Gói thầu: hạng mục SCL 2021: (1) ĐZ 35kV nhánh An Lạc-Đồng Tiến lộ 371-E28.2; ĐZ 35kV nhánh Đông Ninh lộ 374-E28.2 TBA 400kVA-35 0,4kV An Lạc-Đồng Tiến; (2) ĐZ 35kV nhánh Toàn Thắng lộ 371-E28.8; ĐZ 35kV nhánh Bình Kiều lộ 374-E28.2; ĐZ 22kV nhánh Thông Quan Hạ 1 lộ 477-E28.8; TBA Ninh Vũ-Bình Kiều; TBA Cẩm Bối 1-Liên Khê; TBA Thông Quan Hạ 1; TBA Tiểu Quan 1-Phùng Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210208519-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu hạng mục SCL 2021: (1) ĐZ 35kV nhánh An Lạc-Đồng Tiến lộ 371-E28.2; ĐZ 35kV nhánh Đông Ninh lộ 374-E28.2 TBA 400kVA-35 0,4kV An Lạc-Đồng Tiến; (2) ĐZ 35kV nhánh Toàn Thắng lộ 371-E28.8; ĐZ 35kV nhánh Bình Kiều lộ 374-E28.2; ĐZ 22kV nhánh Thông Quan Hạ 1 lộ 477-E28.8; TBA Ninh Vũ-Bình Kiều; TBA Cẩm Bối 1-Liên Khê; TBA Thông Quan Hạ 1; TBA Tiểu Quan 1-Phùng Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210208466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 17:09:00 đến ngày 2021-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,225,700,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,385,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu ba trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.677E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 hợp đồng. V = 1.560 triệu đồng. X= 4.680 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân xây lắp điện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Số lượng tối thiểu 8
12-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
13-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: (1) ĐZ 35kV nhánh An Lạc-Đồng Tiến lộ 371-E28.2; ĐZ 35kV nhánh Đông Ninh lộ 374-E28.2 TBA 400kVA-35/0,4kV An Lạc-Đồng Tiến
B Phần thiết bị
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian 35kV (chưa gồm đếm sét)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3quả
C Phần xây dựng
1Móng MTK-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
2Móng MTK-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Móng MT-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9móng
D Phần lắp đặt
1Cột BLTL PC-I-16-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Cột
2Cột BLTL PC-I-14-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Cột
3Cột BLTL PC-I-12-190-9Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
4Tiếp Địa R-1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11bộ
5Tiếp Địa R-1C-ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18bộ
6Chụp cột 2,5mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19bộ
7Xà X1-3Đ-35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13bộ
8Xà X2-6Đ-35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12bộ
9Xà X2L-6Đ-35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
10Xà X2KN-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
11Xà X2ZK-6CN+1ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
12Xà X2L-4ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
13Xà X2L-2ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
14Giằng cột 2LT14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
15Dây ACSR-50/8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V408,32kg
16Dây ACSR-50/8 (làm lèo, buộc cổ sứ và thí nghiệm mẫu 06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,86kg
17Dây ACSR-70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.994,73kg
18Dây ACSR-70/11 (làm lèo, buộc cổ sứ và thí nghiệm mẫu 06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33,91kg
19Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
20Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (D)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V249cái
21Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12chuỗi
22Khóa néo cho dây ACCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
23Móc treo chữ U-9Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24cái
24Bản treo thẳng góc đơn (7)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
25Sứ đứng gốm 35kV không tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V160quả
26Ty sứ đứng 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V160cái
27Ống nối chịu lực cho dây 70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
28Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11cái
29Biển số cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11cái
30Giá đỡ CSV mặt máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
31Dây ACSR-50/8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,06kg
32Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-35kV và mẫu thí nghiệm (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21,5m
33Cáp Cu/PVC 1x50 (bắt tiếp địa CSV cao thế)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8m
34Đầu cốt đồng - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
35Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
36Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
37Sứ đứng gốm 35kV không tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Quả
38Ty sứ đứng 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12
39Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
40Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (03 cái/bộ, FCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
41Nắp chụp đầu cực CSV (03 cái/bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
42Ống gân xoắn HDPE 30/40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10m
43Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
E Phần Vật tư thu hồi
1Cột LT16mVật tư thu hồi3cột
2Cột LT14mVật tư thu hồi8cột
3Cột LT12mVật tư thu hồi2cột
4Xà X1Δ-3Đ (04 bộ)Vật tư thu hồi84kg
5Xà X2Δ-6Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi84kg
6Xà X2Z-6CN+1Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi71kg
7Xà X1-3Đ (10 bộ)Vật tư thu hồi250kg
8Xà X2-6Đ (13 bộ)Vật tư thu hồi637kg
9Xà X2L-6Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi42kg
10Dây dẫn AC-50 (2,045km)Vật tư thu hồi401kg
11Dây dẫn AC-70 (7,059km)Vật tư thu hồi1.941kg
12Sứ đứng 35kVVật tư thu hồi157quả
13Ty sứ (157 cái)Vật tư thu hồi236kg
14Chuỗi néo thủy tinh (04 bát sứ) + phụ kiệnVật tư thu hồi6chuỗi
15Chuỗi Polyme 35kVVật tư thu hồi6chuỗi
16Phụ kiện néo (12 bộ)Vật tư thu hồi36kg
17Cầu chì tự rơi 35kV (3 pha)Vật tư thu hồi1bộ
18CSV 35kV (3 pha)Vật tư thu hồi1bộ
19Sứ đứng 35kV + tyVật tư thu hồi12quả
20Thanh đồng Phi 8 (09m)Vật tư thu hồi3,95kg
F Hạng mục: ĐZ 35kV nhánh Toàn Thắng lộ 371-E28.8; ĐZ 35kV nhánh Bình Kiều lộ 374-E28.2; ĐZ 22kV nhánh Thông Quan Hạ 1 lộ 477-E28.8; TBA Ninh Vũ-Bình Kiều; TBA Cẩm Bối 1-Liên Khê; TBA Thông Quan Hạ 1; TBA Tiểu Quan 1-Phùng Hưng
G Phần thiết bị
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian 35kV (chưa gồm đếm sét)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
3Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
H Phần xây dựng
1Móng MT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
2Móng MTK-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
3Móng MTK-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
4Móng MT-1.5BCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
5Cát đen san nền đường ra vào TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,4m3
6Bê tông M150 hoàn trả nền móng cột giàn TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,83m3
7Bê tông M100 đổ chân ghế TT SI (KT: 2600x800x300mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,62m3
8Bê tông M100 lót móng tường bao (rộng 0,4m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,6m3
9Bê tông M150 đổ đường ra vào TBA (dài 5m, rộng 3,5m dày 0.2m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,5m3
10Xây gạch chỉ + vữa M75 chân móng tường bao (sâu 0,4m rộng 0,4m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,4m3
11Xây gạch chỉ+vữa M75 tường bao, trụ tường và trụ cổng (tường cao 1.8m, trụ tường và trụ cổng cao 1,8m, kích thước 0,4x0,4m).Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,63m3
12Xây gạch chỉ + vữa M75 đường ra vào TBA và cống qua mương (cống rộng 0,8m, dài 3,5m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,84m3
13Vữa trát M75 trát trụ + tường bao TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,11m3
14Quét vôi tường 3 nướcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V124,32m2
15Quét ve tường 2 nướcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V124,32m2
16Vận chuyển vật tư đúc móng7móng
I PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột BLTL PC-I-14-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Cột
2Cột BLTL PC-I-12-190-9Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Cột
3Tiếp Địa R-1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
4Tiếp Địa R-1C-ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
5Chụp cột 2,5mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15bộ
6Xà X1-3ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
7Xà X2-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
8Xà X2KN-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
9Xà X2LKD-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
10Xà X2-6CN+1ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
11Xà đỡ CDLĐ đỉnh cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
12Giá đỡ ghế thao tác CDLĐ trên 1 cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
13Ghế Thao tác CDLĐ trên 1 cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
14Thanh truyền động dọcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
15Giằng cột 2LT14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
16Thang trèo 3,0mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
17Bulong bắt xà M20x250Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
18Dây ACSR-50/8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.100,44kg
19Dây ACSR-50/8 (làm lèo và buộc cổ sứ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,13kg
20Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
21Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V135cái
22Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18chuỗi
23Khóa néo cho dây ACCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cái
24Móc treo chữ U-9Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36cái
25Bản treo thẳng góc đơn (7)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cái
26Sứ đứng gốm 22kV không tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6quả
27Ty sứ đứng 22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
28Sứ đứng gốm 35kV không tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72quả
29Ty sứ đứng 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72cái
30Ống nối chịu lực cho dây 70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
31Biển tên cầu daoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
32Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35cái
33Biển số cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35cái
34Khóa đồng khóa tay thao tác CDLĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
35Cột BLTL PC-I-10-190-4,32cột
36Chụp cột 2,5m4bộ
37Xà XII-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
38Xà đỉnh trạm X1-3ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
39Xà đỉnh trạm X2-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
40Xà đỡ CDLĐ đỉnh trạmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
41Xà đỡ SICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
42Xà đỡ sứ TGCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
43Thanh truyền động dọcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
44Giá đỡ CSV mặt máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
45Giá đỡ máy biến ápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
46Giá đỡ ghế thao tácCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
47Ghế thao tác SICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
48Thang trèo 3,0mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
49Ghế TT SI trạm mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
50Cánh cổng TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
51Tiếp Địa TBA mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
52Tiếp địa TBA treoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
53Thanh đồng Phi 8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,95kg
54Dây ACSR-50/8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,77kg
55Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33m
56Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-24kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30m
57Đầu cốt đồng - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48cái
58Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
59Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36cái
60Sứ đứng gốm 22kV không tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30Quả
61Ty sứ đứng 22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30cái
62Sứ đứng gốm 35kV không tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37Quả
63Ty sứ đứng 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37cái
64Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3chuỗi
65Khóa néo cho dây ACCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
66Móc treo chữ U-9Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
67Bản treo thẳng góc đơn (7)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
68Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
69Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
70Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (03 cái/bộ, FCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
71Nắp chụp đầu cực CSV (03 cái/bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
72Ống gân xoắn HDPE 30/40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60m
73Biển tên cầu daoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
74Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
75Khóa đồng khóa Cổng TBA, khóa tay thao tác CDLĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
J Phần vật tư thu hồi
1CDLĐ 35kVVật tư thu hồi1Bộ
2Cột LT14mVật tư thu hồi2cột
3Cột LT12mVật tư thu hồi4cột
4Xà X1Δ-3Đ (05 bộ)Vật tư thu hồi105kg
5Xà X2Z-6CN (02 bộ)Vật tư thu hồi142kg
6Xà X1-3Đ (07 bộ)Vật tư thu hồi175kg
7Xà X2-6Đ (3 bộ)Vật tư thu hồi147kg
8Xà X2L-6Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi84kg
9XII-6CN tim 1,6m (01 bộ)Vật tư thu hồi31kg
10Xà đỡ tay TT CD (01 bộ)Vật tư thu hồi14kg
11Xà đỡ CD tim 1,6m (01 bộ)Vật tư thu hồi60kg
12Ghế thao tác tim 1,6m (01 bộ)Vật tư thu hồi75kg
13Thang trèo (01 bộ)Vật tư thu hồi21kg
14Dây dẫn AC-50 (5,51 km)Vật tư thu hồi1.080,05kg
15Sứ đứng 35kVVật tư thu hồi76quả
16Ty sứ 35kV (76 cái)Vật tư thu hồi114kg
17Chuỗi néo thủy tinh 4 bát sứVật tư thu hồi12chuỗi
18Chuỗi néo Polyme 35kVVật tư thu hồi6chuỗi
19Phụ kiện néo (18 bộ)Vật tư thu hồi54kg
20Cột H8,5mVật tư thu hồi2cột
21Xà XII-6Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi61kg
22Xà đỡ CD đỉnh trạm (01 bộ)Vật tư thu hồi60kg
23Xà X1-3Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi25kg
24Xà X2-6Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi49kg
25Xà đỡ SI (04 bộ)Vật tư thu hồi84kg
26Xà đỡ sứ trung gian (02 bộ)Vật tư thu hồi30kg
27Xà đỡ CSV (01 bộ)Vật tư thu hồi15kg
28Xà đỡ MBA (03 bộ)Vật tư thu hồi303kg
29Xà đỡ ghế thao tác SI (03 bộ)Vật tư thu hồi268,5kg
30Ghế thao tác SI trạm treo (03 bộ)Vật tư thu hồi264,6kg
31Ghế thao tác SI trạm mặt đất (01 bộ)Vật tư thu hồi35kg
32Thang trèo (03 bộ)Vật tư thu hồi63kg
33CDLĐ 35kV-630AVật tư thu hồi1bộ
34Cầu chì tự rơi 35kVVật tư thu hồi3bộ
35CSV 35kVVật tư thu hồi3bộ
36Cánh cổng TBA mặt đất (01 bộ)Vật tư thu hồi35kg
37Sứ đứng 35kVVật tư thu hồi37quả
38Ty sứ 35kV (37 cái)Vật tư thu hồi74kg
39Chuỗi néo thủy tinh 4 bát sứ+phụ kiệnVật tư thu hồi3chuỗi
40Thanh đồng Phi 8 (31,5m)Vật tư thu hồi13,83kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.677E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 hợp đồng. V = 1.560 triệu đồng. X= 4.680 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 Đội trưởng thi công 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 công nhân xây lắp điện 10 có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
7 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông1
8 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m2
9 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
10 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng2
11 Tiếp địa di động trung thế, hạ thế Tiếp địa di động trung thế, hạ thế8
12 Puly Puly10
13 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
14 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->