Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 09:33:00 đến ngày 2021-02-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,755,045,944 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thi công dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6472 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa đầu tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch vỉa hè đầu tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 1,217 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,357 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,357 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,357 | 100m3/km |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,325 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường dày trung bình 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,094 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,959 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,842 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,419 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,419 | 100m2 |
| 13 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 842 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,047 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép mặt đường, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2897 | tấn |
| 16 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,342 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp I (70%) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6625 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp I (30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 114,1078 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8036 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8036 | 100m3/km |
| 22 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | ca |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,853 | 100m3 |
| 24 | Làm lớp đá dăm đệm cát lót móng kè+ đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 32,843 | m3 |
| 25 | Lớp vữa lót móng kè dày 3cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 267,2 | m2 |
| 26 | Cốt thép kè đk<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2865 | tấn |
| 27 | Ván khuôn kè | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3152 | 100m2 |
| 28 | Bê tông kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 323,312 | m3 |
| 29 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 30 | Cốt thép đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9356 | tấn |
| 31 | Ván khuôn đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2245 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,246 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (70%) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9729 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp III (30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 84,5517 | m3 |
| 35 | Đắp đất phạm vi mương, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0969 | 100m3 |
| 36 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | ca |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,888 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 268,88 | m2 |
| 39 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4863 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép mương, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3608 | tấn |
| 41 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,4939 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,997 | tấn |
| 43 | Thép hình tấm đan, L50*50*5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5334 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,264 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3386 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp tấm đan bằng máy- bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế | 672 | cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp tấm đan bằng máy- bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 672 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 672 | cấu kiện |
| 49 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1072 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh mương bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5954 | m3 |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 53 | Cốt thép mương, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,444 | tấn |
| 54 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m2 |
| 55 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,094 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sân mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sân mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,326 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tường cánh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,348 | m3 |
| 60 | Bê tông hoàn thiện hố móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 61 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0439 | 100m3 |
| 62 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8816 | m3 |
| 63 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 65 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0456 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép hố ga đk<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 67 | Cốt thép thang sắt hố ga đk>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0089 | tấn |
| 68 | Thép hình tấm đan và hố ga, L50*50*5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1743 | tấn |
| 69 | Sơn thép hình tấm đan và hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0152 | m2 |
| 70 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | m3 |
| 72 | Bốc xếp tấm đan bằng máy- bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp tấm đan bằng máy- bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng chi phí xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi