Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thử tĩnh cọc + thiết bị 02 máy bơm PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210208833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thử tĩnh cọc + thiết bị 02 máy bơm PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 09:02:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,128,680,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | DÃY 04 PHÒNG HỌC VÀ 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 1,233 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 7,704 | M3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 42,324 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 1,474 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,107 | 1000kg |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,799 | 100m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm | Theo thiết kế được duyệt | 36,61 | 100m |
| 8 | Cung cấp cọc BTLT D300 ( theo HSTK) đến công trình | Theo thiết kế được duyệt | 3.661 | M |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 30x30cm | Theo thiết kế được duyệt | 244 | mối |
| 10 | Cung cấp thép hình nối cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1.208,46 | Kg |
| 11 | Cắt cọc bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 11,492 | 10m |
| 12 | Phá dỡ bê tông cọc | Theo thiết kế được duyệt | 2,017 | m3 |
| 13 | Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 300 | Theo thiết kế được duyệt | 3,103 | M3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 46,535 | m3 |
| 15 | Trải vải nhựa lót giằng móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,62 | 100M2 |
| 16 | Bê tông giằng móng đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 22,426 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,825 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,59 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,809 | 1000kg |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 2,257 | M3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 7,394 | M3 |
| 24 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,467 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,442 | 1000kg |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,861 | 100m2 |
| 27 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 22,279 | M3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 247,544 | M2 |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 26,953 | M3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 4,161 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,514 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,155 | 1000kg |
| 33 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,943 | 1000kg |
| 34 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 253,386 | M2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 52,583 | M3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 6,792 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,577 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 6,747 | 1000kg |
| 39 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 444,614 | M2 |
| 40 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 85,164 | M3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 8,555 | 100m2 |
| 42 | Trát trần, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 855,545 | M2 |
| 43 | Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,358 | 1000kg |
| 44 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 20,361 | M3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 4,096 | 100m2 |
| 46 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 353,714 | M2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,761 | 1000kg |
| 48 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,159 | M3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Theo thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 51 | Bê tông cầu thang thường đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 6,825 | M3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt | 0,647 | 100m2 |
| 53 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 64,74 | M2 |
| 54 | Cốt thép cầu thang cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,174 | 1000kg |
| 55 | Cốt thép cầu thang cao <= 16m, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,064 | 1000kg |
| 56 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,541 | M3 |
| 57 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,685 | M3 |
| 58 | Bê tông nền, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,509 | M3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 83,562 | M2 |
| 60 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 56,322 | M2 |
| 61 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm | Theo thiết kế được duyệt | 13,91 | M2 |
| 62 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 37,02 | M2 |
| 63 | Xây tường gạch không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 65,632 | M3 |
| 64 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 11,302 | M3 |
| 65 | Xây tường gạch không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 69,595 | M3 |
| 66 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,057 | M3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 475,07 | M2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo thiết kế được duyệt | 470,99 | M2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 470,99 | M2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1.923,208 | M2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo thiết kế được duyệt | 1.309,295 | M2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo thiết kế được duyệt | 1.775,799 | M2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 3.085,094 | M2 |
| 74 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 50,783 | M2 |
| 75 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 541,69 | M2 |
| 76 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 21,44 | M2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 4,533 | 1000kg |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 4,533 | 1000kg |
| 79 | Lợp tole sóng vuông mạ màu D0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 5,768 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (gồm khóa + phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt | 147,135 | M2 |
| 81 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo thiết kế được duyệt | 71,483 | M2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 | Theo thiết kế được duyệt | 30,96 | M2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền | Theo thiết kế được duyệt | 42,16 | M2 |
| 84 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 34,824 | M3 |
| 85 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 165,918 | m3 |
| 86 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Ceramic 50*50cm | Theo thiết kế được duyệt | 747,925 | M2 |
| 87 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Ceramic 30*30cm nhám | Theo thiết kế được duyệt | 131,46 | M2 |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 39,369 | M2 |
| 89 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt | 7,344 | 100m2 |
| 90 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | Theo thiết kế được duyệt | 4,915 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cầu thang sắt hình | Theo thiết kế được duyệt | 1,8 | M2 |
| 92 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 1,54 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,54 | M3 |
| 96 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,31 | M3 |
| 97 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,095 | M3 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 12,4 | M2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 40,584 | M2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 77,608 | M2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 77,608 | M2 |
| 102 | Ngâm nước xi măng chống thấm - PC40 | Theo thiết kế được duyệt | 64,108 | M2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính trang trí cường lực | Theo thiết kế được duyệt | 35,238 | M2 |
| 104 | Đắp vữa M.100 | Theo thiết kế được duyệt | 11,718 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,847 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo thiết kế được duyệt | 22 | Cái |
| 107 | Lắp cầu chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 109 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 131,46 | m2 |
| 110 | Lắp chữ Mica cao 1050 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Chữ |
| C | DÃY 04 PHÒNG HỌC VÀ 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần D115, 7W-220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55W-220V (bộ điều tốc, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 61 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | Theo thiết kế được duyệt | 202 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P 63A-220V/15KA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 4PL | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 2PL | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây điện CV 16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 2.600 | m |
| 22 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1.420 | m |
| 23 | Lắp đặt nổi ống nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt | 800 | m |
| D | DÃY 04 PHÒNG HỌC VÀ 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt Racco PVC D.34 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt Lúppe PVC D.60 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp, Lắp máy bơm 2hp có role tự ngắt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 (bồn nằm) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bể |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu Inox 150*150*D.60mm (inox 304) | Theo thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu Inox 200*200*D.114mm (inox 304) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 8 | Cung cấp,Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Cung cấp,Lắp đặt hộp giấy vệ sinh, giỏ đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt lavabo loại nhỏ | Theo thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt lavabo loại lớn có cân ngắn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt lavabo âm loại lớn có cân ngắn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 14 | Cung cấp,Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn (một khối) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ (một khối) | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt van thau, đường kính 27 (2 chiều) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt van thau, đường kính 34 (2 chiều ) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 18 | Cung cấp, Lắp đặt van thau, đường kính 34 (01 chiều) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt cây sen tấm, có vòi sen cầm tay | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt chậu rữa 02 ngăn Inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp Lắp vòi nước xịt xí | Theo thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 22 | Cung cấp Lắp vòi nước gắn tường nhựa cao cấp d.27 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 23 | Cung cấp Lắp vòi nước nước Inox cổ dài cao cấp d.27 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp Lắp chậu tiểu nam loại nhỏ | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 25 | Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 21 dày 1.6ly | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 26 | Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 27 dày 1.8ly | Theo thiết kế được duyệt | 1,32 | 100m |
| 27 | Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 34 dày 2ly | Theo thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| 28 | Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 42 dày 2,1ly | Theo thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 29 | Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 60 dày 2.8ly | Theo thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 30 | Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 90 dày 2.9ly | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 31 | Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 114 dày 4.9ly | Theo thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 32 | Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 168 dày 4.3ly | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 33 | Cung cấp Lắp đặt khâu răng thau phi 21 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | Cái |
| 34 | Cung cấp Lắp đặt khâu răng thau phi 27 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 35 | Cung cấp Lắp đặt khâu răng thau phi 34 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 36 | Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 21 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 37 | Cung cấp Lắp đặt co giảm pvc phi 27x21 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 38 | Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 27 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 120 | Cái |
| 39 | Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 34 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 45 | Cái |
| 40 | Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 42 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 41 | Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 60 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 42 | Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 90 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 43 | Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 114 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 44 | Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 168 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 45 | Cung cấp Lắp đặt tê pvc phi 21 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 46 | Cung cấp Lắp đặt tê pvc phi 27 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 47 | Cung cấp Lắp đặt tê giảm pvc phi 27x21 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 45 | Cái |
| 48 | Cung cấp Lắp đặt tê pvc phi 34 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 49 | Cung cấp Lắp đặt tê giảm pvc phi 34x27 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 50 | Cung cấp Lắp đặt tê pvc phi 60 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 51 | Cung cấp Lắp đặt tê pvc phi 90 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 52 | Cung cấp Lắp đặt tê giảm pvc phi 90x60 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 53 | Cung cấp Lắp đặt tê pvc phi 114 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 54 | Cung cấp Lắp đặt tê giảm pvc phi 114x90 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 55 | Cung cấp Lắp đặt tê giảm pvc phi 168x114 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 56 | Cung cấp Lắp đặt côn pvc phi 27x21 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 57 | Cung cấp Lắp đặt côn pvc phi 60x34 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 58 | Cung cấp Lắp đặt côn pvc phi 60x42 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 59 | Cung cấp Lắp đặt côn pvc phi 90x 60 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 25 | Cái |
| 60 | Cung cấp Lắp đặt côn pvc phi 114x90 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 61 | Cung cấp Lắp đặt nút bít đầu ống D.21 | Theo thiết kế được duyệt | 54 | Cái |
| 62 | Cung cấp Lắp đặt nút bít đầu ống D.27 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 63 | Cung cấp Lắp đặt nút bít đầu ống D.34 | Theo thiết kế được duyệt | 38 | Cái |
| 64 | Cung cấp Lắp đặt nút bít đầu ống D.42 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 65 | Cung cấp Lắp đặt nút bít đầu ống D.90 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 66 | Cung cấp Lắp đặt nút bít đầu ống D.114 | Theo thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| E | DÃY 04 PHÒNG HỌC VÀ 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp neo 4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 70m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế kim thu sét + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Hàn CADWELD | Theo thiết kế được duyệt | 6 | mối |
| F | DÃY 04 PHÒNG HỌC VÀ 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 04Zone và nguồn dự phòng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt còi báo động | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt còi công tắc khẩn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 20Ax250V | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 520 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20 | Theo thiết kế được duyệt | 345 | m |
| 8 | Lắp đặt nối ống nhựa D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 118 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 484 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | lắp đèn chiếu sáng dự phòng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm 2-PL | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| G | SÂN ĐƯỜNG – HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 0,581 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,134 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 5,404 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 5,404 | M3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,527 | M3 |
| 6 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,56 | M3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 26,04 | M2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 96,04 | M2 |
| 9 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 28 | m3 |
| 10 | Trải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 2,8 | 100M2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 19,6 | M3 |
| 12 | Kẻ ron nền | Theo thiết kế được duyệt | 280 | M2 |
| 13 | Lắp ghi chắn rác hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 14 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,187 | M3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Theo thiết kế được duyệt | 86 | Cái |
| 17 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,323 | 1000kg |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,652 | M3 |
| 19 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,82 | M3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 20,504 | M2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 355mm, chiều dày 13,6mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (KT:800*600*300*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P 125A-22V/85KA hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 63A-22V/15KA hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện CV 16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện CXV 35mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 9 | Đào đất mương cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m3 |
| 10 | Đắp đất mương cáp | Theo thiết kế được duyệt | 16,8 | m3 |
| 11 | Gạch thẻ 40*80*180 | Theo thiết kế được duyệt | 0,58 | m3 |
| 12 | Cát đệm | Theo thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 27 dày 1.8ly | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt ống uPVC phi 34 dày 2ly | Theo thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt van thau, đường kính 34 (2 chiều ) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp Lắp vòi nước thau cao cấp d.27 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt van phao thau D.34 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 27 loại dày, côn pvc d.34X27 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt co pvc phi 34 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt tê giảm pvc phi 34x27 loại dày | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt khâu răng thau phi 27 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt khâu răng thau phi 34 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt nút bít đầu ống D.27 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt nút bít đầu ống D.34 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 13 | Cung cấp Lắp đặt đồng hồ nước DN.25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| J | PCCC – CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẻm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tủ chữa cháy ( Vòi, lăng phun, van khóa..) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 76mm ( họng đôi ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm ( co D114mm) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm ( giảm D90/60) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mm ( co D90 ) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( co D60) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm ( co D114 ) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ( co D90 ) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( tê D60) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt bích D90 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bơm diesel cong suất 15Kw/20HP | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt bích D60 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính D=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa đường kính D90mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa an toàn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn giảm lệch tâm D114mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn giảm đồng tâm D114mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính D114mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính D90mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV( 2x2,5mm2) | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa tròn D20 luồn dây điện | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt Y lọc D114mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt REPPIN D114mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8Kg | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bình |
| 33 | Lắp đặt đặt bình chữa cháy CO2 5Kg | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bình |
| 34 | Lắp đặt bass kẹp bình chữa cháy vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 18 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 22,15 | m3 |
| K | HỒ NƯỚC NGẦM 60M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 1,689 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được duyệt | 4,998 | m3 |
| 4 | Trải nilon chống thấm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 4,998 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 4,969 | M3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,225 | 1000kg |
| 8 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,654 | 1000kg |
| 9 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,587 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,24 | M3 |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,033 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,207 | 1000kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường đá 1*2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 20,995 | M3 |
| 15 | Cốt thép tường cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,485 | 1000kg |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,602 | M3 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,09 | 1000kg |
| 19 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 20 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 24,964 | M2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,06 | M2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 2,68 | M2 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,105 | M3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 26,313 | M2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 26,313 | M2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo thiết kế được duyệt | 52,626 | M2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo thiết kế được duyệt | 32,004 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 51,277 | M2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 33,353 | M2 |
| 30 | Gia công thang sắt thép không rỉ | Theo thiết kế được duyệt | 0,014 | 1000kg |
| 31 | Lắp nắp tole khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 2 | M2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 175,24 | M2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 103,74 | M2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 43,26 | M2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 76,7 | M2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 31,42 | M2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt BU, đường kính BU 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 41 | Lắp lưới chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 42 | Lắp bas đuôi cá | Theo thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo thiết kế được duyệt | 4,163 | M2 |
| 44 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,059 | 1000kg |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,059 | 1000kg |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 2PL | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| M | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 3,567 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,028 | M3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 1000kg |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 1000kg |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,696 | M3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,018 | 1000kg |
| 8 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,064 | 1000kg |
| 9 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,01 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 11,22 | M2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 6,825 | m3 |
| 13 | Trải vải nhựa chống thấm | Theo thiết kế được duyệt | 0,428 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4,28 | M3 |
| 15 | Xoa phẳng mặt nền | Theo thiết kế được duyệt | 42 | M2 |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 0,107 | 1000kg |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,107 | 1000kg |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo thiết kế được duyệt | 0,123 | 1000kg |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được duyệt | 0,123 | 1000kg |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,019 | 1000kg |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,019 | 1000kg |
| 22 | Lắp đặt pulong phi 12 | Theo thiết kế được duyệt | 64 | Cái |
| 23 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 0,436 | 100m2 |
| 24 | Lắp máng xối | Theo thiết kế được duyệt | 22 | M |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| N | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cung cấp cọc 200x200 đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <= 1.2T, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp 1 - cọc 20x20cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 3 | Phá dỡ bê tông cọc | Theo thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,034 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,205 | M3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,005 | 1000kg |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 7,399 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,93 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 46,217 | M2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,455 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,498 | 1000kg |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,271 | M3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,623 | 100m2 |
| 15 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 50,208 | M2 |
| 16 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,107 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,159 | 1000kg |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,808 | M3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 395,204 | M2 |
| 20 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,364 | M3 |
| 21 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,32 | M2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào song sắt hình | Theo thiết kế được duyệt | 25,851 | M2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 10,716 | M2 |
| 24 | Op gạch trang trí màu đỏ nâu | Theo thiết kế được duyệt | 9,718 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 46,311 | M2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo thiết kế được duyệt | 329,079 | M2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo thiết kế được duyệt | 90,185 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 419,264 | M2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 51,2 | M |
| O | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II; (Đào gốc dừa cạn); (1mx1mx1m= 1m3)x 11 cây | Theo thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1Km; (Bơm cát lấp mương) | Theo thiết kế được duyệt | 4,293 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1Km; (Bơm cát lấp nền) | Theo thiết kế được duyệt | 6,926 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại; (Vận chuyển cây, gốc dừa cạn) | Theo thiết kế được duyệt | 11 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II; (Đào gốc dừa nước); (1mx1mx1m= 1m3)x 10 bụi | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại; (Vận chuyển cây, gốc dừa nước) | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I; (Đào đất đắp bờ bao) | Theo thiết kế được duyệt | 80,08 | m3 |
| P | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, tải trọng nén <=500T | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Tim |
| Q | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm diesel ly tâm trục ngang đầu bơm ( Q=54m3/h- h=60m) động cơ DIESEL15KW/20HP/@3000 rpm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi