Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách thị xã từ nguồn vốn Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 08:04:00 đến ngày 2021-02-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,989,060,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các phòng hiện trạng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Tbộ |
| 2 | Di dời cột điện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Cột điện |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,1724 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =4,5m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 242,8425 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,1149 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30,6323 | m3 |
| 5 | Cát vàng đệm đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30,6323 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30,6323 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7753 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4117 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 108,9199 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4037 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,5072 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5122 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7251 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,1865 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,004 | m3 |
| 16 | Trải tấm nilon chống mất nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 72,216 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5004 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4843 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,4456 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5652 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8757 | tấn |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28,688 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,8568 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,6882 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3736 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,6873 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5652 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1268 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,3305 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,164 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1174 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2026 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5542 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,092 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8221 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,6908 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,3952 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 39,0936 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,8422 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22,9141 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,6808 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2972 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,6448 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp, cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9397 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, lam, lan can... ĐK <=10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8086 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2379 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1537 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4342 | tấn |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9097 | 100m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,659 | m3 |
| 55 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, h <=4m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2565 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 61,4872 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 54,05 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,1257 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,588 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,128 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8415 | m3 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT đá chẻ (tường ngoài) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 48,552 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 509,436 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 730,0518 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36,276 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 584,224 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 269,08 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 224,42 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 328,736 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 78,54 | m2 |
| 71 | Trát đá mài, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 68,101 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 333,7 | m |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 563,6096 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 151,58 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả tại chương V E-HSMT | 838,172 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.844,0518 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 838,172 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.844,0518 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 92,16 | 1m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9339 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9339 | tấn |
| 85 | Lợp mái sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,035 | 100m2 |
| 86 | Làm trần nhựa khung nổi KT 600x600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 212,52 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,291 | 100m |
| 88 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 MT3 + giá đỡ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Cung cấp bình chữa cháy MFZL4 + giá đỡ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét ESE NLP 1100-15, bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=95M hoặc tương đương | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | SXLD trụ đỡ kim thu sét, H = 5m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 93 | Lắp đế đỡ trụ kim thu sét dày 5mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 94 | SXLD hộp kiểm tra điện trở | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Cọc nối đất (thép mạ đồng), D=16, L=2,4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | Cọc |
| 96 | Tăng đơ neo trụ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 97 | Sứ cách ly | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 99 | Kéo rải dây thép chằng neo trụ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25 | m |
| 100 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 101 | Vật liệu phụ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn áp trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 850 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 250 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x8mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 130 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt MCB 1 pha 100A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 450 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 150 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,06 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,645 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0537 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn đầu cừ bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 5 | Cát vàng đệm đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 12 | Trải tấm nilon chống mất nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,105 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1293 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2763 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0967 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0835 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2922 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0478 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,326 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,4339 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 108,324 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 124,239 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 108,324 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 124,239 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 108,324 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 124,239 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm nhám, chống trơn XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 48,17 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi Panel nhựa | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ kính khung sắt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,25 | 1m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C 100x45x1,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| 42 | Lợp mái sóng vuông mạ màu dày 4.5dem | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1716 | 100m2 |
| 43 | Làm trần nhựa khung nổi KT 600x600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt co giảm 34-27 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt co 60-34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,8664 | 1m3 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK <=10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, HTH | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 3 nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3936 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 43,8464 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,108 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5726 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1145 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8628 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4054 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0641 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4707 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,1055 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hộp 75x75x2,4mm để làm bảng tên trường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,4 | m |
| 16 | Công tác lắp dựng bảng hiệu Aluminium bao gồm khung sắt hộp mạ kẽm 25x25x1,2 ly, ốp alu 3 ly, chữ nổi mica chữ mica (Trọn gói vật liệu+ nhân công- chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,2 | M2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,5371 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,5371 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 120,093 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36,12 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36,12 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 156,213 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT đá chẻ (tường ngoài) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 47,245 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khung sắt đặc hàng rào | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36,8104 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa hàng rào khung sắt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,3845 | m2 |
| 26 | Công tác lắp dựng đầu chông nhỏ hàng rào (bao gồm vật liệu+ nhân công) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 27 | Công tác lắp dựng đầu chông lớn hàng rào (bao gồm vật liệu+ nhân công) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 49,3749 | 1m2 |
| 29 | Ốp tường trang trí bằng gạch bông gió KT 20x20mm, XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,6992 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,5244 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,476 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,848 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28,48 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng Gạch thẻ 4x8x18cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 72,48 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0368 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đan HG, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1094 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 315x15mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 200mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0513 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,028 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32,9674 | m3 |
| 2 | Trải tấm nilon chống mất nước XM | Mô tả tại chương V E-HSMT | 412,092 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sân, ĐK <=10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9547 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,55 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4522 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng Gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9326 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9782 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,9564 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,352 | m2 |
| 11 | Bulon D16, L=250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Sản xuất thép hộp inox 40x80x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép ống inox D76x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép ống inox D60x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép cột cờ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 16 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 49,92 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi