Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư nông thôn mới (khu 1) tại xã Sơn A, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái (Phần công việc điều chỉnh, bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210104496-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Khu dân cư nông thôn mới (khu 1) tại xã Sơn A, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái (Phần công việc điều chỉnh, bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 08:46:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,556,970,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San tạo mặt bằng | |||
| 1 | Vét bùn + Vét hữu cơ = máy đào | Theo quy định hiện hành | 29,7612 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 = ôtô, cự ly <= 300m | Theo quy định hiện hành | 29,7612 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 2,9801 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 67,0929 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 = ôtô, cự ly <= 300m | Theo quy định hiện hành | 67,0929 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 63,7027 | 100m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ = máy đào | Theo quy định hiện hành | 5,9453 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 5,9453 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = TC | Theo quy định hiện hành | 16,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 9,8878 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - 3% | Theo quy định hiện hành | 0,2184 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,1244 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 - 97% | Theo quy định hiện hành | 7,0616 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường K95 =máy 97%, lu | Theo quy định hiện hành | 4,0223 | 100m3 |
| 9 | Đào xới đất C3 | Theo quy định hiện hành | 0,7837 | 100m2 |
| 10 | Đầm lèn K95 =máy 100%, lu | Theo quy định hiện hành | 0,2351 | 100m3 |
| 11 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,83 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 9,8878 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 9,7456 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo quy định hiện hành | 9,745 | 100m2 |
| 3 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Theo quy định hiện hành | 1,2723 | 100m3 |
| 4 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | Theo quy định hiện hành | 1,5904 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng đường M100, đá 2x4 | Theo quy định hiện hành | 3,27 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo quy định hiện hành | 5,13 | m3 |
| 7 | Lót bạt dứa | Theo quy định hiện hành | 0,1822 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu | Theo quy định hiện hành | 0,2333 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Theo quy định hiện hành | 0,1721 | 100m2 |
| 10 | Ma tít | Theo quy định hiện hành | 0,002 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định hiện hành | 0,85 | 10m |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Cát đệm | Theo quy định hiện hành | 22,68 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm lót M150, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 32,41 | m3 |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 18,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 4,0505 | 100m2 |
| 5 | Vữa đệm, h=2cm, M100 | Theo quy định hiện hành | 94,5 | m2 |
| 6 | Cốt thép bó vỉa d<10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0068 | tấn |
| 7 | Cốt thép bó vỉa d<18mm | Theo quy định hiện hành | 0,0944 | tấn |
| 8 | Lát gạch block tự chèn | Theo quy định hiện hành | 648,14 | m2 |
| 9 | Xây gạch đặc bê tông | Theo quy định hiện hành | 5,41 | m3 |
| 10 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Theo quy định hiện hành | 281 | m |
| 11 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Theo quy định hiện hành | 102 | m |
| E | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào móng đất C3 =TC 5% | Theo quy định hiện hành | 19,8425 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy đào 95% | Theo quy định hiện hành | 3,7701 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Theo quy định hiện hành | 1,1783 | 100m3 |
| 4 | Đắp rãnh K95 | Theo quy định hiện hành | 0,0247 | 100m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc, M150, đá 2x4 | Theo quy định hiện hành | 109,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh dọc | Theo quy định hiện hành | 10,114 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo quy định hiện hành | 19,6 | m3 |
| 8 | Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,93 | m3 |
| 9 | Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,98 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 4,04 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,61 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố thu | Theo quy định hiện hành | 0,5035 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định hiện hành | 0,1586 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm bản M250 | Theo quy định hiện hành | 32,58 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm bản d<=10 | Theo quy định hiện hành | 3,5423 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm bản d<=18 | Theo quy định hiện hành | 0,1261 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định hiện hành | 1,4146 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Theo quy định hiện hành | 368 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông xà đỡ M200 | Theo quy định hiện hành | 0,38 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà đỡ | Theo quy định hiện hành | 0,0418 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt xà đỡ | Theo quy định hiện hành | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt ghi thu | Theo quy định hiện hành | 19 | cái |
| 23 | Đệm bản bằng giấy dầu | Theo quy định hiện hành | 3,66 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 0,228 | 100m |
| F | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Dây nhôm AV95 | 399,75 | m | |
| 2 | Dây nhôm AV70 | 133,25 | m | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm CC | 56 | cái | |
| 4 | Sứ A30 | 40 | quả | |
| 5 | Cột bê tông LT 10C | 6 | cột | |
| 6 | Móng M-3 | 0 | 0.0 | |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,4 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,4 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,74 | m3 | |
| 10 | Móng MĐ-2 | 0 | 0.0 | |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,88 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 3,16 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,82 | m3 | |
| 14 | Tiếp địa RC-2 | 0 | 0.0 | |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,6 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6 | m3 | |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 11,4 | kg | |
| 18 | Dây nối thép dẹt 40x40 | 6,3 | kg | |
| 19 | Chi tiết mạ kẽm | 1,58 | kg | |
| 20 | Dây nối tiếp địa ngọn cột AV-70 | 1 | m | |
| 21 | Đầu cốt nhôm ĐC-50 | 1 | cái | |
| 22 | Ghíp nối | 1 | cái | |
| 23 | Ống nhựa HDPE D20x1.4 | 1,5 | m | |
| 24 | Xà néo XNĐL-4N | 0 | 0.0 | |
| 25 | Vật liệu làm xà | 67,54 | kg | |
| 26 | Xà néo XNĐL-4D | 0 | 0.0 | |
| 27 | Vật liệu làm xà | 32,33 | kg | |
| 28 | Xà néo XNL-4 | 0 | 0.0 | |
| 29 | Vật liệu làm xà | 59,52 | kg | |
| G | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 1 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| H | Phí tài nguyên môi trường | |||
| 1 | Phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào xúc đất ở nơi khác về đắp | Theo quy định hiện hành | 7.698,07 | m3 |
| 3 | Đất đổ đi | Theo quy định hiện hành | 3.570,65 | m3 |
| 4 | Phương thức khai thác | Theo quy định hiện hành | 1 | khoản |
| 5 | Thuế tài nguyên | 0 | 0.0 | |
| 6 | Đào xúc đất ở nơi khác về đắp | Theo quy định hiện hành | 7.698,07 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi