Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210444-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210140717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh phân cấp cho ngân sách thị xã từ nguồn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 09:10:00 đến ngày 2021-02-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,547,440,869 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại chương V E-HSMT 6,46 m3
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả tại chương V E-HSMT 27 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả tại chương V E-HSMT 27 gốc
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 6,3257 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại chương V E-HSMT 7,7881 100m3
6 Khai thác đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 2,2412 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả tại chương V E-HSMT 13,1014 100m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả tại chương V E-HSMT 15,9837 100m3
9 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 21,114 100m
10 Lót vải cước chắn đất Mô tả tại chương V E-HSMT 0,5865 100m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) Mô tả tại chương V E-HSMT 2,8516 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang không tính nhân công) Mô tả tại chương V E-HSMT 1,3074 100m2
13 Lót tấm nilong nền đường Mô tả tại chương V E-HSMT 33,2188 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả tại chương V E-HSMT 11,4848 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 488,848 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 0,2573 1m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,2573 m3
18 Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả tại chương V E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm Mô tả tại chương V E-HSMT 3 cái
20 Cung cấp cột biển báo Mô tả tại chương V E-HSMT 3 cái
B HẠNG MỤC: CẦU SỐ 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại chương V E-HSMT 4,061 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,2682 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả tại chương V E-HSMT 2,1369 tấn
4 Gia công thép tấm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,336 tấn
5 Gia công thép hình Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0586 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Mô tả tại chương V E-HSMT 0,6303 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại chương V E-HSMT 7,7238 m3
8 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 1,3369 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính VT: thép hình) Mô tả tại chương V E-HSMT 6 1 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Mô tả tại chương V E-HSMT 0,15 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 10,64 1m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0854 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,8945 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0956 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,556 tấn
16 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 5,2966 m3
17 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,112 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3471 100m2
19 Cung cấp gối cầu cao su Mô tả tại chương V E-HSMT 8 cái
20 Cung cấp dầm cầu BTDUL (H8), L=9m Mô tả tại chương V E-HSMT 4 dầm
21 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm Mô tả tại chương V E-HSMT 4 1 dầm
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0163 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0468 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,7328 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả tại chương V E-HSMT 9,808 m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,515 tấn
27 Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn Mô tả tại chương V E-HSMT 0,106 tấn
28 Gia công các kết cấu thép hình khe co dãn Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1812 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 3,519 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,2312 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0636 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,36 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0368 100m2
34 Ván khuôn móng cột Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0441 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0356 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1838 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0634 100m2
38 Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1117 tấn
39 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3802 m3
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả tại chương V E-HSMT 24 cái
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại chương V E-HSMT 24,047 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,018 100m
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 0,684 1m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,5918 m3
45 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả tại chương V E-HSMT 16 cái
46 Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
48 Cung cấp cột biển báo Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
C HẠNG MỤC: CẦU SỐ 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại chương V E-HSMT 4,81 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,447 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả tại chương V E-HSMT 3,5615 tấn
4 Gia công thép tấm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,56 tấn
5 Gia công thép hình Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0976 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Mô tả tại chương V E-HSMT 0,8153 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại chương V E-HSMT 9,9738 m3
8 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 2,35 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính VT: thép hình) Mô tả tại chương V E-HSMT 10 1 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1875 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 3,92 1m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0308 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,9745 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1126 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,6115 tấn
16 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 6,0651 m3
17 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,112 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3852 100m2
19 Cung cấp gối cầu cao su Mô tả tại chương V E-HSMT 10 cái
20 Cung cấp dầm cầu BTDUL (H8), L=12m Mô tả tại chương V E-HSMT 5 dầm
21 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm Mô tả tại chương V E-HSMT 5 1 dầm
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0163 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0539 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,6716 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả tại chương V E-HSMT 9,668 m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,7836 tấn
27 Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1236 tấn
28 Gia công các kết cấu thép hình khe co dãn Mô tả tại chương V E-HSMT 0,2114 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 5,382 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3504 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0842 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,48 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0488 100m2
34 Ván khuôn móng cột Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0567 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0458 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,2363 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0845 100m2
38 Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,149 tấn
39 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3802 m3
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả tại chương V E-HSMT 32 cái
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại chương V E-HSMT 31,841 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,024 100m
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 0,684 1m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,5918 m3
45 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả tại chương V E-HSMT 16 cái
46 Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
48 Cung cấp cột biển báo Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
D HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 46,5 1m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 12,726 100m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,37 100m3
4 Lót vải bạt chắn đất Mô tả tại chương V E-HSMT 0,925 100m2
5 Lắp dựng cốt thép vòng vây, ĐK ≤10mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0167 tấn
6 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 11,67 100m
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả tại chương V E-HSMT 2,0032 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 2,0032 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Mô tả tại chương V E-HSMT 8 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Mô tả tại chương V E-HSMT 6 mối nối
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Mô tả tại chương V E-HSMT 16 cái
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0279 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1795 tấn
14 Ván khuôn móng dài Mô tả tại chương V E-HSMT 0,2022 100m2
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 2,8272 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,2777 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,216 100m3
18 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,5m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 3,348 100m
19 Lót vải bạt chắn đất Mô tả tại chương V E-HSMT 0,093 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->