Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thử tĩnh cọc + thiết bị 02 máy bơm PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210208833-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thử tĩnh cọc + thiết bị 02 máy bơm PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210140026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 09:02:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,128,680,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B DÃY 04 PHÒNG HỌC VÀ 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 1,233 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được duyệt 7,704 M3
3 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 42,324 M3
4 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được duyệt 1,474 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 2,107 1000kg
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được duyệt 0,799 100m3
7 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm Theo thiết kế được duyệt 36,61 100m
8 Cung cấp cọc BTLT D300 ( theo HSTK) đến công trình Theo thiết kế được duyệt 3.661 M
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 30x30cm Theo thiết kế được duyệt 244 mối
10 Cung cấp thép hình nối cọc Theo thiết kế được duyệt 1.208,46 Kg
11 Cắt cọc bê tông Theo thiết kế được duyệt 11,492 10m
12 Phá dỡ bê tông cọc Theo thiết kế được duyệt 2,017 m3
13 Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 300 Theo thiết kế được duyệt 3,103 M3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 46,535 m3
15 Trải vải nhựa lót giằng móng Theo thiết kế được duyệt 0,62 100M2
16 Bê tông giằng móng đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 22,426 M3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,825 100m2
18 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,59 1000kg
19 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 3,809 1000kg
20 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 2,257 M3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,273 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,06 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 7,394 M3
24 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,467 1000kg
25 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,442 1000kg
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,861 100m2
27 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 22,279 M3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 247,544 M2
29 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 26,953 M3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 4,161 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,514 100m2
32 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 1,155 1000kg
33 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 3,943 1000kg
34 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 253,386 M2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 52,583 M3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 6,792 100m2
37 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 1,577 1000kg
38 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 6,747 1000kg
39 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 444,614 M2
40 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 85,164 M3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 8,555 100m2
42 Trát trần, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 855,545 M2
43 Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 11,358 1000kg
44 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 20,361 M3
45 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Theo thiết kế được duyệt 4,096 100m2
46 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 353,714 M2
47 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 2,761 1000kg
48 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 3,159 M3
49 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,092 100m2
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Theo thiết kế được duyệt 7 Cái
51 Bê tông cầu thang thường đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 6,825 M3
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế được duyệt 0,647 100m2
53 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 64,74 M2
54 Cốt thép cầu thang cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,174 1000kg
55 Cốt thép cầu thang cao <= 16m, đường kính > 10mm Theo thiết kế được duyệt 1,064 1000kg
56 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,541 M3
57 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 6,685 M3
58 Bê tông nền, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 3,509 M3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 83,562 M2
60 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm Theo thiết kế được duyệt 56,322 M2
61 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm Theo thiết kế được duyệt 13,91 M2
62 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm Theo thiết kế được duyệt 37,02 M2
63 Xây tường gạch không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 65,632 M3
64 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 11,302 M3
65 Xây tường gạch không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 69,595 M3
66 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,057 M3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 475,07 M2
68 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo thiết kế được duyệt 470,99 M2
69 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 470,99 M2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1.923,208 M2
71 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo thiết kế được duyệt 1.309,295 M2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo thiết kế được duyệt 1.775,799 M2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 3.085,094 M2
74 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x500mm Theo thiết kế được duyệt 50,783 M2
75 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo thiết kế được duyệt 541,69 M2
76 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo thiết kế được duyệt 21,44 M2
77 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 4,533 1000kg
78 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 4,533 1000kg
79 Lợp tole sóng vuông mạ màu D0,45mm Theo thiết kế được duyệt 5,768 100m2
80 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (gồm khóa + phụ kiện) Theo thiết kế được duyệt 147,135 M2
81 Lắp dựng hoa inox cửa Theo thiết kế được duyệt 71,483 M2
82 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 Theo thiết kế được duyệt 30,96 M2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền Theo thiết kế được duyệt 42,16 M2
84 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 34,824 M3
85 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 165,918 m3
86 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Ceramic 50*50cm Theo thiết kế được duyệt 747,925 M2
87 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Ceramic 30*30cm nhám Theo thiết kế được duyệt 131,46 M2
88 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được duyệt 39,369 M2
89 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được duyệt 7,344 100m2
90 Dọn dẹp, vệ sinh công trình Theo thiết kế được duyệt 4,915 100m2
91 Lắp dựng cầu thang sắt hình Theo thiết kế được duyệt 1,8 M2
92 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 0,4 100m3
93 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được duyệt 0,092 100m3
94 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 1,54 m3
95 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được duyệt 1,54 M3
96 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,31 M3
97 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 6,095 M3
98 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được duyệt 12,4 M2
99 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 40,584 M2
100 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 77,608 M2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo thiết kế được duyệt 77,608 M2
102 Ngâm nước xi măng chống thấm - PC40 Theo thiết kế được duyệt 64,108 M2
103 Lắp dựng vách kính trang trí cường lực Theo thiết kế được duyệt 35,238 M2
104 Đắp vữa M.100 Theo thiết kế được duyệt 11,718 m2
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Theo thiết kế được duyệt 0,847 100m
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo thiết kế được duyệt 22 Cái
107 Lắp cầu chắn rác Theo thiết kế được duyệt 11 Cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm Theo thiết kế được duyệt 0,06 100m
109 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo thiết kế được duyệt 131,46 m2
110 Lắp chữ Mica cao 1050 Theo thiết kế được duyệt 4 Chữ
C DÃY 04 PHÒNG HỌC VÀ 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương Theo thiết kế được duyệt 37 bộ
2 Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương Theo thiết kế được duyệt 39 bộ
3 Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đương Theo thiết kế được duyệt 7 bộ
4 Lắp đặt đèn led downlight âm trần D115, 7W-220V hoặc tương đương Theo thiết kế được duyệt 14 bộ
5 Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55W-220V (bộ điều tốc, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương Theo thiết kế được duyệt 16 bộ
6 Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương Theo thiết kế được duyệt 22 bộ
7 Lắp đặt mặt 3 lỗ Theo thiết kế được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt mặt 2 lỗ Theo thiết kế được duyệt 20 cái
9 Lắp đặt mặt 1 lỗ Theo thiết kế được duyệt 7 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo thiết kế được duyệt 61 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo thiết kế được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt đế âm và hộp nối dây Theo thiết kế được duyệt 202 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V Theo thiết kế được duyệt 25 cái
14 Lắp đặt MCB 2P 63A-220V/15KA Theo thiết kế được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA Theo thiết kế được duyệt 11 cái
16 Lắp đặt tủ điện 4PL Theo thiết kế được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt tủ điện 2PL Theo thiết kế được duyệt 9 cái
18 Lắp đặt dây điện CV 16mm2 Theo thiết kế được duyệt 240 m
19 Lắp đặt dây điện CV 4mm2 Theo thiết kế được duyệt 1.000 m
20 Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 600 m
21 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 2.600 m
22 Lắp đặt chìm ống nhựa D20 Theo thiết kế được duyệt 1.420 m
23 Lắp đặt nổi ống nhựa D20 Theo thiết kế được duyệt 800 m
D DÃY 04 PHÒNG HỌC VÀ 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN NƯỚC)
1 Cung cấp, Lắp đặt Racco PVC D.34 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
2 Cung cấp, Lắp đặt Lúppe PVC D.60 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
3 Cung cấp, Lắp máy bơm 2hp có role tự ngắt Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
4 Cung cấp, Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 (bồn nằm) Theo thiết kế được duyệt 1 Bể
5 Cung cấp, Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu Inox 150*150*D.60mm (inox 304) Theo thiết kế được duyệt 14 Cái
6 Cung cấp, Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu Inox 200*200*D.114mm (inox 304) Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
7 Cung cấp, Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
8 Cung cấp,Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
9 Cung cấp,Lắp đặt hộp giấy vệ sinh, giỏ đựng giấy vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 26 Cái
10 Cung cấp, Lắp đặt lavabo loại nhỏ Theo thiết kế được duyệt 28 Bộ
11 Cung cấp, Lắp đặt lavabo loại lớn có cân ngắn Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
12 Cung cấp, Lắp đặt lavabo âm loại lớn có cân ngắn Theo thiết kế được duyệt 4 Bộ
13 Cung cấp, Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được duyệt 8 Bộ
14 Cung cấp,Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn (một khối) Theo thiết kế được duyệt 6 Bộ
15 Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ (một khối) Theo thiết kế được duyệt 20 Bộ
16 Cung cấp, Lắp đặt van thau, đường kính 27 (2 chiều) Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
17 Cung cấp, Lắp đặt van thau, đường kính 34 (2 chiều ) Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
18 Cung cấp, Lắp đặt van thau, đường kính 34 (01 chiều) Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
19 Cung cấp, Lắp đặt cây sen tấm, có vòi sen cầm tay Theo thiết kế được duyệt 4 Bộ
20 Cung cấp, Lắp đặt chậu rữa 02 ngăn Inox 304 Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
21 Cung cấp Lắp vòi nước xịt xí Theo thiết kế được duyệt 26 Cái
22 Cung cấp Lắp vòi nước gắn tường nhựa cao cấp d.27 Theo thiết kế được duyệt 10 Bộ
23 Cung cấp Lắp vòi nước nước Inox cổ dài cao cấp d.27 Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
24 Cung cấp Lắp chậu tiểu nam loại nhỏ Theo thiết kế được duyệt 8 Bộ
25 Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 21 dày 1.6ly Theo thiết kế được duyệt 0,24 100m
26 Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 27 dày 1.8ly Theo thiết kế được duyệt 1,32 100m
27 Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 34 dày 2ly Theo thiết kế được duyệt 0,68 100m
28 Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 42 dày 2,1ly Theo thiết kế được duyệt 0,04 100m
29 Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 60 dày 2.8ly Theo thiết kế được duyệt 0,52 100m
30 Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 90 dày 2.9ly Theo thiết kế được duyệt 0,8 100m
31 Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 114 dày 4.9ly Theo thiết kế được duyệt 0,72 100m
32 Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 168 dày 4.3ly Theo thiết kế được duyệt 0,12 100m
33 Cung cấp Lắp đặt khâu răng thau phi 21 Theo thiết kế được duyệt 60 Cái
34 Cung cấp Lắp đặt khâu răng thau phi 27 Theo thiết kế được duyệt 20 Cái
35 Cung cấp Lắp đặt khâu răng thau phi 34 Theo thiết kế được duyệt 12 Cái
36 Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 21 loại dày Theo thiết kế được duyệt 50 Cái
37 Cung cấp Lắp đặt co giảm pvc phi 27x21 loại dày Theo thiết kế được duyệt 10 Cái
38 Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 27 loại dày Theo thiết kế được duyệt 120 Cái
39 Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 34 loại dày Theo thiết kế được duyệt 45 Cái
40 Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 42 loại dày Theo thiết kế được duyệt 8 Cái
41 Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 60 loại dày Theo thiết kế được duyệt 36 Cái
42 Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 90 loại dày Theo thiết kế được duyệt 50 Cái
43 Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 114 loại dày Theo thiết kế được duyệt 40 Cái
44 Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 168 loại dày Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
45 Cung cấp Lắp đặt tê pvc phi 21 loại dày Theo thiết kế được duyệt 20 Cái
46 Cung cấp Lắp đặt tê pvc phi 27 loại dày Theo thiết kế được duyệt 32 Cái
47 Cung cấp Lắp đặt tê giảm pvc phi 27x21 loại dày Theo thiết kế được duyệt 45 Cái
48 Cung cấp Lắp đặt tê pvc phi 34 loại dày Theo thiết kế được duyệt 15 Cái
49 Cung cấp Lắp đặt tê giảm pvc phi 34x27 loại dày Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
50 Cung cấp Lắp đặt tê pvc phi 60 loại dày Theo thiết kế được duyệt 12 Cái
51 Cung cấp Lắp đặt tê pvc phi 90 loại dày Theo thiết kế được duyệt 20 Cái
52 Cung cấp Lắp đặt tê giảm pvc phi 90x60 loại dày Theo thiết kế được duyệt 15 Cái
53 Cung cấp Lắp đặt tê pvc phi 114 loại dày Theo thiết kế được duyệt 30 Cái
54 Cung cấp Lắp đặt tê giảm pvc phi 114x90 loại dày Theo thiết kế được duyệt 10 Cái
55 Cung cấp Lắp đặt tê giảm pvc phi 168x114 loại dày Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
56 Cung cấp Lắp đặt côn pvc phi 27x21 loại dày Theo thiết kế được duyệt 18 Cái
57 Cung cấp Lắp đặt côn pvc phi 60x34 loại dày Theo thiết kế được duyệt 12 Cái
58 Cung cấp Lắp đặt côn pvc phi 60x42 loại dày Theo thiết kế được duyệt 8 Cái
59 Cung cấp Lắp đặt côn pvc phi 90x 60 loại dày Theo thiết kế được duyệt 25 Cái
60 Cung cấp Lắp đặt côn pvc phi 114x90 loại dày Theo thiết kế được duyệt 12 Cái
61 Cung cấp Lắp đặt nút bít đầu ống D.21 Theo thiết kế được duyệt 54 Cái
62 Cung cấp Lắp đặt nút bít đầu ống D.27 Theo thiết kế được duyệt 18 Cái
63 Cung cấp Lắp đặt nút bít đầu ống D.34 Theo thiết kế được duyệt 38 Cái
64 Cung cấp Lắp đặt nút bít đầu ống D.42 Theo thiết kế được duyệt 8 Cái
65 Cung cấp Lắp đặt nút bít đầu ống D.90 Theo thiết kế được duyệt 15 Cái
66 Cung cấp Lắp đặt nút bít đầu ống D.114 Theo thiết kế được duyệt 26 Cái
E DÃY 04 PHÒNG HỌC VÀ 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 Theo thiết kế được duyệt 80 m
2 Lắp đặt dây cáp neo 4mm2 Theo thiết kế được duyệt 30 m
3 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 70m Theo thiết kế được duyệt 1 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét Theo thiết kế được duyệt 6 cọc
5 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo thiết kế được duyệt 40 m
6 Lắp đặt hộp đo điện trở đất Theo thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt đế kim thu sét + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt 1 cái
8 Hàn CADWELD Theo thiết kế được duyệt 6 mối
F DÃY 04 PHÒNG HỌC VÀ 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (BÁO CHÁY)
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 04Zone và nguồn dự phòng Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt còi báo động Theo thiết kế được duyệt 4 cái
3 Lắp đặt còi công tắc khẩn Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt đầu báo khói Theo thiết kế được duyệt 25 cái
5 Lắp đặt MCB 2P 20Ax250V Theo thiết kế được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2 Theo thiết kế được duyệt 520 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20 Theo thiết kế được duyệt 345 m
8 Lắp đặt nối ống nhựa D20mm Theo thiết kế được duyệt 118 m
9 Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 484 m
10 Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 140 m
11 Lắp đặt đèn EXIT Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
12 lắp đèn chiếu sáng dự phòng Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
13 Lắp đặt tủ điện âm 2-PL Theo thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
15 Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 Theo thiết kế được duyệt 6 m
G SÂN ĐƯỜNG – HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 0,581 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được duyệt 0,134 100m3
3 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 5,404 m3
4 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được duyệt 5,404 M3
5 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,527 M3
6 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 6,56 M3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 26,04 M2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 96,04 M2
9 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 28 m3
10 Trải vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được duyệt 2,8 100M2
11 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 19,6 M3
12 Kẻ ron nền Theo thiết kế được duyệt 280 M2
13 Lắp ghi chắn rác hố ga Theo thiết kế được duyệt 8 Cái
14 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,187 M3
15 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,111 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Theo thiết kế được duyệt 86 Cái
17 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt 0,323 1000kg
18 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,652 M3
19 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,82 M3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 20,504 M2
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 355mm, chiều dày 13,6mm Theo thiết kế được duyệt 0,05 100m
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt tủ điện (KT:800*600*300*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 2P 125A-22V/85KA hoặc tương đương Theo thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 63A-22V/15KA hoặc tương đương Theo thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA Theo thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt dây điện CV 4mm2 Theo thiết kế được duyệt 10 m
6 Lắp đặt dây điện CV 16mm2 Theo thiết kế được duyệt 10 m
7 Lắp đặt dây điện CXV 35mm2 Theo thiết kế được duyệt 160 m
8 Lắp đặt ống HDPE D50/40 Theo thiết kế được duyệt 80 m
9 Đào đất mương cáp ngầm Theo thiết kế được duyệt 24 m3
10 Đắp đất mương cáp Theo thiết kế được duyệt 16,8 m3
11 Gạch thẻ 40*80*180 Theo thiết kế được duyệt 0,58 m3
12 Cát đệm Theo thiết kế được duyệt 4,8 m3
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 27 dày 1.8ly Theo thiết kế được duyệt 0,12 100m
2 Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 34 dày 2ly Theo thiết kế được duyệt 0,9 100m
3 Cung cấp, Lắp đặt van thau, đường kính 34 (2 chiều ) Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
4 Cung cấp Lắp vòi nước thau cao cấp d.27 Theo thiết kế được duyệt 3 Bộ
5 Cung cấp, Lắp đặt van phao thau D.34 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
6 Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 27 loại dày, côn pvc d.34X27 Theo thiết kế được duyệt 12 Cái
7 Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 34 loại dày Theo thiết kế được duyệt 12 Cái
8 Cung cấp Lắp đặt tê giảm pvc phi 34x27 loại dày Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
9 Cung cấp Lắp đặt khâu răng thau phi 27 Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
10 Cung cấp Lắp đặt khâu răng thau phi 34 Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
11 Cung cấp Lắp đặt nút bít đầu ống D.27 Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
12 Cung cấp Lắp đặt nút bít đầu ống D.34 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
13 Cung cấp Lắp đặt đồng hồ nước DN.25 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
J PCCC – CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt ống thép tráng kẻm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,72 100m
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Theo thiết kế được duyệt 0,06 100m
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 0,3 100m
4 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm Theo thiết kế được duyệt 0,14 100m
5 Lắp đặt tủ chữa cháy ( Vòi, lăng phun, van khóa..) Theo thiết kế được duyệt 4 tủ
6 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 76mm ( họng đôi ) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm ( co D114mm) Theo thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm ( giảm D90/60) Theo thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mm ( co D90 ) Theo thiết kế được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( co D60) Theo thiết kế được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm ( co D114 ) Theo thiết kế được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt co thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ( co D90 ) Theo thiết kế được duyệt 4 cái
14 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( tê D60) Theo thiết kế được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt mặt bích D90 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt bơm diesel cong suất 15Kw/20HP Theo thiết kế được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt mặt bích D60 Theo thiết kế được duyệt 4 cái
18 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính D=90mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt van khóa đường kính D90mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
22 Lắp đặt van khóa an toàn Theo thiết kế được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt côn giảm lệch tâm D114mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
24 Lắp đặt côn giảm đồng tâm D114mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt khớp chống rung đường kính D114mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt khớp chống rung đường kính D90mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV( 2x2,5mm2) Theo thiết kế được duyệt 70 m
28 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo thiết kế được duyệt 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa tròn D20 luồn dây điện Theo thiết kế được duyệt 15 m
30 Lắp đặt Y lọc D114mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
31 Lắp đặt REPPIN D114mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
32 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8Kg Theo thiết kế được duyệt 4 Bình
33 Lắp đặt đặt bình chữa cháy CO2 5Kg Theo thiết kế được duyệt 4 Bình
34 Lắp đặt bass kẹp bình chữa cháy vào tường Theo thiết kế được duyệt 4 cái
35 Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy Theo thiết kế được duyệt 4 cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 Theo thiết kế được duyệt 0,4 100m
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 18 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được duyệt 22,15 m3
K HỒ NƯỚC NGẦM 60M3
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 1,689 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được duyệt 0,39 100m3
3 Rải cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được duyệt 4,998 m3
4 Trải nilon chống thấm Theo thiết kế được duyệt 0,5 100m2
5 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Theo thiết kế được duyệt 4,998 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 4,969 M3
7 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,225 1000kg
8 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,654 1000kg
9 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được duyệt 0,587 100m2
10 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,24 M3
11 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,033 1000kg
12 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,207 1000kg
13 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,252 100m2
14 Bê tông tường đá 1*2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 20,995 M3
15 Cốt thép tường cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 2,485 1000kg
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,6 100m2
17 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,602 M3
18 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,09 1000kg
19 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,273 100m2
20 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 24,964 M2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,06 M2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo thiết kế được duyệt 2,68 M2
23 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,105 M3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 26,313 M2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 26,313 M2
26 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo thiết kế được duyệt 52,626 M2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo thiết kế được duyệt 32,004 M2
28 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 51,277 M2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 33,353 M2
30 Gia công thang sắt thép không rỉ Theo thiết kế được duyệt 0,014 1000kg
31 Lắp nắp tole khung sắt Theo thiết kế được duyệt 2 M2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo thiết kế được duyệt 175,24 M2
33 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế được duyệt 103,74 M2
34 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 43,26 M2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 76,7 M2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 31,42 M2
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm Theo thiết kế được duyệt 0,005 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Theo thiết kế được duyệt 0,016 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
40 Lắp đặt BU, đường kính BU 90mm Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
41 Lắp lưới chắn rác Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
42 Lắp bas đuôi cá Theo thiết kế được duyệt 30 Cái
43 Lắp dựng cửa sắt kéo Theo thiết kế được duyệt 4,163 M2
44 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt 0,135 100m2
45 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,059 1000kg
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,059 1000kg
L PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt mặt 2 lỗ Theo thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt đế âm và hộp nối dây Theo thiết kế được duyệt 3 cái
5 Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA Theo thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt tủ điện 2PL Theo thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 80 m
8 Lắp đặt chìm ống nhựa D20 Theo thiết kế được duyệt 40 m
M NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 3,567 m3
2 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,028 M3
3 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,077 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,03 1000kg
5 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,03 1000kg
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,696 M3
7 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,018 1000kg
8 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,064 1000kg
9 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được duyệt 0,07 100m2
10 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,01 M3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 11,22 M2
12 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 6,825 m3
13 Trải vải nhựa chống thấm Theo thiết kế được duyệt 0,428 100m2
14 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 4,28 M3
15 Xoa phẳng mặt nền Theo thiết kế được duyệt 42 M2
16 Sản xuất cột bằng thép hình Theo thiết kế được duyệt 0,107 1000kg
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được duyệt 0,107 1000kg
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Theo thiết kế được duyệt 0,123 1000kg
19 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Theo thiết kế được duyệt 0,123 1000kg
20 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,019 1000kg
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,019 1000kg
22 Lắp đặt pulong phi 12 Theo thiết kế được duyệt 64 Cái
23 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt 0,436 100m2
24 Lắp máng xối Theo thiết kế được duyệt 22 M
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được duyệt 0,12 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo thiết kế được duyệt 8 Cái
N CỔNG - HÀNG RÀO
1 Cung cấp cọc 200x200 đúc sẵn Theo thiết kế được duyệt 180 m
2 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <= 1.2T, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp 1 - cọc 20x20cm Theo thiết kế được duyệt 1,8 100m
3 Phá dỡ bê tông cọc Theo thiết kế được duyệt 0,48 m3
4 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,034 M3
5 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,205 M3
6 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,028 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,005 1000kg
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 7,399 M3
9 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được duyệt 0,93 100m2
10 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 46,217 M2
11 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,455 1000kg
12 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,498 1000kg
13 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 3,271 M3
14 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,623 100m2
15 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 50,208 M2
16 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,107 1000kg
17 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,159 1000kg
18 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 15,808 M3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 395,204 M2
20 Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,364 M3
21 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,32 M2
22 Lắp dựng hàng rào song sắt hình Theo thiết kế được duyệt 25,851 M2
23 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo thiết kế được duyệt 10,716 M2
24 Op gạch trang trí màu đỏ nâu Theo thiết kế được duyệt 9,718 m2
25 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 46,311 M2
26 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo thiết kế được duyệt 329,079 M2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo thiết kế được duyệt 90,185 M2
28 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 419,264 M2
29 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 51,2 M
O SAN NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II; (Đào gốc dừa cạn); (1mx1mx1m= 1m3)x 11 cây Theo thiết kế được duyệt 0,11 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1Km; (Bơm cát lấp mương) Theo thiết kế được duyệt 4,293 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1Km; (Bơm cát lấp nền) Theo thiết kế được duyệt 6,926 100m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại; (Vận chuyển cây, gốc dừa cạn) Theo thiết kế được duyệt 11 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II; (Đào gốc dừa nước); (1mx1mx1m= 1m3)x 10 bụi Theo thiết kế được duyệt 0,1 100m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại; (Vận chuyển cây, gốc dừa nước) Theo thiết kế được duyệt 10 m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I; (Đào đất đắp bờ bao) Theo thiết kế được duyệt 80,08 m3
P CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, tải trọng nén <=500T Theo thiết kế được duyệt 2 Tim
Q CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bơm diesel ly tâm trục ngang đầu bơm ( Q=54m3/h- h=60m) động cơ DIESEL15KW/20HP/@3000 rpm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->