Gói thầu: Gói thầu 17: Đường giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216692-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu 17: Đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 10:46:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,267,186,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| B | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| C | 1. Phần nền mặt đường, bó vỉa, dãy phân cách | |||
| 1 | Đào xử lý măt đường cũ láng nhựa, máy đào dung tích gàu 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 1,39 | 100m3 |
| 2 | Cày sọc măt đường cũ láng nhựa tạo dính bám chống trượt | Chương V của E-HSMT | 337,614 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm cấp phối đá dăm loại I bù vênh đường cũ , K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 115,98 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TC 1.0 Kg/m2 trên mặt lớp cấp phối | Chương V của E-HSMT | 345,35 | 100m2 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa nóng hạt trung C19 dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 350,254 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TC 0.5 Kg/m2 trên mặt lớp bê tông nhựa C12.5 và mặt đường láng nhựa cũ tại các nút giao | Chương V của E-HSMT | 355,158 | 100m2 |
| 7 | Thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn C12.5 dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 350,254 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 nâng dãy phân cách, thi công tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 381,51 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép thi công bê tông dãy phân cách | Chương V của E-HSMT | 38,151 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp đặt thép đường kính 10mm liên kết dãy phân cách | Chương V của E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 11 | Khoan kết cấu bê tông đá 1x2 đường kính lỗ khoan 15mm, sâu 10cm để liên kết thép giữa bê tông dãy phân cách cũ và mới | Chương V của E-HSMT | 2.963 | lỗ khoan |
| 12 | Bơm keo Hilti Hit Re 100 vào lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ bó vỉa mặt đường cũ bằng bê tông để tận dụng lại bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 3.510 | cấu kiện |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 3,305 | 100m3 |
| 15 | Lớp bê tông đá 1x2 M200 lót móng bó vỉa dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 94,765 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép thi công bê tông lót móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 4,212 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa mặt đường bằng bê tông tận dụng lại bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 3.510 | cấu kiện |
| 18 | Tháo dỡ bó vỉa thu nước cũ bằng bê tông để tận dụng lại bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 128 | cấu kiện |
| 19 | Lớp bê tông đá 1x2 M250 nâng bó vỉa thu nước | Chương V của E-HSMT | 12,416 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép thi công bê tông nâng bó vỉa thu nước | Chương V của E-HSMT | 2,483 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa thu nước cũ bằng bê tông để tận dụng lại bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 128 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 7,408 | 100m |
| 23 | Đào khai thác đất để đắp (khai thác đất kênh dọc theo đường D6) bằng tổ hợp xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 30,987 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất để đắp trong cự ly 1Km bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V của E-HSMT | 30,987 | 100m3 |
| 25 | Đất đắp lề và đắp bảo vệ bề mặt cát vỉa kè K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 28,17 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát vỉa hè, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 130,095 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bó nền bằng xe đào 0,4m3, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 1,451 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó nền | Chương V của E-HSMT | 72,545 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống bó nền dày 10cm, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 246,6544 | m3 |
| 30 | Trát vữa xi măng M75 bó nền dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 3.445,907 | m2 |
| 31 | Cung cấp và đắp đất chọn lọc (đất vùng ngọt) bên trong dãy phân cách bằng đầm cóc, K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 24,259 | 100m3 |
| D | 2. An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác, cạnh 70cm, dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn, đường kính 70cm, dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo vuông, KT 0,6mx0,6m dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật, KT 0,4mx0,75m dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật, KT 0,2mx0,5m dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo, thép ống 90mm, dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 52 | Trụ |
| 7 | Đào móng biển báo bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 móng biển báo | Chương V của E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 1.730,46 | m2 |
| 10 | Sơn dãy phân cách màu trắng 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn nước | Chương V của E-HSMT | 1.925,346 | m2 |
| E | B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Nhà thầu chào thầu với giá trị cố định là 632.689.000 VNĐ | Nhà thầu chào thầu với giá trị cố định là 632.689.000 VNĐ | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi