Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 17:08:00 đến ngày 2021-02-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,024,283,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.832.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, ( Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1281 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,6044 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,9304 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2633 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6348 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1031 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,6465 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4359 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,105 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,0075 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 28,045 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 23,5439 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 41,7832 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8357 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,8357 | 100m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2321 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7803 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4128 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,9623 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,7605 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4955 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,6579 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,371 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4397 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,6376 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,2337 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,6385 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 13,817 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1832 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0242 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0908 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,2302 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 68,4467 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,1329 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,1899 | m3 | |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,8646 | tấn | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 1,7653 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 209,6426 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,8646 | tấn | |
| 40 | Bu lông M16 | 16 | Cái | |
| 41 | Bu lông M12 | 320 | Cái | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7653 | tấn | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,3629 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc, úp sườn | 43,52 | m | |
| 45 | Gia công lắp dựng thang sắt thăm mái | 6 | cái | |
| 46 | Nắp tôn thăm mái | 1 | cái | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 372,9167 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 123,37 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 342,6515 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 178,1295 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 100,793 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 372,9167 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 744,944 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 96,88 | m | |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 160,0875 | m | |
| 56 | Kẻ chỉ lõm | 210,14 | m | |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x60 | 12,3865 | m2 | |
| 58 | Làm trần bằng tôn xốp 3 lớp dày 25mm, mầu trắng gỗ, phào bằng nhôm (khung xương bằng thép hình) | 121,625 | m2 | |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 43,1432 | m2 | |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 43,1432 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,4152 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,025 | 100m2 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2414 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,8271 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,5669 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 3,5016 | m2 | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | 3,26 | m | |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 25,4885 | m2 | |
| 69 | Gia công lan can | 0,0084 | tấn | |
| 70 | Ống INOX D60 tay vịn | 6,4 | md | |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 90,1358 | m3 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 19,1729 | m3 | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 192,0939 | m2 | |
| 74 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện | 19,44 | m2 | |
| 75 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện | 5,22 | m2 | |
| 76 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiện | 30,24 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 54,9 | m2 | |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4137 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,84 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 25,92 | m2 | |
| 81 | Đắp bộ chữ tên nhà văn hóa bằng vữa | 1 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V | 12 | cái | |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 90 | Đế âm | 20 | cái | |
| 91 | Tủ điện tổng, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT 300x500x200mm | 1 | Bộ | |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng MCB | 2 | cái | |
| 93 | Tủ điện phòng vỏ kim loại, chứa 6 aptomat có nắp đậy mica mờ | 1 | Bộ | |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 16A/250V | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha 63A/250V | 1 | cái | |
| 96 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x1.5mm2 | 560 | m | |
| 97 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x2.5mm2 | 320 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 130 | m | |
| 99 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x6mm2 | 34 | m | |
| 100 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x10mm2 | 40 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 700 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,4 | m3 | |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,4 | m3 | |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 64 | m | |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 10 | m | |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 18 | m | |
| 108 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 110 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 111 | Hộp nối 3,4 ngã | 16 | hộp | |
| 112 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,5 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,24 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 34 | cái | |
| 116 | Đai giữ ống D90 | 32 | cái | |
| 117 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | 0,3946 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3946 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,3946 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 39,46 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào | 0,347 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,347 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,347 | 100m3 | |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,694 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đồi đắp K90 | 76,34 | m3 | |
| 10 | Bê tông sân mác 200 đá 1x2 dày 10cm | 34,389 | m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,4806 | m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0592 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,064 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0202 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,6 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0858 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0123 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0402 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,693 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,4513 | m3 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 29,04 | m2 | |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | 4,8 | m | |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | 4,8 | m | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,04 | m2 | |
| 26 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | 0,2067 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,826 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,652 | m2 | |
| 29 | Bản lề | 12 | cái | |
| 30 | Bộ bánh xe | 4 | bộ | |
| 31 | Chốn hãm | 2 | bộ | |
| 32 | Then cài, khóa | 1 | bộ | |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 92,624 | m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3087 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,6088 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,2853 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,4865 | m3 | |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 35,263 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1414 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1599 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,3331 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,155 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,3999 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1626 | 100m2 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,5132 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 94,4888 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 64,1193 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 177,52 | m | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 158,6081 | m2 | |
| 50 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | 0,8914 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | 77,6622 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,3244 | m2 | |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2322 | 100m3 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,94 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,688 | m3 | |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,8 | m2 | |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,2189 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1649 | 100m2 | |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,926 | m3 | |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 76 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 7,1136 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,576 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0579 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0179 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0905 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,2544 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,6574 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6176 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1313 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0333 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1818 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4445 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,9233 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0585 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,058 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,1319 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4213 | m3 | |
| 18 | Quét Sika chống thấm nền | 17,2768 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 14,9366 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 49,341 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm | 2,286 | m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0155 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1065 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1109 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,6098 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,03 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0122 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1764 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1273 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0293 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1476 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,3658 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3816 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2879 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,2808 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,426 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,2682 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 53,444 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 18,566 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 33,455 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,444 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,021 | m2 | |
| 43 | Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh | 12,08 | m | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,5084 | m2 | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,6524 | m2 | |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Láng 2 lần) | 17,712 | m2 | |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 37,3048 | m2 | |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ | 2,94 | m2 | |
| 49 | Cửa chữ A nhôm hệ | 1,44 | m2 | |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0217 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,44 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,44 | m2 | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | 11,7266 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,5443 | 100m2 | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,44 | m3 | |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,8133 | m3 | |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,352 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0332 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0644 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0668 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,1006 | m3 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,2164 | m3 | |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,062 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 13,642 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 13,642 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 12 | m2 | |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,2752 | m2 | |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 1,1611 | m3 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0396 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0096 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4644 | m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,8075 | m3 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0302 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0244 | 100m2 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,311 | m3 | |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,96 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,072 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,072 | m2 | |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,72 | m2 | |
| 83 | Cát vàng làm lớp lọc | 0,7 | m3 | |
| 84 | Máy bơm | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 60 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 60 | m | |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 90 | Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W | 4 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,07 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,04 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,08 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 19 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 16 | cái | |
| 98 | Rắc co D20 | 3 | 0.0 | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | 7 | cái | |
| 100 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | 1 | cái | |
| 101 | Khoang giếng nước sâu 40m | 30 | m | |
| 102 | Máy bơm | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam | 2 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 112 | Cầu chắn rác D90 | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,06 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,09 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,03 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,03 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 11 | cái | |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 19 | cái | |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 9 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt côn thu D90/60 | 5 | cái | |
| 125 | Lắp đặt côn thu D48/32 | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt côn thu D60/48 | 4 | cái | |
| 127 | Họng thông tắc | 3 | cái | |
| 128 | Keo dán UPVC | 10 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.832.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 3 | + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≤ 10 T | Sử dụng tốt, ( Tổng tải trọng TGGT | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy tời điện | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi