Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình (Giá gói thầu bao gồm chi phí xây lắp và chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219099-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình (Giá gói thầu bao gồm chi phí xây lắp và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20210213557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 09:49:00 đến ngày 2021-02-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,079,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B 1 - Rảnh thoát nước dọc mái tạ K0+21
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,2 1 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm; Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,31 1 m3
3 Bê tông bậc cấp; Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,22 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,38 1 m3
5 Đào móng băng có chiều rộng<=3m; Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 11,42 1 m3
6 Đắp đất tận dụng bằng,đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 6,09 1 m3
7 Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) Chương V của E-HSMT 1 thảm
8 Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn ở dưới nước (phần đá) Chương V của E-HSMT 1 thảm
9 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Chương V của E-HSMT 6 1 m2
10 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m; Đất cấp I (L=1,5m) Chương V của E-HSMT 52,5 1m
11 Bê tông máivữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,39 1 m3
12 Ni lông lót Chương V của E-HSMT 3,91 1 m2
13 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,186 tấn
C 2 - Sửa chữa hư hỏng mái kè
1 Gở tấm đan Chương V của E-HSMT 86,52 1 m2
2 Đào mái hỏng bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,06 1 m3
3 Đắp bột đá bằng,đầm cóc = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 10,92 1 m3
4 Cát lót Chương V của E-HSMT 4,33 1m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 3,46 1 m3
6 Lát mái cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, trọng lượng <50kg Chương V của E-HSMT 208 1 c/kiện
7 Gia công cốt thép tấm đan; Đ/kính cốt thép d<=10 mm, Chương V của E-HSMT 0,074 tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép; bằng máy khoan bê tông 1.5KW Chương V của E-HSMT 0,1 m3
9 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Chương V của E-HSMT 96,82 1 m2
D 1 - Tuyến Kè
1 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 1x2 M250; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 116,44 1 m3
2 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm; Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 312,131 1 m3
3 Ni lông lót Chương V của E-HSMT 1.939,296 1 m2
4 Cát đệm dày 5cm Chương V của E-HSMT 86,703 1m3
5 Bê tông khung giằng; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 41,013 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện giằng ngang đúc sẵn; vữa BT đá dăm 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 5,343 1 m3
7 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50Kg (giằng ngang) Chương V của E-HSMT 179 1 c/kiện
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 201,789 1 m3
9 Lát mái cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, trọng lượng <50kg Chương V của E-HSMT 7.789 1 c/kiện
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 (đan chân khay) Chương V của E-HSMT 37,06 1 m3
11 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50Kg (đan chân khay) Chương V của E-HSMT 705 1 c/kiện
12 Bê tông trụ tiêu; Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,907 1 m3
13 Bê tông đổ bù; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 38,403 1 m3
14 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 9,784 1 m3
15 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa; kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Chương V của E-HSMT 5.163,823 1 m2
16 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m; Đất cấp I (L=2,5m) Chương V của E-HSMT 9.265 1m
17 Rọ đá KT (2x1x0.5)m 1 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) Chương V của E-HSMT 373,045 rọ
18 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m; ở dưới nước (phần đá) Chương V của E-HSMT 373,045 rọ
19 Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) Chương V của E-HSMT 191,013 thảm
20 Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn ở dưới nước (phần đá) Chương V của E-HSMT 191,013 thảm
21 Thảm đá KT (6x3x0.3)m 5 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) Chương V của E-HSMT 15,864 thảm
22 Thảm đá KT (6x3x0.3)m 5 vách ngăn ở dưới nước (phần đá) Chương V của E-HSMT 15,864 thảm
23 Phao bè thả rọ + thảm Chương V của E-HSMT 802,534 1 m3
24 Gia công cốt thép giằng; Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 4,755 tấn
25 Gia công cốt thép trụ; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,392 tấn
26 Gia công cốt thép tấm đan; Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 7,663 tấn
27 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 2.047,227 1 m3
28 Đắp đất bằng máy đầm cóc (đất tận dụng); Độ chặt yêu cầu K=0.90; (Đất cấp phối mua tại mỏ Thủy Phương v/c 10km) Chương V của E-HSMT 452,51 1 m3
29 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất cấp phối) Chương V của E-HSMT 554,241 1 m3
30 Bóc bùn bằng máy đào; Máy đào <= 1.25m3 Chương V của E-HSMT 139,602 1 m3
31 Bóc phong hóa bằng máy đào bằng máy đào 0.8m3 Đất cấp I; Vận chuyển đất đào đến bãi thải hoặc để đắp cự ly Chương V của E-HSMT 171,756 1 m3
32 Đá hộc đỗ Chương V của E-HSMT 164,019 m3
33 Đắp bột đá bằng,đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.9 Chương V của E-HSMT 90,125 1m3
34 Cát đệm lót mái kè Chương V của E-HSMT 113,698 1m3
35 Phát quang Chương V của E-HSMT 754 1m2
36 Đào bụi tre bằng thủ công, đường kính <=0,8m Chương V của E-HSMT 30 bụi
E 2.1/ Bến tại K0+133,7
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,54 1 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm; Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,27 1 m3
3 Bê tông trụ; Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,03 1 m3
4 Bê tông bậc cấp; Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,35 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
6 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg ống cống Chương V của E-HSMT 2 1 c/kiện
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,2 1 m3
8 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,31 1 m3
9 Xây gạch chỉ (6.5x10.5x22) M75 Chương V của E-HSMT 0,05 1 m3
10 Trát vữa lan can + trụ bến bề dày 1.5 cm; Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 4,31 1 m2
11 Trát gờ chỉ; Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 6,9 m
12 Hỗn hợp dăm cát Chương V của E-HSMT 1,1 1m3
13 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,16 1 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW Chương V của E-HSMT 2,66 m3
15 Gia công cốt thép trụ; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
16 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
17 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,097 tấn
18 Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,012 tấn
19 Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,024 tấn
20 Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,044 1 tấn
21 Gia công cốt thép tấm đan; Đ/kính cốt thép d<=10 mm, Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
F 2.2/ Bến tại K0+198,38
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,61 1 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm; Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,3 1 m3
3 Bê tông trụ; Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,03 1 m3
4 Bê tông bậc cấp; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,39 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
6 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg ống cống Chương V của E-HSMT 2 1 c/kiện
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,2 1 m3
8 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,34 1 m3
9 Xây gạch chỉ (6.5x10.5x22) M75 Chương V của E-HSMT 0,05 1 m3
10 Trát vữa lan can + trụ bến bề dày 1.5 cm; Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 4,52 1 m2
11 Trát gờ chỉ; Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 7,38 m
12 Hỗn hợp dăm cát Chương V của E-HSMT 1,1 1m3
13 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,62 1 m3
14 Đập phá bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1.5KW Chương V của E-HSMT 0,03 m3
15 Gia công cốt thép trụ; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
16 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,059 tấn
17 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
18 Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
19 Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,026 tấn
20 Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,044 1 tấn
21 Gia công cốt thép tấm đan; Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
G 2.3/ Cống tại K0+506
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW Chương V của E-HSMT 1,05 m3
2 Lắp đặt ống BT bằng cần trục; Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m Chương V của E-HSMT 3 1 đoạn
3 Nối ống BT bằng PP xảm; Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 2 1mối nố
4 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm; Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 1,21 1 m3
5 Bê tông khung giằng; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,08 1 m3
6 Bê tông móng + đệm ống; Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 3,4 1 m3
7 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm; Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,89 1 m3
8 Bê tông trụ; Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,09 1 m3
9 Bê tông bậc cấp; Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,52 1 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan vữa M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,28 1 m3
11 Bê tông gia cố phía HL; Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 4,62 1 m3
12 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,76 1 m3
13 Xếp đá khan trên mặt bằng; Không chít mạch Chương V của E-HSMT 0,8 1 m3
14 Rọ đá KT (2x1x0.5)m 1 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) Chương V của E-HSMT 0,2 rọ
15 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nước (phần đá) Chương V của E-HSMT 0,2 1 rọ
16 Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) Chương V của E-HSMT 0,2 thảm
17 Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn ở dưới nước (phần đá) Chương V của E-HSMT 0,2 thảm
18 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m; Đất cấp I (L=2,5m) Chương V của E-HSMT 535 1m
19 Ni lông lót Chương V của E-HSMT 46,03 1 m2
20 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Chương V của E-HSMT 3,46 1 m2
21 Cát đệm lót mái kè Chương V của E-HSMT 0,2 1m3
22 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II; Đất cấp phối mua tại mỏ Tróc Voi VC 10km Chương V của E-HSMT 63,45 1 m3
23 Đắp cấp phối bằng,đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 53,86 1 m3
24 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,054 tấn
25 Gia công cốt thép trụ; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,033 tấn
26 Gia công cốt thép giằng; Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,007 tấn
27 Gia công cốt thép tấm đan; Đ/kính cốt thép d<=10 mm, Đê quai Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
28 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 (td đất đào) Chương V của E-HSMT 29,14 1 m3
29 Đào đất để đắp đê quai Chương V của E-HSMT 29,14 1 m3
30 Tre néo 1.5m Chương V của E-HSMT 21 1m
31 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m; Đất cấp I (L=2,5m) Chương V của E-HSMT 140 1m
32 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 34,25 1m2
33 Tre giằng nguyên cây Chương V của E-HSMT 10,96 cây
34 Bạt lót Chương V của E-HSMT 34,25 1m2
35 Gia công cốt thép néo; Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,007 tấn
36 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 1 ca
H 2.4/ Gia công lắp dựng dàn van cống tai K0+394,8
1 Gia công lắp dựng cửa van cống V0,5 Chương V của E-HSMT 1,05 bộ
2 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm phai vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,04 1 m3
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 1,45 1m2
I 2.5/ Cống tại K0+768.1
1 Đập phá bê tông cũ; bằng máy khoan bê tông 1.5KW Chương V của E-HSMT 0,03 m3
2 Đánh xờm bề mặt Chương V của E-HSMT 0,74 1m2
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm; Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 1,19 1 m3
4 Bê tông ống cống vữa BT đá dăm 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,59 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,69 1 m3
6 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm; Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,39 1 m3
7 Bê tông khung giằng; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,08 1 m3
8 Bê tông đổ bù; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,23 1 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,2 1 m3
10 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,2 1 m3
11 Ni lông lót Chương V của E-HSMT 8,87 1 m2
12 Đá hộc đỗ Chương V của E-HSMT 1,1 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 2,04 1m3
14 Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) Chương V của E-HSMT 1 rọ
15 Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn ở dưới nước (phần đá) Chương V của E-HSMT 1 1 rọ
16 Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) Chương V của E-HSMT 1 thảm
17 Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn ở dưới nước (phần đá) Chương V của E-HSMT 1 thảm
18 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Chương V của E-HSMT 16,84 1 m2
19 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m; Đất cấp I (L=2,5m) Chương V của E-HSMT 25 1m
20 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II; Đất cấp phối mua tại mỏ Tróc Voi VC 10km Chương V của E-HSMT 3,26 1 m3
21 Đắp cấp phối bằng,đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 4,18 1 m3
22 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,074 tấn
23 Gia công cốt thép giằng; Đ/kính cốt thép d<=10 mm; Đê quai Chương V của E-HSMT 0,007 tấn
24 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 (td đất đào) Chương V của E-HSMT 24,24 1 m3
25 Đào đất để đắp đê quai Chương V của E-HSMT 24,24 1 m3
26 Tre néo 1.5m Chương V của E-HSMT 16,5 1m
27 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m; Đất cấp I (L=2,5m) Chương V của E-HSMT 110 1m
28 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 33,9 1m2
29 Tre giằng nguyên cây Chương V của E-HSMT 9,04 cây
30 Bạt lót Chương V của E-HSMT 33,9 1m2
31 Gia công cốt thép néo; Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
32 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 1 ca
J 2.6/ Sửa chữa cống tại K0+281.37
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,54 1 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm; Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,37 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,11 1 m3
4 Đánh xờm bề mặt Chương V của E-HSMT 1,04 1 m2
5 Khoan lỗ bê tông Chương V của E-HSMT 1,54 1 m
6 Keo Rasmet epcon G5 Chương V của E-HSMT 0,17 lít
7 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,78 1 m3
8 Đập phá bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1.5KW Chương V của E-HSMT 0,03 m3
9 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,021 tấn
10 Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
K 2.7/ Bậc cấp tại K0+470,68
1 Bê tông móng + bậc cấp; Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,1 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,22 1 m3
3 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,075 tấn
L 2.8/ Xử lý tiếp giáp cửa ra cống tại K0+103.25
1 Bê tông mái gia cố; vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,97 1 m3
2 Đá hộc đỗ Chương V của E-HSMT 13 m3
3 Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) Chương V của E-HSMT 4,344 thảm
4 Thảm đá KT (3x2x0.3)m 2 vách ngăn ở dưới nước (phần đá) Chương V của E-HSMT 4,344 thảm
5 Thảm đá KT (6x3x0.3)m 5 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) Chương V của E-HSMT 3,031 thảm
6 Thảm đá KT (6x3x0.3)m 5 vách ngăn ở dưới nước (phần đá) Chương V của E-HSMT 3,031 thảm
7 Rọ đá KT (2x1x0.5)m 1 vách ngăn dệt máy, mạ kẽm (phần lưới thép) Chương V của E-HSMT 5,69 rọ
8 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nước (phần đá) Chương V của E-HSMT 5,69 1 rọ
9 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Chương V của E-HSMT 90,85 1 m2
10 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m; Đất cấp I (L=2,5m) Chương V của E-HSMT 285 1m
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,64 1 m3
12 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm; Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 5,04 1 m3
13 Ni lông lót Chương V của E-HSMT 16,38 1 m2
14 Bóc phong hóa bằng máy đào bằng máy đào 0.8m3 Đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,78 1 m3
15 Đắp cát nền móng công trình; Đất cấp phối mua tại mỏ Tróc Voi VC 10km Chương V của E-HSMT 5,19 1m3
16 Đắp cấp phối bằng,đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 11,37 1 m3
M 2.9/ Sửa chữa cống tại K0+201.06
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,12 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,2 1 m3
3 Đánh xờm bề mặt Chương V của E-HSMT 0,89 1m2
4 Khoan lỗ bê tông Chương V của E-HSMT 1,12 1 m
5 Keo Rasmet epcon G5 Chương V của E-HSMT 0,12 lít
6 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,91 1 m3
7 Đập phá bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1.5KW Chương V của E-HSMT 1,31 m3
8 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,054 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->