Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh phân cấp cho ngân sách thị xã từ nguồn cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 09:10:00 đến ngày 2021-02-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,547,440,869 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | gốc |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,3257 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,7881 | 100m3 |
| 6 | Khai thác đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,2412 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,1014 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,9837 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21,114 | 100m |
| 10 | Lót vải cước chắn đất | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5865 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8516 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang không tính nhân công) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3074 | 100m2 |
| 13 | Lót tấm nilong nền đường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 33,2188 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,4848 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 488,848 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2573 | 1m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2573 | m3 |
| 18 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp cột biển báo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,061 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2682 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1369 | tấn |
| 4 | Gia công thép tấm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 5 | Gia công thép hình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6303 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,7238 | m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3369 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính VT: thép hình) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,64 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0854 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8945 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,2966 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3471 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp gối cầu cao su | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cung cấp dầm cầu BTDUL (H8), L=9m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | dầm |
| 21 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | 1 dầm |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7328 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,808 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 27 | Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 28 | Gia công các kết cấu thép hình khe co dãn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1812 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,519 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2312 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0636 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0441 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1838 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1117 | tấn |
| 39 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3802 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24,047 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,684 | 1m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5918 | m3 |
| 45 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp cột biển báo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,5615 | tấn |
| 4 | Gia công thép tấm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 5 | Gia công thép hình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8153 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,9738 | m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính VT: thép hình) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1875 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,92 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0308 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9745 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1126 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6115 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,0651 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3852 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp gối cầu cao su | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Cung cấp dầm cầu BTDUL (H8), L=12m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | dầm |
| 21 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | 1 dầm |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6716 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,668 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7836 | tấn |
| 27 | Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 28 | Gia công các kết cấu thép hình khe co dãn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2114 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,382 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3504 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0567 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2363 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0845 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 39 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3802 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,841 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,684 | 1m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5918 | m3 |
| 45 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp cột biển báo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 46,5 | 1m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,726 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 4 | Lót vải bạt chắn đất | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,925 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép vòng vây, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,67 | 100m |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0032 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0032 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1795 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2022 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8272 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2777 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,5m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,348 | 100m |
| 19 | Lót vải bạt chắn đất | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi