Gói thầu: SCL 2021: (1) ĐZ 0,4kV sau TBA 320kVA Thiết Trụ 2-Bình Minh (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 250-35 0,4kV Thiết Trụ Bình Minh KC), ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA Thiết Trụ 3-Bình Minh (Thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 180-35(22) 0,4kV Thiết Trụ 3 Bình Minh KC (CQT PC.LH-BM); (2) ĐZ 0,4kV sau các TBA 320KVA An Bình 1-Dân Tiến, TBA 250kVA An Bình 2- Dân Tiến (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 320-35 0,4kV An Bình Dân Tiến KC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219578-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu SCL 2021: (1) ĐZ 0,4kV sau TBA 320kVA Thiết Trụ 2-Bình Minh (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 250-35 0,4kV Thiết Trụ Bình Minh KC), ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA Thiết Trụ 3-Bình Minh (Thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 180-35(22) 0,4kV Thiết Trụ 3 Bình Minh KC (CQT PC.LH-BM); (2) ĐZ 0,4kV sau các TBA 320KVA An Bình 1-Dân Tiến, TBA 250kVA An Bình 2- Dân Tiến (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 320-35 0,4kV An Bình Dân Tiến KC)
Số hiệu KHLCNT 20210219510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 11:20:00 đến ngày 2021-02-26 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,514,189,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,700,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5425E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 hợp đồng. V = 1.760 triệu đồng. X= 5.280 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân xây lắp điện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn phải có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
12-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
13-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: (1) ĐZ 0,4kV sau TBA 320kVA Thiết Trụ 2-Bình Minh (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 250-35/0,4kV Thiết Trụ Bình Minh KC), ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA Thiết Trụ 3-Bình Minh (Thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 180-35(22)/0,4kV Thiết Trụ 3 Bình Minh KC (CQT PC.LH-BM);
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V55móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4móng
3Bê tông hoàn trả mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,09m3
4Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30cột
5Cột BLTL PC-I-7,5-190-4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33cột
6Xà X2L-2KX-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23bộ
7Xà X2LKD-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
8Xà X2L-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
9Xà X1L-4S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14bộ
10Sứ đứng gốm A-30 không tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V184quả
11Ty sứ đứng A30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V184cái
12Dây AsV120/19 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V921m
13Dây AsV120/19 mm² làm lèo và thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23m
14Dây AsV95/16 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.308m
15Dây AsV95/16 mm² làm lèo và thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33m
16Dây AsV70/11 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V667m
17Dây AsV70/11 mm² làm lèo và thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13m
18Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V210m
19Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 làm lèo và thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14m
20Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V761m
21Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèo và thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15m
22Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V322m
23Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V262m
24Hộp chia điện bao gồm phụ kiện treo cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V85hộp
25Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V340cái
26Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V456cái
27Đầu cốt đồng - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72cái
28Đầu cốt đồng - 10 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24cái
29Tiếp Địa R1C - LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21bộ
30Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V86cái
31Kẹp bổ trợ đơn 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V366bộ
32Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V158cái
33Mã ốp phi 20 (Ốp cột LT)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V112cái
34Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430) bắt hòm công tơ di chuyển (3 đai/1 hòm)+bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V149,25kg
35Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.194cái
36Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V284cái
37Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20cái
38Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V710cái
39Đầu co nhiệt 24/12 (2 đầu ống)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13đầu
40Đầu co nhiệt 38/18 (4 đầu ống)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1đầu
41Biển số cột ĐZ 0,4kV chất liệu Blackfilm + keo dán biểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V59biển
42Biển báo an toàn chất liệu Blackfilm + keo dán biểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V59biển
43Dây thép bọc nhựa (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V45kg
44Dây ACSR-50/8 (buộc cổ sứ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8kg
45Băng dính cách điện nano 20YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100cuộn
46Dây AC70 (0,42km)Vật tư thu hồi117,24kg
47Dây AC50 (1.47km)Vật tư thu hồi287,27kg
48Dây AC35 (0.67km)Vật tư thu hồi99,15kg
49VX4x120 (0,30 km)Vật tư thu hồi490,03kg
50VX4x95 (0,15 km)Vật tư thu hồi198,7kg
51VX4x70 (0,21 km)Vật tư thu hồi202,18kg
52VX4x50 (0,64 km)Vật tư thu hồi459,13kg
53AL/XLPE/PVC 2x11 (184 m)Vật tư thu hồi43,9kg
54AL/XLPE/PVC 2x16 (272 m)Vật tư thu hồi84,27kg
55Cu/XLPE/PVC(3x16+10) (48 m)Vật tư thu hồi35,14kg
56Ghíp GN2Vật tư thu hồi582cái
57Cột H7.5Vật tư thu hồi33cột
58Cột H8,5Vật tư thu hồi30cột
59Xà X1-4S (08 bộ)Vật tư thu hồi32kg
60Xà X2-8S (03 bộ)Vật tư thu hồi24kg
61SứVật tư thu hồi56quả
B Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau các TBA 320KVA An Bình 1-Dân Tiến, TBA 250kVA An Bình 2- Dân Tiến (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 320-35/0,4kV An Bình Dân Tiến KC)
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Bê tông hoàn trả mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,9m3
4Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cột
5Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22cột
6Xà X2L-2KX-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
7Xà X2LKD-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
8Xà X2LKN-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
9Xà X2L-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
10Xà X1L-4S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17bộ
11Xà X2L-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
12Sứ đứng A-30 + tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V228quả
13Dây AsV120/19 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.004m
14Dây AsV120/19 mm² làm lèo và thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19m
15Dây AsV95/16 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.279m
16Dây AsV95/16 mm² làm lèo và thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35m
17Dây AsV70/11 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V648m
18Dây AsV70/11 mm² làm lèo và thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11m
19Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33m
20Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 làm lèo và thí nghiệmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4m
21Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V291m
22Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèo và thies nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12m
23Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V116m
24Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V122m
25Hộp chia điện bao gồm phụ kiện treo cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30hộp
26Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V120cái
27Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V138cái
28Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
29Đầu cốt đồng - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30cái
30Đầu cốt đồng - 10 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10cái
31Tiếp Địa R1C - LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12bộ
32Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V42cái
33Kẹp bổ trợ đơn 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V111bộ
34Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V54cái
35Mã ốp phi 20 (Ốp cột LT)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40cái
36Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430) bắt hòm công tơ di chuyển (3 đai/1 hòm)+bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V55,75kg
37Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V446cái
38Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V192cái
39Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
40Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V270cái
41Đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13đầu
42Đầu co nhiệt cho hòm công tơ 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1đầu
43Biển số cột ĐZ 0,4kV chất liệu Blackfilm + keo dán biểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V29biển
44Dây thép bọc nhựa (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20kg
45Dây ACSR-50/8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4kg
46Băng dính cách điện nano 20YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50cuộn
47VX4x120 (0,20 km)Vật tư thu hồi319,902kg
48VX4x95 (0,64 km)Vật tư thu hồi859,48kg
49VX4x70 (0,11 km)Vật tư thu hồi110,36kg
50VX4x50 (0,66 km)Vật tư thu hồi475,64kg
51VX4x35 (0,26km)Vật tư thu hồi136,29kg
52AL/XLPE/PVC 2x11 mm2 (78m)Vật tư thu hồi18,61kg
53AL/XLPE/PVC 2x16 mm2 (60m)Vật tư thu hồi18,59kg
54AL/XLPE/PVC 2x25 mm2 (02m)Vật tư thu hồi0,87kg
55Cu/XLPE/PVC(3x16+10) mm2 (20m)Vật tư thu hồi14,64kg
56Ghíp GN2Vật tư thu hồi210cái
57Cột H7.5Vật tư thu hồi22cột
58Cột H8,5Vật tư thu hồi8cột
59Đầu cốt AM120Vật tư thu hồi8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5425E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 hợp đồng. V = 1.760 triệu đồng. X= 5.280 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 Đội trưởng thi công 1 phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 công nhân xây lắp điện 10 phải có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
7 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông1
8 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m2
9 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
10 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng2
11 Tiếp địa di động hạ thế Tiếp địa di động hạ thế6
12 Puly Puly10
13 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
14 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->