Gói thầu: Sửa chữa bề mặt bê tông xả tràn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217204-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bề mặt bê tông xả tràn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 08:46:00 đến ngày 2021-02-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,245,096,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý vết nứt lớn phạm vi bê tông mố phóng | |||
| 1 | Cắt bê tông bằng máy dọc theo vết nứt, sâu ≤ 10cm | Theo HS thiết kế | 2.005,28 | 1m |
| 2 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo HS thiết kế | 1.002,64 | m |
| 3 | Cắt đục bê tông tạo rãnh hình chữ V rộng 2cm, sâu 2cm | Theo HS thiết kế | 1.002,64 | m |
| 4 | Khoan lỗ bê tông D14 sâu ≤ 30cm a200 | Theo HS thiết kế | 5.030 | lỗ khoan |
| 5 | Vệ sinh sạch các lỗ khoan bằng máy nén khí áp lực cao | 5.030 | lỗ khoan | |
| 6 | Lắp đặt van bơm keo | Theo HS thiết kế | 5.030 | cái |
| 7 | Trám trét rãnh V (2x2 cm) bằng vữa epoxy | Theo HS thiết kế | 1.002,64 | m |
| 8 | Bơm keo Epoxy độ nhớt thấp vào các vị trí đã lắp van bơm | Theo HS thiết kế | 1.002,64 | m |
| 9 | Cắt đầu van bơm bằng thủ công | Theo HS thiết kế | 503 | 10 mối |
| 10 | Khoan lỗ Bê tông D16 sâu 10cm chôn neo thép khoảng cách 20cm | Theo HS thiết kế | 10.060 | lỗ khoan |
| 11 | Gia công thép neo D14 (hình chữ U10x20x10) và chôn các thép neo D14 vào các lỗ khoan bằng vữa epoxy | Theo HS thiết kế | 30,38 | tấn |
| 12 | Vệ sinh sạch các lỗ khoan bằng máy nén khí áp lực cao | 5.030 | lỗ khoan | |
| 13 | chôn các thép neo D14 vào các lỗ khoan bằng vữa epoxy | Theo HS thiết kế | 5.030 | cái |
| 14 | Gia công lắp đặt lưới thép D8 với a10x10cm | Theo HS thiết kế | 23,9 | 100kg |
| 15 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cốp pha để rót vữa tự chảy không co gia cố BTCT mố phóng | Theo HS thiết kế | 300 | m2 |
| 16 | Rót vữa tự chảy không co, có trộn cốt sợi thép gia cố BTCT mố phóng | Theo HS thiết kế | 30,08 | m3 |
| 17 | Vệ sinh sạch bề mặt bê tông mố phóng bằng máy mài | 1.900 | m2 | |
| 18 | Quét lớp sơn lót tạo dính định mức 0,4 kg/m2 | Theo HS thiết kế | 1.900 | m2 |
| 19 | Bả lớp vữa Epoxy tính năng cao dày trung bình 3mm cho toàn bộ bề mặt bê tống đã được làm sạch | Theo HS thiết kế | 1.900 | m2 |
| 20 | Sơn phủ lớp sơn bảo vệ gốc Polyurethane Cleanthane 3000 | Theo HS thiết kế | 1.900 | m2 |
| B | Xử lý vết nứt nhỏ phạm vi bê tông sân tràn | |||
| 1 | Cắt đục bê tông tạo rãnh hình chữ V rộng 2cm, sâu 2cm | Theo HS thiết kế | 2.728,82 | m |
| 2 | Khoan lỗ bê tông D14 sâu ≤ 30cm a200 | Theo HS thiết kế | 13.740 | lỗ khoan |
| 3 | Vệ sinh sạch các lỗ khoan bằng máy nén khí áp lực cao | 13.740 | lỗ khoan | |
| 4 | Lắp đặt van bơm keo | Theo HS thiết kế | 13.740 | cái |
| 5 | Trám trét rãnh V (2x2 cm) bằng vữa epoxy | Theo HS thiết kế | 2.728,82 | m |
| 6 | Bơm keo Epoxy độ nhớt thấp vào các vị trí đã lắp van bơm | Theo HS thiết kế | 2.728,82 | m |
| 7 | Cắt đầu van bơm bằng thủ công | Theo HS thiết kế | 1.374 | 10 mối |
| C | Xử lý các vết nứt nhỏ mố phóng | |||
| 1 | Cắt đục bê tông tạo rãnh hình chữ V rộng 2cm, sâu 2cm | Theo HS thiết kế | 123,25 | m |
| 2 | Khoan lỗ bê tông D14 sâu ≤ 30cm a200 | Theo HS thiết kế | 621 | lỗ khoan |
| 3 | Vệ sinh sạch các lỗ khoan bằng máy nén khí áp lực cao | 621 | lỗ khoan | |
| 4 | Lắp đặt van bơm keo | Theo HS thiết kế | 621 | cái |
| 5 | Trám trét rãnh V(2x2 cm) bằng vữa epoxy | Theo HS thiết kế | 123,25 | m |
| 6 | Bơm keo Epoxy độ nhớt thấp vào các vị trí đã lắp van bơm | Theo HS thiết kế | 123,25 | m |
| 7 | Cắt đầu van bơm bằng thủ công | Theo HS thiết kế | 62,1 | 10 mối |
| D | Xử lý các vết nứt nhỏ cửa xả sâu | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (cao 10m, rộng 15m x 23 mặt) | 34,5 | 100m2 | |
| 2 | Cắt đục bê tông tạo rãnh hình chữ V rộng 2cm, sâu 2cm | Theo HS thiết kế | 265,44 | m |
| 3 | Khoan lỗ bê tông D14 sâu ≤ 30cm a200 | Theo HS thiết kế | 1.338 | lỗ khoan |
| 4 | Vệ sinh sạch các lỗ khoan bằng máy nén khí áp lực cao | 1.338 | lỗ khoan | |
| 5 | Lắp đặt van bơm keo | Theo HS thiết kế | 1.338 | cái |
| 6 | Trám trét rãnh V(2x2 cm) bằng vữa epoxy | Theo HS thiết kế | 265,44 | m |
| 7 | Bơm keo Epoxy độ nhớt thấp vào các vị trí đã lắp van bơm | Theo HS thiết kế | 265,44 | m |
| 8 | Cắt đầu van bơm bằng thủ công | 133,8 | 10 mối | |
| E | Xử lý các vết nứt nhỏ mặt cong tràn Ophixerop | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo treo Gondola để phục vụ thi công (mỗi khoang lắp 1 bộ) | 6 | bộ | |
| 2 | Cắt đục bê tông tạo rãnh hình chữ V rộng 2cm, sâu 2cm | Theo HS thiết kế | 632,62 | m |
| 3 | Khoan lỗ bê tông D14 sâu ≤ 30cm a200 | Theo HS thiết kế | 3.174 | lỗ khoan |
| 4 | Vệ sinh sạch các lỗ khoan bằng máy nén khí áp lực cao | 3.174 | lỗ khoan | |
| 5 | Lắp đặt van bơm keo | Theo HS thiết kế | 3.174 | cái |
| 6 | Trám trét rãnh V (2x2 cm) bằng vữa epoxy | Theo HS thiết kế | 632,62 | m |
| 7 | Bơm keo Epoxy độ nhớt thấp vào các vị trí đã lắp van bơm | Theo HS thiết kế | 632,62 | m |
| 8 | Cắt đầu van bơm bằng thủ công | 317,4 | 10 mối | |
| F | Xử lý phần bê tông bị xâm thực sâu (Chiều sâu xâm thực từ 10-15cm) | |||
| 1 | Đục bỏ phần bê tông xâm thực rộng trung bình 1m, sâu 35cm | Theo HS thiết kế | 70,1 | m3 |
| 2 | Vệ sinh sạch bề mặt bê tông vùng xâm thực bằng máy mài cầm tay kết hợp máy xịt nước áp lực cao | 240,35 | m2 | |
| 3 | Quét nước xi măng | 240,35 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông M500, đá 1x2 (tính năng cao bù co ngót - có trộn sợi thép không gỉ), đổ bù cho phần bê tông đã bị đục tẩy và vùng xâm thực (chiều cao đổ trung bình 35cm) | Theo HS thiết kế | 70,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải từ dưới lên bằng vận thăng lồng | 70,1 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra vị trí tập kết xa 100m | 70,1 | m3 | |
| 7 | Xúc dọn từ bãi tập kết lên xe ô tô 7 tấn tự đổ | 70,1 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô 7 tấn cự ly 7km | 70,1 | m3 | |
| G | Quét nước xi măng tường Xả tràn | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | 34,5 | 100m2 | |
| 2 | Quét nước xi măng tường bờ phải | Định mức 1kg xi măng/m2 | 19.647 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng tường bờ trái | Định mức 1kg xi măng/m2 | 12.453 | m2 |
| H | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh(*): B2 = b2% x A | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi