Gói thầu: XL: Xây dựng và cải tạo nhà các nhà vệ sinh Trung đoàn 201
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149027-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 302, Quân khu 7 |
| Tên gói thầu | XL: Xây dựng và cải tạo nhà các nhà vệ sinh Trung đoàn 201 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 10:51:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,773,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5192 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9792 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3408 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6024 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4604 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,232 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,592 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,192 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7628 | m3 |
| 12 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,928 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,248 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6464 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1968 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5328 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4004 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3289 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4048 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9436 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4968 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0428 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0428 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3204 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3204 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 149,8424 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,744 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9988 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5488 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,302 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 35 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,872 | m3 |
| 36 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,424 | m3 |
| 37 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 522,4 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 280,256 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 154,976 | m2 |
| 42 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,344 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 411,04 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 482,016 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 522,4 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 482,016 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 522,4 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 211,72 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh(2 cánh) mở quay. Khung nhôm . Kính trắng cường lực 8mm; Phụ kiện: Hãng Kinlong - Bản lề 3D, khóa đơn điểm. | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| B | Điện | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang 1,2mx36w | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 3 | Mặt 1 công tắc 2 chiều + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 4 | Cáp điện CVV 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 5 | Cáp điện CVV 3x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 6 | Cáp CXV 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 7 | Hộp nối + box chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | hộp |
| 8 | Ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 9 | Ống PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Tủ điện chứa 9 module | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 11 | MCB 1P 10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | MCB 1P 16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | MCB 2P 16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,804 | 100m |
| 2 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 4 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 5 | Phễu thu + si phông | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 6 | Van PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Phụ kiện thoát nước ( co, tê, cút...) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | lô |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8388 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9664 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,672 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,616 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0568 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3616 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,216 | m3 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,36 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 30,08 | m2 |
| 19 | Phụ kiện ống, van bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | lô |
| D | Cấp nước | |||
| 1 | Xí xổm + két nước xả | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 3 | Van PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Van phao cơ D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 6 | Ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 7 | Phụ kiện cấp nước ( co, tê, cút...) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | lô |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 40,56 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2976 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 4 NHÀ VỆ SINH HIỆN HỮU 201/302. | |||
| 1 | hút hầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | xe |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 102,96 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi