Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 22:55:00 đến ngày 2021-02-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,831,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,1346 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5517 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (Bãi thải khu vực Đồng Cán cao, thôn Yên Hoành) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,6863 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá thải đắp nền đường, đắp hoàn trả (BG Q3/2020, cụm 3; HS 1,13) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.242,7415 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,2455 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4467 | 100m3 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 4 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,82 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2979 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4624 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1609 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,36 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,36 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,62 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 495,55 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 22 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,28 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,37 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m2 |
| 25 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 26 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thanh chống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7301 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (Bãi thải khu vực Đồng Cán cao, thôn Yên Hoành) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7301 | 100m3 |
| 31 | Mua đất đá thải đắp hoàn trả, đắp thành rãnh (BG Q2/2020, Cụm 3; HS: 1,1) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 979,583 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9053 | 100m3 |
| C | RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG B = 0,5M | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,567 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,068 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5082 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6488 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7115 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81 | cấu kiện |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9895 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7709 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi