xe đẩy 3 tầng (RO-03) | Inox | 2 | cái |
| 26 | Giá phẳng 4 tầng (KK-01) | R1500xS500xC1500, Inox 304 dày 1mm, chân inox hộp 40x40 | 3 | cái |
| 27 | Tủ để bát đĩa (RO-01) | R1200xS450xC1600, Inox 304 dày 1mm, chôn hộp inox 40x40 | 4 | cái |
| 28 | Điều hòa 18000BTU 2 chiều, invester | Tương đương Toshiba | 13 | bộ |
| 29 | Tủ đông 600 lít | Kích thước 1685x761x900 có 1 ngăn đông, 1 ngăn mát, 2 cánh mở lên, chân có bánh xe. Điện áp 220V/50HZ, công suất 214W. | 2 | cái |
| 30 | Tủ nấu cơm điện 100KG (NO-01) | Inox 304 dày 1mm, điện áp 380V, công suất 24KW, phụ kiện đi kèm 20 khay 600x400x70, có hệ thống cấp nước và điểu khiển, chân D50 có điều chỉnh | 1 | cái |
| 31 | Bếp từ đơn chảo liền (NO-02) | Inox 304 dày 1mm, phụ kiện đi kèm gồm 1 chảo lõm xào, đường kính D700, điện áp 380V, công suất 15KW | 1 | cái |
| 32 | Bếp từ đơn phẳng hầm (NO-03) | Inox 304 dày 1mm, phụ kiện đi kèm gồm 1 nồi hầm, 1 chảo chiên đáy phẳng, đường kính D400, điện áp 380V, công suất 15KW | 1 | cái |
| 33 | Thang máy nhà 7A 630kg | Tương đương Mitsubishi. Tải trọng 630kg, 9 điểm dừng, tốc độ 1,75m/s, cửa mở trung tâm, kích thước buồng thang 1400x1100, hố thang hiện trạng 2000x1600. | 1 | bộ |
| 34 | Thang tời số 1 (100kg) | Lắp ráp trong nước, tải hàng, đồ ăn từ tầng trệt lên tầng lửng | 1 | bộ |
| 35 | Thang tời số 2 (200kg) | Lắp ráp trong nước, tải hàng, đồ ăn từ tầng trệt lên tầng 7 | 1 | bộ |
| 36 | Điều hòa 12000BTU 1 chiều, treo tường | Tương đương Toshiba | 16 | bộ |
| 37 | Điều hòa 22100BTU 1 chiều, treo tường | Tương đương Toshiba | 18 | bộ |
| 38 | Điều hòa 22100BTU 1 chiều, âm trần | Tương đương Toshiba | 2 | bộ |
| 39 | Điều hòa 36000BTU 1 chiều, âm trần | Tương đương Toshiba | 8 | bộ |
| 40 | Hệ thống thái dương năng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi