Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phước Hưng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 09:38:00 đến ngày 2021-02-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,263,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CÔNG TÁC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0281 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0357 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6869 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4856 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,65 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,528 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao <=4m, vữa M75: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,418 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1367 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5362 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,362 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6188 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2572 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,419 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,032 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,13 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 21 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,385 | m2 |
| 23 | Mua và đắp đất màu (hữu cơ) vào bồn hoa trồng cây | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,75 | m3 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,2 | m3 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm (5x5m) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7023 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2893 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,056 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,116 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8395 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0052 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,818 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7936 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9781 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0976 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5606 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1683 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9836 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9631 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1185 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8488 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8488 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8483 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8483 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1367 | 100m2 |
| 58 | SX , lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh định, kính trắng dày 8ly, (phụ kiện đồng bộ). | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 59 | SX ,lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh định, kính trắng dày 8ly (phụ kiện đồng bộ). | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,15 | m2 |
| 60 | Sản xuất khung sắt hoa bảo vệ cửa sổ thép đặc 14x14 a=150: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,15 | m2 |
| 61 | đóng trần bằng thạch cao chống ẩm kích thước 600*600. Loại trần thả khung xương, loại tấm trần Vĩnh tường loại chống cháy, chổng nước (vật liệu, nhân công khoán gọn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,415 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,175 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,1 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8 | m |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50cm XM PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,44 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,24 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,129 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m |
| 74 | Cầu Inox chắn rác D80 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 76 | ống thông dầm ĐK 60mm dài 0,2m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 77 | Ống tràn DK34 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Chữ Inox mạ màu vàng cao 0,15m '' ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC HƯNG'' | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | chữ |
| 79 | Chữ Inox mạ màu vàng cao 0,25m '' NHÀ VĂN HÓA THÔN QUẢNG NGHIỆP'' | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | chữ |
| 80 | Lắp đặt con sơn đón sứ (01 sứ) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 81 | Lắp đặt ống sứ hạ thế (01 sứ) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 82 | Lắp đặt ống sứ xuyên tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Led) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Hộp đấu dây âm tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 98 | Lắp đặt mặt nạ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 99 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (luồn dây) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 101 | Lắp đặt ống ruột gà | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 102 | lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT:250x300x200 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,498 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0999 | tấn |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,128 | 100m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4175 | m3 |
| 115 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 116 | Cái ú đầu cột đá granit | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 117 | Viền trụ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cửa đi sắt đặt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8575 | m2 |
| 119 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1148 | 100m3 |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,48 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: DỰ PHÒNG CHI | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định: 60.190.000 đồng). | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi