Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201328-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 14:15:00 đến ngày 2021-02-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,114,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,637 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,07 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,1 | m |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,6166 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,8638 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8648 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8648 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0265 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,3915 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1566 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, D <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1659 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, D <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3286 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, D > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6757 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,305 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3948 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá hộc VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7968 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, D <= 10mm, H <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4404 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, D <= 18mm, H <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4926 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,661 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, H <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3661 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7696 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0485 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0485 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 19 | Xây tường gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, H <= 6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,598 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài gạch không nung VM75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,28 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,85 | m2 |
| 22 | Cốt thép móng, D <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0333 | tấn |
| 23 | SX CK bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,352 | m3 |
| 24 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 25 | LD CK bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, D <= 10mm, H <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9973 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, D <= 18mm, H <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,898 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, H <= 28m, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3925 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, H <= 28m, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,585 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, H <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5062 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, D <= 10mm, H <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5554 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, D <= 18mm, H <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0703 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, D > 18mm, H <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9324 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn mái, D <=10mm, H <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7861 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,563 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,9824 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, H <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3939 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, H <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4086 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cầu thang, D <= 10mm, H <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2034 | tấn |
| 40 | Cốt thép cầu thang, D > 10mm, H <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0464 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9653 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1458 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D <= 10mm, H <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1244 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mm, H <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0403 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5004 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6158 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép tường, D <= 10mm, H <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0076 | tấn |
| 48 | Cốt thép tường, D <= 18mm, H <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,576 | tấn |
| 49 | Bê tông tường, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,48 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2084 | 100m2 |
| 51 | Xây tường gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, H <= 6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6093 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, H <= 28m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,0428 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, H <= 28m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,7868 | m3 |
| 54 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không numg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,55 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài gạch không nung VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 347,416 | m2 |
| 56 | Trát tường trong gạch không nung VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 426,826 | m2 |
| 57 | Trát trần VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,16 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,549 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 233,3687 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,1 | m |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,64 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,325 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2077 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2077 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,483 | 100m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước đá qui cách 100x200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,94 | m2 |
| 67 | Ốp gạch Inax vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,25 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,19 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,88 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,14 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,5 | m2 |
| 72 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,975 | m2 |
| 73 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,955 | m2 |
| 74 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133,636 | m2 |
| 75 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x 600 khung nổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,94 | m2 |
| 76 | GCLD bậc cấp sảnh khung sương thép mạ kẽm 50x50x2,5, tấm Cemboard dày 9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1 | m |
| 77 | GCLD lan can sảnh sảnh khung sương thép mạ kẽm 50x50x2,5, tấm Cemboard dày 9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1 | m |
| 78 | Làm trần bằng tấm ALU có khung xương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,63 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 710,052 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 456,7137 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 283,226 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 883,5397 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,62 | m2 |
| 84 | GCLD Cửa lề sàn kính cường lực dày 12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,61 | m2 |
| 85 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực dày 8 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,16 | m2 |
| 86 | GCLD vách ngăn thanh inox tấm composit dày 12 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,317 | m2 |
| 87 | GCLD vách nhôm Xingfa kính cường lực phản quang 10ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,5 | m2 |
| 88 | GCLD ngăn nhôm Xingfa kính cường lực dày 8y | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,465 | m2 |
| 89 | GCLD nắp thăm mái sắt hộp mạ kẽm 20x20,40x40 dày 1,2ly, tôn dày0,45 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,96 | m2 |
| 90 | GCLD Cửa cuốn Đài Loan ( chưa bao gồm mô tơ ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,78 | m2 |
| 91 | Mô tơ cửa cuốn Đài Loan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 92 | GCLD lan can inox 304 cao 900mm bằng kết cấu thanh đứng D40x1mm cách khoảng 300mm; 02 thanh ngang D20x0,6mm; tay vịn gỗ D80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,36 | m |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,911 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,986 | 100m2 |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,442 | tấn |
| 96 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,442 | tấn |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,5962 | m3 |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,215 | 10m2 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,13 | tấn |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6224 | 10m2 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,483 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cổng inox (đã bao ray) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,56 | m2 |
| 103 | Động cơ và hệ thống điều khiển tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| C | ĐIỆN, NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 615 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D <=15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 414 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D <=34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn tuyp bóng led chống nổ 1x18W 1,2m - 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tuyp bóng led 3x19W -0,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Dowlight bóng Led D120-9w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ốpt trần Led D220 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sự cố bóng Led | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp dặt đèn Exit | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Hộp đế + mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ngăn ATS- 4 pha -125A- 36KA ( ATS hợp bộ + phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 1200x600x300 + 2 lớp cửa+phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 303x303 loại 24 Modul + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 125/5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-500VAC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng 0-200A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn báo pha 230V-2A(bộ 3 bóng Led) cầu chì 2A(đế 32A) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy hút ẩm công suất 15L / 24H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nước ngưng + cách nhiết ống nước ngưng đk 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 36 | Lắp đặt ống ga + cách nhiệt ống ga D6.4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 37 | Lắp đặt ống ga + cách nhiệt ống ga D9.5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 38 | Lắp đặt ống ga + cách nhiệt ống ga D12.7 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| D | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D 40mm, chiều dày 5,5mm | |||
| 1 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao điện 2 tiếp điểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van góc bằng đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 15 | LĐ máy bơm nước sinh hoạt Q=6 m3 / h , H = 35m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| E | Lắp đặt cầu chắn rác | |||
| 1 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi PVC đk 60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt thông tắc sàn đk <=90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt thông tắc sàn đk 114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 8zone | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đầu báo khói 24v) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đầu báo nhiệt 24v) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng + đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn Exit | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây tín hiệu báo cháy ( cáp chống nhiễu ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây cáp tín hiệu chuôn báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt bình acquy cấp nguồn 2x12 VDC-7ah | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt thiết bị cuối tuyến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Tiếp địa bảo vệ trung tâm báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 19 | Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 20 | Tủ chữa cháy vách tường (600x400x200) mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 21 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 22 | Quả cầy chữa cháy tự động 6kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| G | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Hộp nối dây chính 150 cáp đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá, vào tủ, loại phiến lắp vào tủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | phiến |
| 3 | Hàn đấu nối cáp vào đầu giác cắm, đầu cút, loại giác cắm: Đầu phiến cáp thoại KRON | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | giác cắm |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ tổng đài 48 số | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tổng đài nội bộ pabx, loại tổng đài 128 số | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tổng đài |
| 6 | Điện thoại bàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 7 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 8 | Đầu nối Ổ cắm điện thoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 9 | Cáp điện thoại(4P-0,5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43 | 10m |
| 10 | Tủ rack 19"-12U | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 11 | Đầu ADSL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Swich 48 cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Giá phối cáp cho Swich 48 cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Ổ cắm mạng đơn - 1xRJ45 - Kèm theo đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 16 | Cáp mạng UTP CAT 6(4P-0,5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | 10m |
| 17 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp cáp |
| 18 | Camera màu loại cố định bán cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 19 | Bộ đổi nguồn 230VAC/12VDC cho Camera kiểu cố định | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bàn phím điều khiển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | UPS 2000VA, 15 phút | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Dây điện Cu.PVC/PVC (2x2,5)mm cấp nguồn cho Camera | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 100 m |
| 24 | Ống PVC D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 100m |
| 25 | Đế + mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,776 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5504 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0343 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D <= 10mm, H <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0075 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | GC lắp đặt V tấm đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| I | QUẦY GIAO DỊCH | |||
| 1 | GCLD quầy giao dịch (kính cường lực 8mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,85 | md |
| 2 | GCLD tủ thấp 0,4mx0,7m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | md |
| 3 | GCLD Backdrop | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,24 | m2 |
| 4 | GCLD đèn led day hắt sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6 | md |
| J | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6714 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,104 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4552 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,9913 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,196 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, H <= 6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0466 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài gạch không nung VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,232 | m2 |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D <= 10mm, H <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0124 | tấn |
| 10 | Sản xuất CK bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0936 | m3 |
| 11 | GC lắp đặt V tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,4 | kg |
| 12 | Lắp dựng CK bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, D40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, D63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, D90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35mm2+1x25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 22 | Đóng cọc chống sét ống đồng đk <= 50mm (cọc đồng dẹt 40x4, L12m có sẵn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 23 | Khoan giếng D100, L12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | TT |
| 24 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét bằng thép cao 50 + đế + dây neo + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| K | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào phòng mối bên trong công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m3 |
| 2 | Xử lý tường, móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 172,65 | m2 |
| 3 | Phòng mối mặt nền công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154 | m2 |
| L | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4822 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4822 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn màu chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | 100m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,4268 | m2 |
| 5 | LD bánh xe công nghiệp M100PU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| M | BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ C250 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,28 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ C250 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,28 | 100m |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy phát điện 30KVA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động (ATS - Automatic Transfer Swich) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kim thu sét Nimbus hoặc tương đuơng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy hút ẩm 15l/24h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 17000 BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 6 | Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 12.000 BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 7 | Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 9.000 BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 8 | Cửa kho ngân hàng (bọc inox) + Khung thông gió | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 10 | Nguồn tổng AC/DC Adapter 12V/105 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 11 | Ổ cứng 3.5" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Conector | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 13 | Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh chuyên dùng (DVR) lưu 6 tháng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Màn hình LCD 48 inches | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hệ thống tổng đài 3 trung kế, 8 máy nhánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt điện thoại bàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Tủ tường 12U Wall | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | UPS 2KVA Offline ắcquy ngoài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Hệ thống báo trộm không dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA CPS Nano Plus 3 pha PHASE 160KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5 m3 / h , H = 25m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Trung tâm báo cháy tự động 8 vùng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | GCLD bộ logo Agribank | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Cisco Wireless-N VPN Firewall - Hỗ trợ 5 VPN Client | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt SF 200-48 48-Port 10/100 Smart Switch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Linksys EA2700 Wireless-N Advanced Dual-Band N Router | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Máy chủ Server | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Panduit DP24688TGY Category-5 24-Port Flat Punchdown Patch Panel | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt RJ5ECMPCC 1U Cable Management Panel | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt IMRAK700- 19" 27U ( 600mm x 800mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt VDIB17756UWE CAT 6, UTP 30M, Non-Shutter Modular Jack, White | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| O | CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi