Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210209416-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210209368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 10:29:00 đến ngày 2021-02-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,907,366,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng thi công công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật (giao thông, thoát nước) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.500.000.000 đồng ( Trong đó phải có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự là đã thi công công trình duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ với cấp công trình là cấp IV trở lên)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC;  Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Hóa đơn chứng từ chứng minh. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/ Hóa đơn chứng từ chứng minh- Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy, xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại, có tính chất là công trình bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)05 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Số công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của các chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của phụ trách kỹ thuật tại hiện trường): ≥ 01 công trình giao thông cấp III, hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp IV. Công trình có tính chất duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hoặc sửa chữa định kỳ.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuật có chứng chỉ vận hành máy thi công. Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Otô
- Đặc điểm thiết bị 12T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi -
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bánh thép tự hành -
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK10A
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị YHK 3A
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140cv
- Đặc điểm thiết bị 130-140cv
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị 60,0 T/h (216 m3/ca)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi -
- Đặc điểm thiết bị công suất 108,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị > 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe san
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Phá dỡ BT lề, mái taluy, chân khay bị hư hỏng do lũ lụt17,5m3
2Xúc và vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1km17,5m3
3Đắp đất mái taluy bằng thủ công, đất cấp III28,35m3
4Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II12,25m3
5Ván khuôn móng chân khay35m2
6Bê tông chân khay, M200 đá 1x29,45m3
7Bê tông mái taluy, M200, đá 1x22,8m3
8Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x25,25m3
9Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x21,69m3
10Ván khuôn cọc tiêu22,5m2
11Sơn cọc tiêu30m2
12Cốt thép cọc tiêu295,7kg
13Phá dỡ bê tông lề để lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công4m3
14Bê tông đế cọc tiêu M200 đá (1x2)3,44m3
15Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm12biển
16Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm2biển
17Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật (40*60)cm2biển
B
1Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm10biển
2Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm8biển
3Xử lý ngập nước tại cống chui số 1 và số 2 bằng bê tông carboncor chiều dày đã lèn ép 4cm397,9m2
C
1Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm14biển
2Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm2biển
3Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chử nhật (40*60)cm4biển
4Sơn lan can cầu Chánh Mười178,56m2
5Sơn cọc tiêu Cầu Chánh Mười, Cống tổ 758,5m2
6Bù vút mặt đường 2 bên mố cầu Chánh Mười bằng TNN dày 8cm105m2
7Phá dỡ bê tông mặt đường trên tuyến ĐH 321,727m3
8Hoàn trả bê tông mặt đường M300 đá (1x2) trên tuyến ĐH 321,727m3
9Sơn gờ chắn bánh xe cống Tổ 711,25m2
10Dọn dẹp tre và cây dọc sông đảm bảo ATGT105m
11Đánh cấp mái taluy dọc sông lắp rọ đá chống xói393,75m3
12Làm và thả rọ đá chống xói mái taluy (1x0,5x2)105rọ
13Vải địa kỹ thuật mái taluy262,5m2
14Bê tông mái taluy, M200, đá 1x230,44m3
15Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x213,2m3
16Đắp đất nền đường, mái taluy bị sạt lở17,6m3
17Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II6,3m3
18Bê tông chân khay M 200 đá (1x2)2,7m3
19Ván khuôn bê tông chân khay18m2
D
1Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm10biển
2Cốt thép tấm đanh D≤102,67tấn
3Ván khuôn tấm đanh196,7m2
4Bê tông tấm đanh M200 đá (1x2)25,12m3
5Lắp đặt tấm đanh trọng lượng ≤75kg56tấm
6Ống PVC D27; L=8cm232,24m
7Bê tông tường chắn M200, đá 2x418,21m3
8Ván khuôn tường chắn188,04m2
9Cốt thép tường chắn D≤10111kg
10Cốt thép tường chắn D≤18268kg
E
1Phá dỡ bê tông nút giao thông giải phân cách15,36m3
2Đào nền đường đất cấp III và vệt đường người đi bộ16,8m3
3Bê tông mặt đường người đi bộ M200 đá (1x2)4,08m3
4Đổ BT thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, M200; dải phân cách6,304m3
5Bê tông lót móng M150 đá (1x2)9m3
6Bê tông mặt đường M300 đá (1x2)14,4m3
7Làm mặt đường BT Carboncor dày 3cm60m2
8Sơn gờ giảm tốc dày 6mm44,1m2
9Sơn kẻ vạch người đi bộ96m2
10Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác4biển
11Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm4biển
F
1Bạt sửa mái taluy bị hư hỏng do lũ lụt8,05m3
2Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II2,45m3
3Ván khuôn chân khay7m2
4Bê tông chân khay, M200 đá 1x21,05m3
5Bê tông mái taluy, M200, đá 1x21,61m3
6Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x21,936m3
G
1Bạt lề đường bằng máy60100m
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công12km
3Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm6biển
4Làm và thả rọ đá chống xói đường dọc mố cầu, rọ đá kích thước (2x1x0,5)m108rọ
5Máng dẫn nước bằng BTXM M200 đá (1x2)4,05m3
6Thảm BTN vuốt nối mố cầu Quảng Hậu BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm315m2
7Tưới nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2315m2
8Sản xuất bê tông nhựa BTN C12,538,178tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa 4 km đầu ôtô 12T38,178tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa 18 km ôtô 12T38,178tấn
H
1bạt lề đường bằng máy60100m
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công7,6km
3Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm8biển
4Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm2biển
5Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chử nhật (40x60)cm4biển
I
1Phá dỡ bê tông lề, mái taluy, chân khay bị hư hỏng do lũ lụt14,22m3
2Xúc và vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1km14,22m3
3Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II23,45m3
4Ván khuôn móng chân khay67m2
5Bê tông chân khay, M200 đá 1x210,05m3
6Bê tông mái taluy, M200, đá 1x214,22m3
7Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x25,36m3
8Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm14biển
J
1Phá dỡ bê tông lề, mái taluy, chân khay bị hư hỏng do lũ lụt12,89m3
2Xúc và vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1km12,89tấn
3Đắp đất nền đường, mái taluy bằng thủ công, Đ.cấp III179,67m3
4Đắp đất nền đường, mái taluy bằng thủ công, đất tận dụng145,25m3
5Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II145,25m3
6Ván khuôn móng chân khay430,7m2
7Bê tông chân khay, M200 đá 1x264,605m3
8Bê tông mái taluy, M200, đá 1x2108,203m3
9Bê tông lề, bù lề M200, đá 1x246,4352m3
10Khoan cấy thép neo D12 bình quân 0,5m/ thanh dài 0,3m1.075lổ
11Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm10biển
K
1Đắp đất lề đường bằng thủ công, đất cấp III250m3
2Bù vênh CPĐD dày BQ 15cm131,25m3
3Vá ổ gà bằng đá dăm TNN dày 8cm30m2
4Làm mặt đường đá dăm TNN dày 8cm, nhựa 5,5kg/m2875m2
5Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm14biển
L
1Bù vênh nền đường bằng đá dăm Dmax 37,578,75m3
2Làm mặt đường đá dăm TNN dày 8cm, nhựa 5,5kg/m21.050m2
3Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm16biển
4Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm2biển
M
1Láng nhựa 2 lớp trên nền đường cũ, nhựa 3kg/m2875m2
2Bù vênh CPĐD dày BQ 15cm294m3
3Sửa chữa mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm1.960m2
4Tưới nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m21.960m2
5Sản xuất bê tông nhựa BTN C12,5332,612tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa 4 km đầu ôtô 12T332,612tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa 18 km ôtô 12T332,612tấn
N
1Đắp nền đường bằng cấp phối đá dăm45m3
2Bê tông mặt đường M300 đá (1x2) dày 17cm63,75m3
3Phá dỡ bê tông nền đường cũ3,06m3
4Xúc và vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1km3,06m3
O
1Mặt đường thấm nhập nhựa dày 8cm1.925m2
P
1Đào bỏ bê tông mặt đường3,2m3
2Đào đất hố móng, chân khay30,48m3
3Bê tông móng cống, sân cống, tường đầu tường cánh M 150 đá (2*4)5,856m3
4Lắp đặt ống buy ly tâm D800; L=3m2Ống
5Bê tông Tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x23,2295m3
6Đắp đất 2 bên thân cống8,05m3
7Hoàn trả bê tông mặt đường4,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng thi công công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật (giao thông, thoát nước) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.500.000.000 đồng ( Trong đó phải có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự là đã thi công công trình duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ với cấp công trình là cấp IV trở lên)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC;  Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Hóa đơn chứng từ chứng minh. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/ Hóa đơn chứng từ chứng minh- Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy, xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại, có tính chất là công trình bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 3 - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)05 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Số công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của các chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của phụ trách kỹ thuật tại hiện trường): ≥ 01 công trình giao thông cấp III, hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp IV. Công trình có tính chất duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hoặc sửa chữa định kỳ.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)55
3 Công nhân kỹ thuật 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ vận hành máy thi công. Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
2 Máy thủy bình hoạt động tốt1
3 Otô 12T2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW2
5 Máy đầm rung tự hành 25T1
6 Đầm bánh hơi tự hành 16T1
7 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng 10T1
8 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A1
9 Lò nấu sơn YHK 3A1
10 Ô tô vận tải thùng 2,5T1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140cv 130-140cv1
12 Trạm trộn bê tông asphan 60,0 T/h (216 m3/ca)1
13 Máy ủi - công suất 108,0 CV1
14 Máy đào gầu > 0.8m31
15 Xe san 108CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->