Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209416-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 10:29:00 đến ngày 2021-02-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,907,366,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng thi công công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật (giao thông, thoát nước) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.500.000.000 đồng ( Trong đó phải có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự là đã thi công công trình duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ với cấp công trình là cấp IV trở lên)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC; Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Hóa đơn chứng từ chứng minh. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/ Hóa đơn chứng từ chứng minh- Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy, xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại, có tính chất là công trình bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)05 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Số công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của các chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của phụ trách kỹ thuật tại hiện trường): ≥ 01 công trình giao thông cấp III, hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp IV. Công trình có tính chất duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hoặc sửa chữa định kỳ.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân kỹ thuật có chứng chỉ vận hành máy thi công. Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Otô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bánh thép tự hành - | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60,0 T/h (216 m3/ca) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi - | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 108,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá dỡ BT lề, mái taluy, chân khay bị hư hỏng do lũ lụt | 17,5 | m3 | |
| 2 | Xúc và vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1km | 17,5 | m3 | |
| 3 | Đắp đất mái taluy bằng thủ công, đất cấp III | 28,35 | m3 | |
| 4 | Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II | 12,25 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng chân khay | 35 | m2 | |
| 6 | Bê tông chân khay, M200 đá 1x2 | 9,45 | m3 | |
| 7 | Bê tông mái taluy, M200, đá 1x2 | 2,8 | m3 | |
| 8 | Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x2 | 5,25 | m3 | |
| 9 | Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2 | 1,69 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | 22,5 | m2 | |
| 11 | Sơn cọc tiêu | 30 | m2 | |
| 12 | Cốt thép cọc tiêu | 295,7 | kg | |
| 13 | Phá dỡ bê tông lề để lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công | 4 | m3 | |
| 14 | Bê tông đế cọc tiêu M200 đá (1x2) | 3,44 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 12 | biển | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm | 2 | biển | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật (40*60)cm | 2 | biển | |
| B | ||||
| 1 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 10 | biển | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm | 8 | biển | |
| 3 | Xử lý ngập nước tại cống chui số 1 và số 2 bằng bê tông carboncor chiều dày đã lèn ép 4cm | 397,9 | m2 | |
| C | ||||
| 1 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 14 | biển | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm | 2 | biển | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chử nhật (40*60)cm | 4 | biển | |
| 4 | Sơn lan can cầu Chánh Mười | 178,56 | m2 | |
| 5 | Sơn cọc tiêu Cầu Chánh Mười, Cống tổ 7 | 58,5 | m2 | |
| 6 | Bù vút mặt đường 2 bên mố cầu Chánh Mười bằng TNN dày 8cm | 105 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ bê tông mặt đường trên tuyến ĐH 3 | 21,727 | m3 | |
| 8 | Hoàn trả bê tông mặt đường M300 đá (1x2) trên tuyến ĐH 3 | 21,727 | m3 | |
| 9 | Sơn gờ chắn bánh xe cống Tổ 7 | 11,25 | m2 | |
| 10 | Dọn dẹp tre và cây dọc sông đảm bảo ATGT | 105 | m | |
| 11 | Đánh cấp mái taluy dọc sông lắp rọ đá chống xói | 393,75 | m3 | |
| 12 | Làm và thả rọ đá chống xói mái taluy (1x0,5x2) | 105 | rọ | |
| 13 | Vải địa kỹ thuật mái taluy | 262,5 | m2 | |
| 14 | Bê tông mái taluy, M200, đá 1x2 | 30,44 | m3 | |
| 15 | Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x2 | 13,2 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền đường, mái taluy bị sạt lở | 17,6 | m3 | |
| 17 | Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II | 6,3 | m3 | |
| 18 | Bê tông chân khay M 200 đá (1x2) | 2,7 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn bê tông chân khay | 18 | m2 | |
| D | ||||
| 1 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 10 | biển | |
| 2 | Cốt thép tấm đanh D≤10 | 2,67 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn tấm đanh | 196,7 | m2 | |
| 4 | Bê tông tấm đanh M200 đá (1x2) | 25,12 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt tấm đanh trọng lượng ≤75kg | 56 | tấm | |
| 6 | Ống PVC D27; L=8cm | 232,24 | m | |
| 7 | Bê tông tường chắn M200, đá 2x4 | 18,21 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tường chắn | 188,04 | m2 | |
| 9 | Cốt thép tường chắn D≤10 | 111 | kg | |
| 10 | Cốt thép tường chắn D≤18 | 268 | kg | |
| E | ||||
| 1 | Phá dỡ bê tông nút giao thông giải phân cách | 15,36 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III và vệt đường người đi bộ | 16,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông mặt đường người đi bộ M200 đá (1x2) | 4,08 | m3 | |
| 4 | Đổ BT thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, M200; dải phân cách | 6,304 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng M150 đá (1x2) | 9 | m3 | |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 đá (1x2) | 14,4 | m3 | |
| 7 | Làm mặt đường BT Carboncor dày 3cm | 60 | m2 | |
| 8 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | 44,1 | m2 | |
| 9 | Sơn kẻ vạch người đi bộ | 96 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác | 4 | biển | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm | 4 | biển | |
| F | ||||
| 1 | Bạt sửa mái taluy bị hư hỏng do lũ lụt | 8,05 | m3 | |
| 2 | Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II | 2,45 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn chân khay | 7 | m2 | |
| 4 | Bê tông chân khay, M200 đá 1x2 | 1,05 | m3 | |
| 5 | Bê tông mái taluy, M200, đá 1x2 | 1,61 | m3 | |
| 6 | Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x2 | 1,936 | m3 | |
| G | ||||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | 60 | 100m | |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 12 | km | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 6 | biển | |
| 4 | Làm và thả rọ đá chống xói đường dọc mố cầu, rọ đá kích thước (2x1x0,5)m | 108 | rọ | |
| 5 | Máng dẫn nước bằng BTXM M200 đá (1x2) | 4,05 | m3 | |
| 6 | Thảm BTN vuốt nối mố cầu Quảng Hậu BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm | 315 | m2 | |
| 7 | Tưới nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 315 | m2 | |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa BTN C12,5 | 38,178 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa 4 km đầu ôtô 12T | 38,178 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa 18 km ôtô 12T | 38,178 | tấn | |
| H | ||||
| 1 | bạt lề đường bằng máy | 60 | 100m | |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 7,6 | km | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 8 | biển | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm | 2 | biển | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chử nhật (40x60)cm | 4 | biển | |
| I | ||||
| 1 | Phá dỡ bê tông lề, mái taluy, chân khay bị hư hỏng do lũ lụt | 14,22 | m3 | |
| 2 | Xúc và vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1km | 14,22 | m3 | |
| 3 | Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II | 23,45 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng chân khay | 67 | m2 | |
| 5 | Bê tông chân khay, M200 đá 1x2 | 10,05 | m3 | |
| 6 | Bê tông mái taluy, M200, đá 1x2 | 14,22 | m3 | |
| 7 | Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x2 | 5,36 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 14 | biển | |
| J | ||||
| 1 | Phá dỡ bê tông lề, mái taluy, chân khay bị hư hỏng do lũ lụt | 12,89 | m3 | |
| 2 | Xúc và vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1km | 12,89 | tấn | |
| 3 | Đắp đất nền đường, mái taluy bằng thủ công, Đ.cấp III | 179,67 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, mái taluy bằng thủ công, đất tận dụng | 145,25 | m3 | |
| 5 | Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II | 145,25 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng chân khay | 430,7 | m2 | |
| 7 | Bê tông chân khay, M200 đá 1x2 | 64,605 | m3 | |
| 8 | Bê tông mái taluy, M200, đá 1x2 | 108,203 | m3 | |
| 9 | Bê tông lề, bù lề M200, đá 1x2 | 46,4352 | m3 | |
| 10 | Khoan cấy thép neo D12 bình quân 0,5m/ thanh dài 0,3m | 1.075 | lổ | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 10 | biển | |
| K | ||||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng thủ công, đất cấp III | 250 | m3 | |
| 2 | Bù vênh CPĐD dày BQ 15cm | 131,25 | m3 | |
| 3 | Vá ổ gà bằng đá dăm TNN dày 8cm | 30 | m2 | |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm TNN dày 8cm, nhựa 5,5kg/m2 | 875 | m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 14 | biển | |
| L | ||||
| 1 | Bù vênh nền đường bằng đá dăm Dmax 37,5 | 78,75 | m3 | |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm TNN dày 8cm, nhựa 5,5kg/m2 | 1.050 | m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 16 | biển | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm | 2 | biển | |
| M | ||||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp trên nền đường cũ, nhựa 3kg/m2 | 875 | m2 | |
| 2 | Bù vênh CPĐD dày BQ 15cm | 294 | m3 | |
| 3 | Sửa chữa mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | 1.960 | m2 | |
| 4 | Tưới nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1.960 | m2 | |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa BTN C12,5 | 332,612 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa 4 km đầu ôtô 12T | 332,612 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa 18 km ôtô 12T | 332,612 | tấn | |
| N | ||||
| 1 | Đắp nền đường bằng cấp phối đá dăm | 45 | m3 | |
| 2 | Bê tông mặt đường M300 đá (1x2) dày 17cm | 63,75 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ bê tông nền đường cũ | 3,06 | m3 | |
| 4 | Xúc và vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1km | 3,06 | m3 | |
| O | ||||
| 1 | Mặt đường thấm nhập nhựa dày 8cm | 1.925 | m2 | |
| P | ||||
| 1 | Đào bỏ bê tông mặt đường | 3,2 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng, chân khay | 30,48 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cống, sân cống, tường đầu tường cánh M 150 đá (2*4) | 5,856 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống buy ly tâm D800; L=3m | 2 | Ống | |
| 5 | Bê tông Tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2 | 3,2295 | m3 | |
| 6 | Đắp đất 2 bên thân cống | 8,05 | m3 | |
| 7 | Hoàn trả bê tông mặt đường | 4,8 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng thi công công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật (giao thông, thoát nước) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.500.000.000 đồng ( Trong đó phải có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự là đã thi công công trình duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ với cấp công trình là cấp IV trở lên)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC; Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Hóa đơn chứng từ chứng minh. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/ Hóa đơn chứng từ chứng minh- Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy, xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại, có tính chất là công trình bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. | 3 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)05 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Số công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của các chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của phụ trách kỹ thuật tại hiện trường): ≥ 01 công trình giao thông cấp III, hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp IV. Công trình có tính chất duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hoặc sửa chữa định kỳ.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | công nhân kỹ thuật có chứng chỉ vận hành máy thi công. Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Otô | 12T | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - | 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm rung tự hành | 25T | 1 |
| 6 | Đầm bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
| 7 | Đầm bánh thép tự hành - | trọng lượng 10T | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch | YHK10A | 1 |
| 9 | Lò nấu sơn | YHK 3A | 1 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng | 2,5T | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140cv | 130-140cv | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông asphan | 60,0 T/h (216 m3/ca) | 1 |
| 13 | Máy ủi - | công suất 108,0 CV | 1 |
| 14 | Máy đào gầu | > 0.8m3 | 1 |
| 15 | Xe san | 108CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi