Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đặng Lễ (đoạn từ đường ĐH.65 về thôn Cổ Lễ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đặng Lễ (đoạn từ đường ĐH.65 về thôn Cổ Lễ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư, đất xen kẹp trên địa bàn xã Đặng Lễ) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 09:49:00 đến ngày 2021-02-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,993,187,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đánh cấp nền đường, đất cấp I | Chương V – E-HSMT | 112,97 | 1m3 |
| 2 | Đào vét bùn, hữu cơ nền đường, đất cấp I | Chương V – E-HSMT | 868,85 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V – E-HSMT | 4,85 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Chương V – E-HSMT | 58 | m |
| 5 | Đào khuôn đường - đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 1.683,49 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – E-HSMT | 23,8197 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Chương V – E-HSMT | 698,48 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V – E-HSMT | 15,1025 | 100m3 |
| 9 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V – E-HSMT | 4,6772 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V – E-HSMT | 92,33 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 587,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V – E-HSMT | 3,4233 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km-đất cấp I | Chương V – E-HSMT | 9,8182 | 100m3 |
| B | II. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng biển báo, cọc tiêu, đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 13,01 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu M150, đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 11,45 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Chương V – E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm | Chương V – E-HSMT | 0,4334 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu | Chương V – E-HSMT | 0,7362 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu, biển báo, trọng lượng <=50kg | Chương V – E-HSMT | 177 | cái |
| 7 | Sơn đỏ cọc tiêu | Chương V – E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 8 | Sơn trắng cọc tiêu | Chương V – E-HSMT | 144,48 | m2 |
| 9 | Cột biển báo D89 | Chương V – E-HSMT | 16,25 | md |
| 10 | Mặt biển báo tròn | Chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Mặt biển báo tam giác | Chương V – E-HSMT | 14 | cái |
| C | III. THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 0,7436 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,2479 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V – E-HSMT | 25,56 | 100m |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng, chân khay | Chương V – E-HSMT | 0,5558 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V – E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 21,06 | m3 |
| 7 | Xây tường đầu, khe phai cống bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V – E-HSMT | 10,55 | m3 |
| 8 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – E-HSMT | 48,51 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D800mm | Chương V – E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Chương V – E-HSMT | 15 | mối nối |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ cống | Chương V – E-HSMT | 0,0575 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà mũ cống M250, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V – E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V – E-HSMT | 0,0906 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V – E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V – E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất đố đi, phạm vi 5km - đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 0,4957 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi