Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201328-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210200535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 14:15:00 đến ngày 2021-02-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,114,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 118,3 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,637 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 102,07 m2
4 Tháo dỡ lan can Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,1 m
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
7 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84,6166 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 101,8638 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8648 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8648 100m3
B NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình bằng máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0265 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,3915 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1566 100m2
4 Cốt thép móng, D <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1659 tấn
5 Cốt thép móng, D <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3286 tấn
6 Cốt thép móng, D > 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6757 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2 M300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,305 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3948 100m2
9 Xây móng đá hộc VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,7968 m3
10 Cốt thép xà dầm, giằng, D <= 10mm, H <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4404 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, D <= 18mm, H <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4926 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,661 m3
13 Ván khuôn xà, dầm, giằng, H <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3661 100m2
14 Đắp đất công trình K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7696 100m3
15 Bê tông nền, đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,0485 m3
16 Bê tông nền, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,0485 m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 m3
18 Ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0248 100m2
19 Xây tường gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, H <= 6m, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,598 m3
20 Trát tường ngoài gạch không nung VM75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,28 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,85 m2
22 Cốt thép móng, D <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0333 tấn
23 SX CK bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,352 m3
24 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0198 100m2
25 LD CK bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
26 Cốt thép cột, trụ, D <= 10mm, H <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9973 tấn
27 Cốt thép cột, trụ, D <= 18mm, H <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,898 tấn
28 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, H <= 28m, đá 1x2 M300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,3925 m3
29 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, H <= 28m, đá 1x2 M300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,585 m3
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, H <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5062 100m2
31 Cốt thép xà dầm, giằng, D <= 10mm, H <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5554 tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng, D <= 18mm, H <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0703 tấn
33 Cốt thép xà dầm, giằng, D > 18mm, H <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,9324 tấn
34 Cốt thép sàn mái, D <=10mm, H <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7861 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,563 m3
36 Bê tông sàn mái, đá 1x2 M250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,9824 m3
37 Ván khuôn xà, dầm, giằng, H <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3939 100m2
38 Ván khuôn sàn mái, H <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4086 100m2
39 Cốt thép cầu thang, D <= 10mm, H <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2034 tấn
40 Cốt thép cầu thang, D > 10mm, H <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0464 tấn
41 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9653 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1458 100m2
43 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D <= 10mm, H <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1244 tấn
44 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mm, H <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0403 tấn
45 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,5004 m3
46 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6158 100m2
47 Cốt thép tường, D <= 10mm, H <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0076 tấn
48 Cốt thép tường, D <= 18mm, H <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,576 tấn
49 Bê tông tường, đá 1x2 M300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,48 m3
50 Ván khuôn tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2084 100m2
51 Xây tường gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, H <= 6m, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6093 m3
52 Xây tường gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, H <= 28m, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,0428 m3
53 Xây tường gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, H <= 28m, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,7868 m3
54 Căng lưới thép gia cố tường gạch không numg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 140,55 m2
55 Trát tường ngoài gạch không nung VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 347,416 m2
56 Trát tường trong gạch không nung VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 426,826 m2
57 Trát trần VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,16 m2
58 Trát xà dầm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77,549 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 233,3687 m2
60 Trát gờ chỉ VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,1 m
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,64 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,325 m2
63 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2077 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2077 tấn
65 Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,483 100m2
66 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước đá qui cách 100x200mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,94 m2
67 Ốp gạch Inax vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,25 m2
68 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,19 m2
69 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,88 m2
70 Lát nền, sàn gạch 300x300mm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,14 m2
71 Lát nền, sàn gạch 600x600mm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 138,5 m2
72 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,975 m2
73 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,955 m2
74 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 133,636 m2
75 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x 600 khung nổi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,94 m2
76 GCLD bậc cấp sảnh khung sương thép mạ kẽm 50x50x2,5, tấm Cemboard dày 9mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1 m
77 GCLD lan can sảnh sảnh khung sương thép mạ kẽm 50x50x2,5, tấm Cemboard dày 9mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,1 m
78 Làm trần bằng tấm ALU có khung xương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,63 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 710,052 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 456,7137 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 283,226 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 883,5397 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,62 m2
84 GCLD Cửa lề sàn kính cường lực dày 12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,61 m2
85 GCLD cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực dày 8 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,16 m2
86 GCLD vách ngăn thanh inox tấm composit dày 12 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,317 m2
87 GCLD vách nhôm Xingfa kính cường lực phản quang 10ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,5 m2
88 GCLD ngăn nhôm Xingfa kính cường lực dày 8y Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,465 m2
89 GCLD nắp thăm mái sắt hộp mạ kẽm 20x20,40x40 dày 1,2ly, tôn dày0,45 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,96 m2
90 GCLD Cửa cuốn Đài Loan ( chưa bao gồm mô tơ ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,78 m2
91 Mô tơ cửa cuốn Đài Loan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
92 GCLD lan can inox 304 cao 900mm bằng kết cấu thanh đứng D40x1mm cách khoảng 300mm; 02 thanh ngang D20x0,6mm; tay vịn gỗ D80mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,36 m
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,911 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,986 100m2
95 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,442 tấn
96 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,442 tấn
97 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,5962 m3
98 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,215 10m2
99 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,13 tấn
100 Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6224 10m2
101 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,483 100m2
102 Sản xuất lắp dựng cổng inox (đã bao ray) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,56 m2
103 Động cơ và hệ thống điều khiển tự động Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
C ĐIỆN, NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 800 m
2 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 615 m
3 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 500 m
4 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130 m
5 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D <=15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 250 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D <=27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 414 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D <=34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
10 Lắp đặt đèn tuyp bóng led chống nổ 1x18W 1,2m - 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
11 Lắp đặt đèn tuyp bóng led 3x19W -0,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 bộ
12 Lắp đặt đèn Dowlight bóng Led D120-9w Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 bộ
13 Lắp đặt đèn ốpt trần Led D220 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
14 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
15 Lắp đặt đèn chiếu sự cố bóng Led Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
16 Lắp dặt đèn Exit Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
17 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 cái
18 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
19 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
20 Hộp đế + mặt nạ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
25 Lắp đặt ngăn ATS- 4 pha -125A- 36KA ( ATS hợp bộ + phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
26 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 1200x600x300 + 2 lớp cửa+phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
27 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 303x303 loại 24 Modul + phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
28 Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 125/5A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-500VAC Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
30 Lắp đặt đồng hồ đo dòng 0-200A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
31 Lắp đặt đèn báo pha 230V-2A(bộ 3 bóng Led) cầu chì 2A(đế 32A) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
32 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 máy
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
34 Lắp đặt máy hút ẩm công suất 15L / 24H Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
35 Lắp đặt ống nước ngưng + cách nhiết ống nước ngưng đk 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 m
36 Lắp đặt ống ga + cách nhiệt ống ga D6.4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 m
37 Lắp đặt ống ga + cách nhiệt ống ga D9.5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 m
38 Lắp đặt ống ga + cách nhiệt ống ga D12.7 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,58 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,36 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D 49mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
D Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D 40mm, chiều dày 5,5mm
1 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 83 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Lắp đặt van phao điện 2 tiếp điểm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Lắp đặt van góc bằng đồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
15 LĐ máy bơm nước sinh hoạt Q=6 m3 / h , H = 35m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Lắp đặt kệ kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
17 Lắp đặt gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
21 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
E Lắp đặt cầu chắn rác
1 Lắp đặt con thỏ ngăn mùi PVC đk 60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
2 Lắp đặt thông tắc sàn đk <=90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
3 Lắp đặt thông tắc sàn đk 114 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
F HỆ THỐNG PCCC
1 Trung tâm báo cháy tự động 8zone Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đầu báo khói 24v) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
3 Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đầu báo nhiệt 24v) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
4 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
5 Lắp đặt đèn báo cháy phòng + đế âm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
6 Lắp đặt đèn báo cháy khu vực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
7 Lắp đặt đèn chỉ dẫn Exit Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
9 Lắp đặt chuông điện báo cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
10 Kéo rải các loại dây tín hiệu báo cháy ( cáp chống nhiễu ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 250 m
11 Kéo rải các loại dây cáp tín hiệu chuôn báo cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
14 Lắp đặt bình acquy cấp nguồn 2x12 VDC-7ah Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 hộp
16 Lắp đặt thiết bị cuối tuyến Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
17 Tiếp địa bảo vệ trung tâm báo cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
18 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bình
19 Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bình
20 Tủ chữa cháy vách tường (600x400x200) mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 hộp
21 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
22 Quả cầy chữa cháy tự động 6kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
G HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Hộp nối dây chính 150 cáp đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
2 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá, vào tủ, loại phiến lắp vào tủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 phiến
3 Hàn đấu nối cáp vào đầu giác cắm, đầu cút, loại giác cắm: Đầu phiến cáp thoại KRON Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 giác cắm
4 Lắp đặt vỏ tủ tổng đài 48 số Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
5 Lắp đặt tổng đài nội bộ pabx, loại tổng đài 128 số Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tổng đài
6 Điện thoại bàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
7 Ổ cắm điện thoại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
8 Đầu nối Ổ cắm điện thoại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
9 Cáp điện thoại(4P-0,5) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43 10m
10 Tủ rack 19"-12U Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
11 Đầu ADSL Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Thanh quản lý dây nhảy 1HU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Swich 48 cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Giá phối cáp cho Swich 48 cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
15 Ổ cắm mạng đơn - 1xRJ45 - Kèm theo đế âm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
16 Cáp mạng UTP CAT 6(4P-0,5) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 10m
17 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp cáp
18 Camera màu loại cố định bán cầu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
19 Bộ đổi nguồn 230VAC/12VDC cho Camera kiểu cố định Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
20 Lắp đặt đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
21 Bàn phím điều khiển Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
22 UPS 2000VA, 15 phút Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
23 Dây điện Cu.PVC/PVC (2x2,5)mm cấp nguồn cho Camera Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 100 m
24 Ống PVC D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 100m
25 Đế + mặt nạ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
H CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0496 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,776 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5504 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,081 m3
5 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,153 m3
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,018 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0343 m3
8 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0028 100m2
9 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D <= 10mm, H <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0075 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 GC lắp đặt V tấm đan hố ga Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,8 kg
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,14 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
I QUẦY GIAO DỊCH
1 GCLD quầy giao dịch (kính cường lực 8mm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,85 md
2 GCLD tủ thấp 0,4mx0,7m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4 md
3 GCLD Backdrop Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,24 m2
4 GCLD đèn led day hắt sáng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,6 md
J ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6714 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,104 m3
3 Đắp đất công trình K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4552 100m3
4 Đắp cát công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,9913 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,081 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,196 m3
7 Xây tường gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, H <= 6m, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0466 m3
8 Trát tường ngoài gạch không nung VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,232 m2
9 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D <= 10mm, H <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0124 tấn
10 Sản xuất CK bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0936 m3
11 GC lắp đặt V tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,4 kg
12 Lắp dựng CK bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, D40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, D63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, D90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 70mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35mm2+1x25mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75 m
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 m
22 Đóng cọc chống sét ống đồng đk <= 50mm (cọc đồng dẹt 40x4, L12m có sẵn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cọc
23 Khoan giếng D100, L12m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 TT
24 Lắp đặt trụ đở kim thu sét bằng thép cao 50 + đế + dây neo + phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 trụ
25 Lắp đặt kim thu sét Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
K PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Hào phòng mối bên trong công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,96 m3
2 Xử lý tường, móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 172,65 m2
3 Phòng mối mặt nền công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 154 m2
L NHÀ ĐỂ XE
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4822 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4822 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn màu chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,288 100m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,4268 m2
5 LD bánh xe công nghiệp M100PU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
M BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN MÓNG
1 Ép cọc cừ C250 bằng máy ép thuỷ lực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,28 100m
2 Nhổ cọc cừ C250 bằng máy ép thuỷ lực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,28 100m
N THIẾT BỊ
1 Máy phát điện 30KVA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 máy
2 Bộ chuyển đổi nguồn tự động (ATS - Automatic Transfer Swich) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
3 Kim thu sét Nimbus hoặc tương đuơng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Máy hút ẩm 15l/24h Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 17000 BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 máy
6 Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 12.000 BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 máy
7 Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 9.000 BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 máy
8 Cửa kho ngân hàng (bọc inox) + Khung thông gió Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
9 Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
10 Nguồn tổng AC/DC Adapter 12V/105 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
11 Ổ cứng 3.5" Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Conector Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
13 Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh chuyên dùng (DVR) lưu 6 tháng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Màn hình LCD 48 inches Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt hệ thống tổng đài 3 trung kế, 8 máy nhánh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
16 Lắp đặt điện thoại bàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
17 Tủ tường 12U Wall Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 UPS 2KVA Offline ắcquy ngoài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Hệ thống báo trộm không dây Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hệ thống
20 Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA CPS Nano Plus 3 pha PHASE 160KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
21 Máy bơm nước sinh hoạt Q=5 m3 / h , H = 25m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
22 Trung tâm báo cháy tự động 8 vùng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 GCLD bộ logo Agribank Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
24 Lắp đặt Cisco Wireless-N VPN Firewall - Hỗ trợ 5 VPN Client Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
25 Lắp đặt SF 200-48 48-Port 10/100 Smart Switch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
26 Linksys EA2700 Wireless-N Advanced Dual-Band N Router Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
27 Máy chủ Server Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Lắp đặt Panduit DP24688TGY Category-5 24-Port Flat Punchdown Patch Panel Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Lắp đặt RJ5ECMPCC 1U Cable Management Panel Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
30 Lắp đặt IMRAK700- 19" 27U ( 600mm x 800mm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
31 Lắp đặt VDIB17756UWE CAT 6, UTP 30M, Non-Shutter Modular Jack, White Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
O CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí vệ sinh môi trường Đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->