Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210694-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210150227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 15:38:00 đến ngày 2021-03-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,188,995,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,015 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,0905 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1826 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,704 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3323 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6442 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,838 m3
9 Bê tông cột trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,642 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,1965 m3
11 Bê tông sàn lầu 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,9258 m3
12 Bê tông cột lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,162 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,756 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2368 m3
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4406 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3312 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6052 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,506 m3
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0105 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9243 100m2
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7299 100m2
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4853 100m2
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4612 100m2
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4012 100m2
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2096 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3297 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7265 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,236 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0528 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1617 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9587 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5705 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8446 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2914 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6233 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9542 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2708 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0915 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3163 tấn
40 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,0183 m3
41 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,392 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,862 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3424 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,648 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5785 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3456 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 289,4619 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 901,9385 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,575 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112,484 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,624 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 218,705 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,5376 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,8936 m2
55 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 239,2175 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,4933 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 m
58 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m
59 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 371,4219 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 768,998 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,0216 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 568,0308 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.337,0288 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 547,4435 m2
65 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,4576 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,4576 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 40x40cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360,93 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,45 m2
69 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132,64 m2
70 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4231 m2
71 Lắp dựng cửa khung nhôm C70 kính trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,12 m2
72 Lắp dựng cửa khung nhôm C70 kính mờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,6 m2
73 Lắp dựng cửa khung nhôm kính trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,56 m2
74 Lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m2
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7947 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6775 100m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m2
78 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,44 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,71 100m2
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
81 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
83 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
84 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 440 m
85 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220 m
86 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
87 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
89 Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bảng
90 Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bảng
91 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
92 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
93 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
96 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,225 100m
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
98 Lắp đặt biến 34 xường nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
99 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
101 Lắp đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,98 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,39 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
106 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
107 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
110 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
111 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
113 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1168 100m3
114 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0389 100m3
115 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,552 m3
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,552 m3
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,384 m3
118 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3812 m3
119 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
120 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9809 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2072 m3
122 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,76 m2
123 Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,44 m2
124 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0004 100m3
125 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0004 100m3
126 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0004 100m3
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
128 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0108 tấn
129 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0044 tấn
130 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0579 tấn
131 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 100m2
132 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0179 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->