Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210211126-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210203896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 17:08:00 đến ngày 2021-02-18 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,024,283,423 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, ( Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1281100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II7,6044m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,9304m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2633100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,6348100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,1031100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,6465m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4359tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,105tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,0075tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 28,045m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 23,5439m3
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9041,7832m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8357100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,8357100m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2321tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7803tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4128tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,9623100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 5,7605m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4955tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,6579tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,371tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,4397100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20011,6376m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái1,2337100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,6385tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20013,817m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1832100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0242tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0908tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,2302m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 68,4467m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,1329m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,1899m3
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,8646tấn
37Gia công xà gồ thép1,7653tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ209,6426m2
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,8646tấn
40Bu lông M1616Cái
41Bu lông M12320Cái
42Lắp dựng xà gồ thép1,7653tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,3629100m2
44Tôn úp nóc, úp sườn43,52m
45Gia công lắp dựng thang sắt thăm mái6cái
46Nắp tôn thăm mái1cái
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50372,9167m2
48Trát trần, vữa XM mác 75123,37m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50342,6515m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75178,1295m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75100,793m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ372,9167m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ744,944m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7596,88m
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75160,0875m
56Kẻ chỉ lõm210,14m
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x6012,3865m2
58Làm trần bằng tôn xốp 3 lớp dày 25mm, mầu trắng gỗ, phào bằng nhôm (khung xương bằng thép hình)121,625m2
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10043,1432m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …43,1432m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,4152100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,025100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2414m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,8271m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5669m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 503,5016m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 503,26m
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7525,4885m2
69Gia công lan can0,0084tấn
70Ống INOX D60 tay vịn6,4md
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình90,1358m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 15019,1729m3
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75192,0939m2
74Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện19,44m2
75Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện5,22m2
76Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiện30,24m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm54,9m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắt0,4137tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,84m2
80Lắp dựng hoa sắt cửa25,92m2
81Đắp bộ chữ tên nhà văn hóa bằng vữa1bộ
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng10bộ
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần4bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trần8cái
86Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V12cái
87Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc8cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
90Đế âm20cái
91Tủ điện tổng, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT 300x500x200mm1Bộ
92Lắp đặt hộp đựng MCB2cái
93Tủ điện phòng vỏ kim loại, chứa 6 aptomat có nắp đậy mica mờ1Bộ
94Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 16A/250V1cái
95Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha 63A/250V1cái
96Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x1.5mm2560m
97Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x2.5mm2320m
98Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2130m
99Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x6mm234m
100Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x10mm240m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm700m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40m
103Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,4m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,4m3
105Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm64m
106Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm10m
107Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm18m
108Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
109Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
110Đóng cọc chống sét đã có sẵn4cọc
111Hộp nối 3,4 ngã16hộp
112Hộp kiểm tra điện tử1hộp
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,5100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,24100m
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm34cái
116Đai giữ ống D9032cái
117Cầu chắn rác8cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng máy đào 0,3946100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3946100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,3946100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 39,46m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 0,347100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,347100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,347100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,900,694100m3
9Mua đất đồi đắp K9076,34m3
10Bê tông sân mác 200 đá 1x2 dày 10cm34,389m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,4806m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0592100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,064100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0202tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,6m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0858100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0123tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0402tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,693m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,4513m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5029,04m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 504,8m
24Đắp phào kép, vữa XM mác 504,8m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,04m2
26Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm0,2067tấn
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,826m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,652m2
29Bản lề12cái
30Bộ bánh xe4bộ
31Chốn hãm2bộ
32Then cài, khóa1bộ
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 92,624m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3087100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,6088m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 755,2853m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,4865m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 35,263m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1414100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1599tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,3331m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,155m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,3999m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1626100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,5132m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5094,4888m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5064,1193m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75177,52m
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ158,6081m2
50Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm0,8914tấn
51Lắp dựng lan can sắt77,6622m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ155,3244m2
53Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2322100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,94m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 756,688m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7560,8m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,2189tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1649100m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,926m3
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 76cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 7,1136m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,576m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0579100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0179tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0905tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,2544m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,6574m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6176m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1313100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0333tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1818tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,4445m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,9233m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0585100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,058100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,1319m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,4213m3
18Quét Sika chống thấm nền17,2768m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 14,9366m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 49,341m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm2,286m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0155tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1065tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1109100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6098m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,03100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0122tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1764m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1273100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0293tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1476tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,3658m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3816100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2879tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,2808m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,426m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,2682m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5053,444m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5018,566m2
40Trát trần, vữa XM mác 7533,455m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,444m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,021m2
43Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh12,08m
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …27,5084m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7518,6524m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Láng 2 lần)17,712m2
47Lát gạch đất nung kích thước gạch 37,3048m2
48Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ2,94m2
49Cửa chữ A nhôm hệ1,44m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0217tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửa1,44m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,44m2
53Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm11,7266m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,5443100m2
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II11,44m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,8133m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,352m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0332100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0644tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0668tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,1006m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,2164m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,062tấn
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,6m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5013,642m2
67Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 5013,642m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 5012m2
69Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1004,2752m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5cấu kiện
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,1611m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0396tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0096100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4644m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,8075m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0302tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0244100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,311m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,96m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,072m2
81Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7511,072m2
82Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,72m2
83Cát vàng làm lớp lọc0,7m3
84Máy bơm1bộ
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm260m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm60m
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
90Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W4bộ
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm0,07100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,04100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,08100m
94Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm2cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm10cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm19cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm16cái
98Rắc co D2030.0
99Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D207cái
100Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm1cái
101Khoang giếng nước sâu 40m30m
102Máy bơm1bộ
103Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
105Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
108Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam2bộ
109Lắp đặt gương soi2cái
110Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
112Cầu chắn rác D902cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm0,06100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,1100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,09100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,03100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,03100m
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm11cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm19cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm9cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm5cái
122Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D1102cái
123Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D906cái
124Lắp đặt côn thu D90/605cái
125Lắp đặt côn thu D48/324cái
126Lắp đặt côn thu D60/484cái
127Họng thông tắc3cái
128Keo dán UPVC10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 3 + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
4 Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≤ 10 T Sử dụng tốt, ( Tổng tải trọng TGGT 2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn cắt thép 5kW Sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt2
6 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt2
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt2
9 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt2
11 Máy tời điện Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->