Gói thầu: Gói 5: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả cung cấp, lắp đặt thiết bị và nghiệm thu đóng điện bàn giao)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210207562-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói 5: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả cung cấp, lắp đặt thiết bị và nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Số hiệu KHLCNT 20210145518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2020 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 23:08:00 đến ngày 2021-03-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,640,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: San gạt mặt bằng
1 Đào xúc đất, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,024 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.107,981 100m3
3 Đào xúc đất, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.101,501 100m3
4 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV (Đào đá bằng phương pháp thông thường) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 405,979 100m3
5 Phá đá mặt bằng công trình bằng nổ mìn phá đá, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,892 100m3
6 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 464,871 100m3
7 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 792,602 100m3
8 Đào san đất trong phạm vi <= 50m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 392,986 100m3
9 Đào san đất trong phạm vi <= 100m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 455,099 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,024 100m3
11 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,024 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.107,981 100m3
13 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.107,981 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.101,501 100m3
15 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.101,501 100m3
16 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 464,871 100m3
17 Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 464,871 100m3
18 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6.245,506 100m3
19 San đá bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 464,871 100m3
B Hạng mục 2: Kè mặt bằng
1 Đào đất móng kè, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,195 m3
2 Đào móng kè bằng máy, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,067 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,587 100m3
4 Thi công lớp đệm móng, loại sỏi có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,35 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 223,25 m3
6 Ván khuôn móng kè Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,373 100m2
7 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 183,25 m3
8 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,105 100m2
9 Bê tông mũ kè, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,05 m3
10 Ván khuôn mũ kè Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 100m2
11 Đắp đất sét móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71,5 m3
12 Tầng lọc đá dăm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33 m3
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,12 100m
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,531 100m3
15 Vận chuyển đất 0,5 km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,531 100m3
16 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,531 100m3
C Hạng mục 3: Đường giao thông
1 Đào xúc đất, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,079 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 163,495 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,082 100m3
4 Đào xúc đất, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 131,08 100m3
5 Đào san đất trong phạm vi <= 50m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 196,513 100m3
6 Đào san đất trong phạm vi <= 100m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,012 100m3
7 Đào xúc đất, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.026,472 100m3
8 Đào xúc đất, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 156,286 100m3
9 Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 252,963 100m3
10 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 252,963 100m3
11 Đào rãnh, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,939 100m3
12 Đào rãnh, chiều rộng <= 6m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,134 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,155 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,564 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,371 100m3
16 Phá đá nền đường, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,667 100m3
17 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,667 100m3
18 Xáo xới đất K98, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,524 100m3
19 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,524 100m3
20 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,079 100m3
21 Vận chuyển đất 0,5 km tiếp theo, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,079 100m3
22 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 135,235 100m3
23 Vận chuyển đất 0,5 km tiếp theo, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 135,235 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.061,974 100m3
25 Vận chuyển đất 0,5 km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.061,974 100m3
26 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 162,79 100m3
27 Vận chuyển đất 0,5 km tiếp theo, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 162,79 100m3
28 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 270,63 100m3
29 Vận chuyển đá 0,5 km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 270,63 100m3
30 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.376,078 100m3
31 San đá bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 270,63 100m3
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 168,989 100m2
33 Sản xuất bê tông nhựa (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 4,5%) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,059 100tấn
34 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,059 100tấn
35 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,059 100tấn
36 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 168,989 100m2
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,873 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,42 100m3
39 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.074,54 m2
D Hạng mục 4: Bó vỉa, rãnh tam giác, hố trồng cây
1 Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 148,707 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,384 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62,361 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.247,22 m2
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4.797 m
6 Bê tông viên rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69,068 m3
7 Ván khuôn viên rãnh tam giác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,367 100m2
8 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69,068 m3
9 Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.381,35 m2
10 Lát viên rãnh tam giác BTXM Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.381,35 m2
11 Đào móng hố trồng cây, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,654 m3
12 Xây gạch lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,654 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 329,472 m2
14 Cây Giáng hương Đk gốc >10cm, h>3,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 264 cây
15 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 264 cây
16 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 264 1cây / 90 ngày
17 Vận chuyển cây, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 264 cây
E Hạng mục 5: Thoát nước mặt
1 Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,379 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 249,364 m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,989 m3
4 Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,078 100m3
5 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,411 100m3
6 Đệm vữa XM M50 dày 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4.012,4 m2
7 Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.898,624 m3
8 Ván khuôn rãnh nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 115,132 100m2
9 Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 264,804 m3
10 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,499 100m2
11 Công tác gia công cốt thép mũ mố cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,43 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,878 tấn
13 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 268,832 m3
14 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73,932 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,689 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.828 cấu kiện
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,531 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 516,84 m3
19 Đào đường ống đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,534 m3
20 Đào đường ống bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,001 100m3
21 Đắp cát công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79,754 m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,309 100m3
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 400mm chiều dày 29,4mm, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,672 100m
24 Đào đất hố thu nước đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,672 m3
25 Đào đất hố thu nước bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,488 100m3
26 Đào đất hố thu nước đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,67 m3
27 Đào đất hố thu nước bằng máy, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,077 100m3
28 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,312 100m3
29 Đệm vữa XM M50 dày 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 472,84 m2
30 Đổ bê tông hố thu đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 302,328 m3
31 Ván khuôn hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,085 100m2
32 Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,172 m3
33 Công tác gia công lắp dựng mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,278 tấn
34 Đổ bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,942 m3
35 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,026 100m2
36 Lắp đặt ống thép, đường kính 400mm dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,132 100m
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,084 100m3
38 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,307 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,202 100m2
40 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,938 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 316 cấu kiện
42 Đào móng hố thu nước đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 93,22 m3
43 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,82 m3
44 Đệm vữa XM M50 dày 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80,58 m3
45 Đổ bê tông cửa thu nước, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,54 m3
46 Ván khuôn cửa thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,25 100m2
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D250mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,58 100m
48 Tấm gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 158 cấu kiện
49 Gia công lắp dựng cốt thép cửa thu nước đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,307 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 158 cấu kiện
51 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,723 100m3
52 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,723 100m3
53 Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,723 100m3
54 San đá bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,723 100m3
55 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,423 100m3
56 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,532 100m3
57 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,423 100m3
58 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,532 100m3
59 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,955 100m3
F Hạng mục 6: Hố ga cáp ngầm
1 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,11 m3
2 Đào móng hố ga, bằng máy đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,861 100m3
3 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,895 m3
4 Đào đường ống bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,11 100m3
5 Đắp cát công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 114,1 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,238 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,152 100m3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,34 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 97,06 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 323,84 m2
11 Bê tông mũ mố đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,36 m3
12 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,957 100m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,359 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép thang đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,545 tấn
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,406 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,469 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,505 tấn
18 Gia công cốt thép hình tấm bản đậy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,845 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46 cấu kiện
20 Bê tông chèn cửa cồ bó luồn cáp + cửa chờ ống thép D200 đá 1x2, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,3 m3
21 Lắp đặt ống thép đường kính 200mm dày 2,769 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,15 100m
22 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,805 m3
23 Đào móng hố ga, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,533 100m3
24 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,426 m3
25 Đào đường ống bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,961 100m3
26 Đắp cát công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 443,016 m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,055 100m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,277 100m3
29 Lắp đặt ống nhựa UPVC hố ga cáp ngầm, đường kính ống 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,01 100m
30 Đệm đá dăm móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3 m3
31 Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,988 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,241 100m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,178 tấn
34 Lắp đặt hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33 hố
35 Bê tông nắp hố ga đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,168 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,158 100m2
37 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33 cấu kiện
39 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,19 100m3
40 Vận chuyển đất 0,5 km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,19 100m3
41 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,19 100m3
G Hạng mục 7: Cấp nước
1 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,739 m3
2 Đào đường ống, chiều rộng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,7 100m3
3 Đắp cát công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 159,083 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,395 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,84 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,24 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9 100m
8 Nối thẳng HDPE D63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
9 Nối thằng HDPE D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa, cút HDPE D110x45 độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa, cút HDPE D63x45 độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
12 Lắp đặt ống thép, đường kính 80mm dày 2,11mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,36 100m
13 Lắp đặt ống thép, đường kính 150mm dày 2,78mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,78 100m
14 Lắp đặt tê thép d150x100x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Khớp nối mềm BE D160 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
16 Khớp nối mềm BE D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Lắp đặt van hai chiều đường kính van 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cặp bích
19 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 cặp bích
20 Lắp đặt tê HDPE D110x63x110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
21 Lắp đặt van hai chiều D63mm (van nhựa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
22 Lắp đặt tê thép D100x100x100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
23 Khớp nối mềm BE D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
24 Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
25 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5 cặp bích
26 Lắp đặt tê HDPE D63x63x63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
27 Lắp đặt van hai chiều 63mm (van nhựa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Đào móng hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,836 m3
29 Đắp cát công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,29 m3
30 Bê tông hố, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,488 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,24 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,84 m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,198 tấn
34 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,216 tấn
35 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,26 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,067 100m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
38 Ván khuôn móng, mũ mố Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,104 100m2
39 Đào móng hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,268 m3
40 Đắp cát công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,251 m3
41 Bê tông hố, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,551 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,267 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,24 m2
44 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,038 tấn
45 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,259 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,017 100m2
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
48 Ván khuôn móng mũ mố Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,026 100m2
49 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
50 Kép thép D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
51 Lắp đặt van hai chiều D40mm (van ren) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
52 Tê thép D40x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
53 Khâu nối ren ngoài HDPE D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
54 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
55 Kép thép D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
56 Lắp đặt van hai chiều D50 (van ren) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
57 Tê thép D50x50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
58 Khâu nối ren ngoài HDPE D63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
59 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
60 Lắp đặt tê thép D100x100x100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
61 Lắp đặt BU đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
62 Lắp đặt ống thép, đường kính 100mm dày 2,11mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,075 100m
63 Lắp bích thép rỗng, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,5 cặp bích
64 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,75 m3
65 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,615 100m3
66 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,615 100m3
H Hạng mục 8: Điện chiếu sáng
1 Đào đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,68 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,079 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,66 100m3
4 Đắp cát rãnh cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,576 m3
5 Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4kV R=0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 284 m
6 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,42 100m2
7 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,556 1000v
8 Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4kV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 sứ
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,137 m3
10 Ống PVC D160 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,8 m
11 Rải mốc báo hiệu cáp <= 20kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,41 100m3
13 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,41 100m3
14 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,41 100m3
15 Đào đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,44 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,274 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,167 100m3
18 Đắp cát rãnh cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,048 m3
19 Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4kV R=0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72 m
20 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,36 100m2
21 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,648 1000v
22 Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4kV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 sứ
23 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,032 m3
24 Ống PVC D160 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6 m
25 Rải mốc báo hiệu cáp <= 20kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
26 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,104 100m3
27 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,104 100m3
28 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,104 100m3
29 Đào đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,471 m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,089 100m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,036 100m3
32 Đắp cát rãnh cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,926 m3
33 Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4kV R=0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31 m
34 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,155 100m2
35 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,279 1000v
36 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,054 100m3
37 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,054 100m3
38 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,054 100m3
39 Đào móng tủ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,084 m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
41 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 100m3
42 Rải bạt dứa lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,005 100m2
43 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,512 m3
44 Ván khuôn móng tủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,042 100m2
45 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,004 100m3
46 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,004 100m3
47 Khung móng tủ M16x650 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
48 Tủ điện chiếu sáng 1200x600x350 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 tủ
49 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 tủ
50 Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,53 kg
51 Làm tiếp địa cho tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
52 Công tơ 3 pha điện từ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
53 Lắp đặt công tơ 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
54 Đào móng cột, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,592 m3
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,492 100m3
56 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,294 100m3
57 Rải bạt dứa lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,23 100m2
58 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,309 m3
59 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,134 100m2
60 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,195 100m3
61 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,195 100m3
62 Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,144 m3
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,027 100m3
64 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
65 Rải bạt dứa lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,013 100m2
66 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,239 m3
67 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,063 100m2
68 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,011 100m3
69 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,011 100m3
70 Lắp dựng khung móng M24x300x750 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 bộ
71 Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 382,255 kg
72 Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 bộ
73 Cột tròn côn BG9-4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 cột
74 Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột 9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 cột
75 Lắp cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 cửa
76 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 1 đầu cáp
77 Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 cái
78 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 bảng
79 Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD-T04 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 bộ
80 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 cần đèn
81 Đèn led Vonta VT07-120W Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 bộ
82 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 cần đèn
83 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.306 m
84 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,06 100m
85 Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 484 m
86 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,84 100m
87 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.287 m
88 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,87 100m
89 Đầu cốt đồng M16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 304 cái
90 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,4 10 đầu cốt
91 Dây đồng trần M10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 113,622 kg
92 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,06 100m
I Hạng mục 9: Cáp ngầm 22kV
1 Đào đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,125 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,304 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,273 100m3
4 Đắp cát rãnh cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62,704 m3
5 Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4kV R=0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 485 m
6 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,425 100m2
7 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,365 1000v
8 Sứ (mốc) báo hiệu cáp 22kV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57 sứ
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,458 m3
10 Ống PVC D160 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,8 m
11 Rải mốc báo hiệu cáp <= 20kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57 cái
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,024 100m3
13 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,024 100m3
14 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,024 100m3
15 Đào đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,634 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,043 100m3
18 Đắp cát rãnh cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,311 m3
19 Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4kV R=0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 m
20 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 100m2
21 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,324 1000v
22 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m3
23 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m3
24 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m3
25 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 199,2 m2
26 Đắp cát nền gạch block Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,96 m3
27 Lát mới vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,84 m2
28 Lát lại vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 159,36 m2
29 Đào đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,3 m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,577 100m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,872 100m3
32 Đắp cát rãnh cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,923 m3
33 Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4kV R=0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 332 m
34 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,66 100m2
35 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,988 1000v
36 Sứ (mốc) báo hiệu cáp 22kV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 sứ
37 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,322 m3
38 Ống PVC D160 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 m
39 Rải mốc báo hiệu cáp <= 20kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
40 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,701 100m3
41 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,701 100m3
42 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,701 100m3
43 Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER - 24kV 3x240mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.047 m
44 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 10,5kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,47 100m
45 Đấu cáp 3 pha 3M Teeplug 24kV 3x240 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 bộ
46 Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, 3 pha, tiết diện cáp 3x240 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 1 đầu cáp
47 Hộp nối cáp 3 pha 24kV-3M 3x240 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp nối
48 Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, 3 pha, tiết diện cáp <= 3x240 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 hộp nối
49 Ống nhựa xoắn HDPE D165/125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 992 m
50 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D165/125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,92 100m
51 Ống thép mạ kẽm D150 dày 4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.216 kg
52 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
J Hạng mục 10: Lắp đặt trạm biến áp + Tủ công tơ
1 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kV, tủ RMU 3 ngăn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kV, tủ RMU 4 ngăn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 1 tủ
3 Lắp đặt máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35;(22)/0,4 kV, <= 560kVA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 1 máy
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 1 tủ
5 Lắp đặt tủ công tơ + Tủ phân đoạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 1 tủ
K Hạng mục 11: Móng trạm biến áp + Tiếp địa
1 Đào móng trạm, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,525 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,033 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,238 m3
5 Sản xuất thép tấm ghi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,157 tấn
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,702 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,793 m3
8 Rải bạt dứa lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,139 100m2
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,608 m3
10 Bê tông móng trạm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,88 m3
11 Ván khuôn móng trạm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,28 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 m3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng trạm, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,011 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng trạm, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,072 tấn
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,068 100m3
17 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,068 100m3
18 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,068 100m3
19 Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 575,476 kg
20 Bulong + Ecu M16x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III, L<2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,4 10 cọc
22 Rải dây thép địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,6 10 m
23 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,125 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,404 100m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,425 100m3
26 Đào móng tủ, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,162 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,031 100m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 100m3
29 Rải bạt dứa lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,017 100m2
30 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,169 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,031 m3
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,385 m2
33 Bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,082 m3
34 Ván khuôn móng tủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,018 100m2
35 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,966 m2
36 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,067 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,003 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,005 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
40 Bulong + Ecu M12x250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
41 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,017 100m3
42 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,017 100m3
43 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,017 100m3
L Hạng mục 12: Cáp ngầm 0,4kV
1 Đào đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,48 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,511 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,147 100m3
4 Đắp cát rãnh cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 125,456 m3
5 Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4kV R=0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 924 m
6 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,62 100m2
7 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,316 1000v
8 Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4kV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 sứ
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,434 m3
10 Ống PVC D160 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,6 m
11 Rải mốc báo hiệu cáp <= 20kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cái
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,335 100m3
13 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,335 100m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,335 100m3
15 Đào đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,987 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,187 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,076 100m3
18 Đắp cát rãnh cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,329 m3
19 Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4kV R=0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65 m
20 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,325 100m2
21 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,585 1000v
22 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,114 100m3
23 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,114 100m3
24 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,114 100m3
25 Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,059 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,771 100m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,675 100m3
28 Đắp cát rãnh cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,79 m3
29 Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4kV R=0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 433 m
30 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,165 100m2
31 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,069 100m3
32 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,069 100m3
33 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,069 100m3
34 Đào móng hố cáp, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,221 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,422 100m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,31 100m3
37 Rải bạt dứa lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,309 100m2
38 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,091 m3
39 Ván khuôn móng hố cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,229 100m2
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố cáp, VXM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,343 m3
41 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,717 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,153 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,071 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 50 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106 cái
45 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,103 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,103 100m3
47 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,103 100m3
48 Đào móng tủ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,501 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,285 100m3
50 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,142 100m3
51 Rải bạt dứa lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,258 100m2
52 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,58 m3
53 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,37 m3
54 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,336 m3
55 Ván khuôn móng tủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,351 100m2
56 Rải bạt dứa tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m2
57 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 m3
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,124 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,049 100m2
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 50 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 cái
61 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,144 100m3
62 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,144 100m3
63 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,144 100m3
64 Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 891,135 kg
65 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III, L<2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,2 10 cọc
66 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,657 100kg
67 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,738 100kg
68 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,102 m3
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,399 100m3
70 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,42 100m3
71 Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 443,046 kg
72 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III, L<2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6 10 cọc
73 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,184 100kg
74 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,082 m3
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,206 100m3
76 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,216 100m3
77 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x150mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.276 m
78 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 9kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,76 100m
79 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x120mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 290 m
80 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,9 100m
81 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV 4x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 cái
82 Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, 3 pha, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 4x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 1 đầu cáp
83 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV 4x120 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
84 Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, 3 pha, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 4x120 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 1 đầu cáp
85 Đầu cốt đồng M120 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56 cái
86 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,6 10 đầu cốt
87 Đầu cốt đồng M150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 136 cái
88 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,6 10 đầu cốt
89 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.334 m
90 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,34 100m
91 Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.215 kg
92 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5 100m
93 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.313 m
94 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,13 100m
M Hạng mục 13: Thí nghiệm trạm biến áp + Tủ công tơ
1 Thí nghiệm tủ RMU 3 ngăn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm tủ RMU 4 ngăn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
3 Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha 560kVA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 máy
4 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000V Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 tụ
5 Thí nghiệm tủ công tơ + tủ phân đoạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 tụ
6 Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 1 vị trí
7 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000A, 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A, 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
10 Thí nghiệm chuyển mạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
12 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kV, 1 pha, 1 bộ/3 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
14 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV 1x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 sợi
15 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kV 1x240mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 sợi
16 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kV 1x185mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 sợi
N Hạng mục 14: Thí nghiệm cáp ngầm 22kV và 0,4kV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV 3x240 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 sợi
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kV 4x150mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 sợi
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kV 4x120mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 sợi
O Hạng mục 15: Kiểm định
1 Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (<=1kV) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
2 Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (<=1kV) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 1 máy
3 Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 1 cái
4 Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 1 cái
P Hạng mục 16: Thiết bị
1 Trạm biến áp Kiosk trọn bộ 560kVA-22/0,4kV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 trạm
2 Tủ RMU IQI 24kV 03 ngăn đóng cắt môi trường khí SF6 bao gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s và 01 ngăn cầu chì cho MBA + điện trở sấy + Thiết bị cảnh báo sự cố + vỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
3 Tủ phân đoạn trọn bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 tủ
4 Tủ điện 06 công tơ 1 pha + 02 công tơ 3 pha trọn bộ (không bao gồm công tơ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 tủ
Q Hạng mục 17: Quản lý mua sắm thiết bị
1 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 khoản
R Hạng mục 18: Nghiệm thu bàn giao, đấu nối điện
1 Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 khoản
2 Chi phí cấp điểm đấu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 khoản
3 Chi phí lập, phê duyệt phương án cắt điện đấu nối Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->