Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình (Giá gói thầu bao gồm chi phí xây lắp và chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình (Giá gói thầu bao gồm chi phí xây lắp và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 09:49:00 đến ngày 2021-02-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,079,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | 1 - Rảnh thoát nước dọc mái tạ K0+21 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm; Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,31 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp; Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m; Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,42 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng bằng,đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6,09 | 1 m3 |
| 7 | Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) | Chương V của E-HSMT | 1 | thảm |
| 8 | Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn ở dưới nước (phần đá) | Chương V của E-HSMT | 1 | thảm |
| 9 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m2 |
| 10 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m; Đất cấp I (L=1,5m) | Chương V của E-HSMT | 52,5 | 1m |
| 11 | Bê tông máivữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 1 m3 |
| 12 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 3,91 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| C | 2 - Sửa chữa hư hỏng mái kè | |||
| 1 | Gở tấm đan | Chương V của E-HSMT | 86,52 | 1 m2 |
| 2 | Đào mái hỏng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,06 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá bằng,đầm cóc = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10,92 | 1 m3 |
| 4 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 4,33 | 1m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,46 | 1 m3 |
| 6 | Lát mái cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, trọng lượng <50kg | Chương V của E-HSMT | 208 | 1 c/kiện |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan; Đ/kính cốt thép d<=10 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép; bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 96,82 | 1 m2 |
| D | 1 - Tuyến Kè | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 1x2 M250; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 116,44 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm; Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 312,131 | 1 m3 |
| 3 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 1.939,296 | 1 m2 |
| 4 | Cát đệm dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 86,703 | 1m3 |
| 5 | Bê tông khung giằng; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 41,013 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện giằng ngang đúc sẵn; vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,343 | 1 m3 |
| 7 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50Kg (giằng ngang) | Chương V của E-HSMT | 179 | 1 c/kiện |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 201,789 | 1 m3 |
| 9 | Lát mái cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, trọng lượng <50kg | Chương V của E-HSMT | 7.789 | 1 c/kiện |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 (đan chân khay) | Chương V của E-HSMT | 37,06 | 1 m3 |
| 11 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50Kg (đan chân khay) | Chương V của E-HSMT | 705 | 1 c/kiện |
| 12 | Bê tông trụ tiêu; Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,907 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đổ bù; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 38,403 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 9,784 | 1 m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa; kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 5.163,823 | 1 m2 |
| 16 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m; Đất cấp I (L=2,5m) | Chương V của E-HSMT | 9.265 | 1m |
| 17 | Rọ đá KT (2x1x0.5)m 1 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) | Chương V của E-HSMT | 373,045 | rọ |
| 18 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m; ở dưới nước (phần đá) | Chương V của E-HSMT | 373,045 | rọ |
| 19 | Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) | Chương V của E-HSMT | 191,013 | thảm |
| 20 | Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn ở dưới nước (phần đá) | Chương V của E-HSMT | 191,013 | thảm |
| 21 | Thảm đá KT (6x3x0.3)m 5 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) | Chương V của E-HSMT | 15,864 | thảm |
| 22 | Thảm đá KT (6x3x0.3)m 5 vách ngăn ở dưới nước (phần đá) | Chương V của E-HSMT | 15,864 | thảm |
| 23 | Phao bè thả rọ + thảm | Chương V của E-HSMT | 802,534 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép giằng; Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 4,755 | tấn |
| 25 | Gia công cốt thép trụ; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 26 | Gia công cốt thép tấm đan; Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 7,663 | tấn |
| 27 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2.047,227 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất bằng máy đầm cóc (đất tận dụng); Độ chặt yêu cầu K=0.90; (Đất cấp phối mua tại mỏ Thủy Phương v/c 10km) | Chương V của E-HSMT | 452,51 | 1 m3 |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất cấp phối) | Chương V của E-HSMT | 554,241 | 1 m3 |
| 30 | Bóc bùn bằng máy đào; Máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 139,602 | 1 m3 |
| 31 | Bóc phong hóa bằng máy đào bằng máy đào 0.8m3 Đất cấp I; Vận chuyển đất đào đến bãi thải hoặc để đắp cự ly | Chương V của E-HSMT | 171,756 | 1 m3 |
| 32 | Đá hộc đỗ | Chương V của E-HSMT | 164,019 | m3 |
| 33 | Đắp bột đá bằng,đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.9 | Chương V của E-HSMT | 90,125 | 1m3 |
| 34 | Cát đệm lót mái kè | Chương V của E-HSMT | 113,698 | 1m3 |
| 35 | Phát quang | Chương V của E-HSMT | 754 | 1m2 |
| 36 | Đào bụi tre bằng thủ công, đường kính <=0,8m | Chương V của E-HSMT | 30 | bụi |
| E | 2.1/ Bến tại K0+133,7 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm; Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông trụ; Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp; Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 1 m3 |
| 6 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg ống cống | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 1 m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ (6.5x10.5x22) M75 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1 m3 |
| 10 | Trát vữa lan can + trụ bến bề dày 1.5 cm; Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4,31 | 1 m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ; Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 6,9 | m |
| 12 | Hỗn hợp dăm cát | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép trụ; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 16 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 17 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 18 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 19 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 20 | Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 1 tấn |
| 21 | Gia công cốt thép tấm đan; Đ/kính cốt thép d<=10 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| F | 2.2/ Bến tại K0+198,38 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,61 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm; Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông trụ; Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp; Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 1 m3 |
| 6 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg ống cống | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ (6.5x10.5x22) M75 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1 m3 |
| 10 | Trát vữa lan can + trụ bến bề dày 1.5 cm; Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4,52 | 1 m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ; Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 7,38 | m |
| 12 | Hỗn hợp dăm cát | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,62 | 1 m3 |
| 14 | Đập phá bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép trụ; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 16 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 17 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 18 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 19 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 20 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 1 tấn |
| 21 | Gia công cốt thép tấm đan; Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| G | 2.3/ Cống tại K0+506 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục; Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn |
| 3 | Nối ống BT bằng PP xảm; Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1mối nố |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm; Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,21 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông khung giằng; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng + đệm ống; Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm; Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông trụ; Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông bậc cấp; Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan vữa M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông gia cố phía HL; Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 4,62 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,76 | 1 m3 |
| 13 | Xếp đá khan trên mặt bằng; Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m3 |
| 14 | Rọ đá KT (2x1x0.5)m 1 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) | Chương V của E-HSMT | 0,2 | rọ |
| 15 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nước (phần đá) | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 rọ |
| 16 | Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) | Chương V của E-HSMT | 0,2 | thảm |
| 17 | Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn ở dưới nước (phần đá) | Chương V của E-HSMT | 0,2 | thảm |
| 18 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m; Đất cấp I (L=2,5m) | Chương V của E-HSMT | 535 | 1m |
| 19 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 46,03 | 1 m2 |
| 20 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 3,46 | 1 m2 |
| 21 | Cát đệm lót mái kè | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II; Đất cấp phối mua tại mỏ Tróc Voi VC 10km | Chương V của E-HSMT | 63,45 | 1 m3 |
| 23 | Đắp cấp phối bằng,đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 53,86 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 25 | Gia công cốt thép trụ; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 26 | Gia công cốt thép giằng; Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 27 | Gia công cốt thép tấm đan; Đ/kính cốt thép d<=10 mm, Đê quai | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 28 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 (td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 29,14 | 1 m3 |
| 29 | Đào đất để đắp đê quai | Chương V của E-HSMT | 29,14 | 1 m3 |
| 30 | Tre néo 1.5m | Chương V của E-HSMT | 21 | 1m |
| 31 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m; Đất cấp I (L=2,5m) | Chương V của E-HSMT | 140 | 1m |
| 32 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 34,25 | 1m2 |
| 33 | Tre giằng nguyên cây | Chương V của E-HSMT | 10,96 | cây |
| 34 | Bạt lót | Chương V của E-HSMT | 34,25 | 1m2 |
| 35 | Gia công cốt thép néo; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 36 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| H | 2.4/ Gia công lắp dựng dàn van cống tai K0+394,8 | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cửa van cống V0,5 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | bộ |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm phai vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,45 | 1m2 |
| I | 2.5/ Cống tại K0+768.1 | |||
| 1 | Đập phá bê tông cũ; bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 2 | Đánh xờm bề mặt | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 1m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm; Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,19 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông ống cống vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,69 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm; Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông khung giằng; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đổ bù; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 11 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 8,87 | 1 m2 |
| 12 | Đá hộc đỗ | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,04 | 1m3 |
| 14 | Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) | Chương V của E-HSMT | 1 | rọ |
| 15 | Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn ở dưới nước (phần đá) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 rọ |
| 16 | Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) | Chương V của E-HSMT | 1 | thảm |
| 17 | Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn ở dưới nước (phần đá) | Chương V của E-HSMT | 1 | thảm |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 16,84 | 1 m2 |
| 19 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m; Đất cấp I (L=2,5m) | Chương V của E-HSMT | 25 | 1m |
| 20 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II; Đất cấp phối mua tại mỏ Tróc Voi VC 10km | Chương V của E-HSMT | 3,26 | 1 m3 |
| 21 | Đắp cấp phối bằng,đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 4,18 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 23 | Gia công cốt thép giằng; Đ/kính cốt thép d<=10 mm; Đê quai | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 24 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 (td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 24,24 | 1 m3 |
| 25 | Đào đất để đắp đê quai | Chương V của E-HSMT | 24,24 | 1 m3 |
| 26 | Tre néo 1.5m | Chương V của E-HSMT | 16,5 | 1m |
| 27 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m; Đất cấp I (L=2,5m) | Chương V của E-HSMT | 110 | 1m |
| 28 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 33,9 | 1m2 |
| 29 | Tre giằng nguyên cây | Chương V của E-HSMT | 9,04 | cây |
| 30 | Bạt lót | Chương V của E-HSMT | 33,9 | 1m2 |
| 31 | Gia công cốt thép néo; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 32 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| J | 2.6/ Sửa chữa cống tại K0+281.37 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm; Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1 m3 |
| 4 | Đánh xờm bề mặt | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m2 |
| 5 | Khoan lỗ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m |
| 6 | Keo Rasmet epcon G5 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | lít |
| 7 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 1 m3 |
| 8 | Đập phá bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| K | 2.7/ Bậc cấp tại K0+470,68 | |||
| 1 | Bê tông móng + bậc cấp; Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| L | 2.8/ Xử lý tiếp giáp cửa ra cống tại K0+103.25 | |||
| 1 | Bê tông mái gia cố; vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,97 | 1 m3 |
| 2 | Đá hộc đỗ | Chương V của E-HSMT | 13 | m3 |
| 3 | Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) | Chương V của E-HSMT | 4,344 | thảm |
| 4 | Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn ở dưới nước (phần đá) | Chương V của E-HSMT | 4,344 | thảm |
| 5 | Thảm đá KT (6x3x0.3)m 5 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) | Chương V của E-HSMT | 3,031 | thảm |
| 6 | Thảm đá KT (6x3x0.3)m 5 vách ngăn ở dưới nước (phần đá) | Chương V của E-HSMT | 3,031 | thảm |
| 7 | Rọ đá KT (2x1x0.5)m 1 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) | Chương V của E-HSMT | 5,69 | rọ |
| 8 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nước (phần đá) | Chương V của E-HSMT | 5,69 | 1 rọ |
| 9 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 90,85 | 1 m2 |
| 10 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m; Đất cấp I (L=2,5m) | Chương V của E-HSMT | 285 | 1m |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm; Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,04 | 1 m3 |
| 13 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 16,38 | 1 m2 |
| 14 | Bóc phong hóa bằng máy đào bằng máy đào 0.8m3 Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,78 | 1 m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình; Đất cấp phối mua tại mỏ Tróc Voi VC 10km | Chương V của E-HSMT | 5,19 | 1m3 |
| 16 | Đắp cấp phối bằng,đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 11,37 | 1 m3 |
| M | 2.9/ Sửa chữa cống tại K0+201.06 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 3 | Đánh xờm bề mặt | Chương V của E-HSMT | 0,89 | 1m2 |
| 4 | Khoan lỗ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m |
| 5 | Keo Rasmet epcon G5 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | lít |
| 6 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,91 | 1 m3 |
| 7 | Đập phá bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi