Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa Đường nhựa Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới, xã Dân Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219888-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa Đường nhựa Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới, xã Dân Thành
Số hiệu KHLCNT 20210206966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 12:58:00 đến ngày 2021-02-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,890,721,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục đường
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 100m3
4 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,143 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,168 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,372 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,065 100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,065 100m2
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, L= 3,7m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,688 100m
11 Phên Tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,5 m2
12 Cừ tràm liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
13 Thép neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 kg
B Hạng mục cầu
C Công tác chuẩn bị mặt bằng
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,719 m3
4 Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,477 tấn
5 Nhổ cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
D Phần cầu chính
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,722 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,881 tấn
4 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm v3 tt10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 mối nối
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 100m2
8 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,53 m3
9 Trải vải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 100m2
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3
11 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
12 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
13 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
14 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
15 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,79 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 tấn
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 100m2
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
23 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
24 Trải vải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 tấn
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
29 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,684 m2
30 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
31 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (KNĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
32 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
33 Gia công hệ khung dàn KVL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,445 tấn
34 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,445 tấn
35 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 tấn
36 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm ( Cọc xiên thử không ngập đất ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
37 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm ( Cọc xiên thử ngập đất ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
38 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm ( Cọc xiên không ngập đất ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
39 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm ( cọc xiên ngập đất ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m
40 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m2
42 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
44 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,846 m3
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
46 Dầm GTNT, L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 dầm
47 Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
48 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 m3
53 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m2
54 Quét Sikadur Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m2
55 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
56 Gia công, lắp dựng dầm gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 1m3
57 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 tấn
59 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 con
60 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 1bộ
61 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 100m2
62 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 100m2
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 tấn
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,122 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,888 m3
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m2
68 Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
69 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m
70 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín KVL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,889 tấn
71 Thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 tấn
72 Thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 tấn
73 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m2
74 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 con
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
76 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 tấn
77 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 tấn
78 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
79 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
E Gia cố mái đan
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,174 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, L= 2,7m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,813 100m
3 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,744 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,719 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,636 100m2
8 Trải vải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,418 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,181 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,181 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.363 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
13 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 100m3
F Báo hiệu giao thông
1 Biển tròn cả cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Biển tam giác cả cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Biển đường thủy (hai biển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 1m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
9 Trải vải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->