Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sữa chữa Nhà ký túc xá A2 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210213-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Trường Đại học Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo, sữa chữa Nhà ký túc xá A2 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí năm 2020 chuyển sang năm 2021 (có nguồn gốc từ nguồn kinh phí được bố trí để thanh toán trả nợ Dự án Trường ĐHHT giai đoạn 1 tại Quyết đinh số 1357/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 14:27:00 đến ngày 2021-02-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,748,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng được ký kết tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.- Công trình tương tự là công trình công trình cải tạo, dân dụng cấp III trở lên. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, bao gồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toàn bộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh khác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.669.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục thi công | |||
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại giường, thiết bị trong phòng trước và sau thi công | Theo mô tả tại chương V | 20 | Công |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo mô tả tại chương V | 8,7555 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V | 5.015,0064 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo mô tả tại chương V | 4.636,561 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần khu sân phơi, bậu cửa, bậu vách kính | Theo mô tả tại chương V | 1.072,798 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can thép | Theo mô tả tại chương V | 29,45 | m |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền, sàn | Theo mô tả tại chương V | 30 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí các phòng chống thấm và các phòng vệ sinh từ 101-106 | Theo mô tả tại chương V | 14 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh | Theo mô tả tại chương V | 170,9 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng tắm, WC | Theo mô tả tại chương V | 106,88 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại chương V | 63,7 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu sân phơi | Theo mô tả tại chương V | 678,06 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột khu sân phơi | Theo mô tả tại chương V | 857,94 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V | 8,7555 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão (2 cái/m dài) | Theo mô tả tại chương V | 1.690 | 0.0 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 khu sân phơi | Theo mô tả tại chương V | 193,68 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 5.015,0064 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần khu sân phơi và tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 6.760,979 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 30 | m2 |
| 20 | Lan can hành lang thép hộp 12x12, sơn tĩnh điện | Theo mô tả tại chương V | 24,149 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả tại chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 23 | Xử lý chống thấm xung quanh cổ ống thoát nước mưa | Theo mô tả tại chương V | 5 | Công |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo mô tả tại chương V | 63,7 | m2 |
| 25 | Xữ lý chống thấm khu vệ sinh bằng màng khò nóng | Theo mô tả tại chương V | 238,36 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 khu sân phơi | Theo mô tả tại chương V | 484,38 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 phòng tắm và WC | Theo mô tả tại chương V | 106,88 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 khu vệ sinh | Theo mô tả tại chương V | 170,9 | m2 |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả tại chương V | 14 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt mới) | Theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lại các chậu rửa 1 vòi liên kết kém với tường | Theo mô tả tại chương V | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa mặt | Theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả tại chương V | 7 | bộ |
| 34 | Thay thế phụ kiện xí bệt (phao, xả, gạt....) | Theo mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 35 | Nắp bệ xí | Theo mô tả tại chương V | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả tại chương V | 22 | bộ |
| 37 | Thay thế bản lề các cửa đi | Theo mô tả tại chương V | 35 | bộ |
| 38 | Thông tắc đường ống thoát vệ sinh và ống thoát sàn khu vệ sinh tầng 1 từ phòng 101-106 | Theo mô tả tại chương V | 20 | Công |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả tại chương V | 40 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại chương V | 15 | bộ |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo mô tả tại chương V | 30,761 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng được ký kết tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.- Công trình tương tự là công trình công trình cải tạo, dân dụng cấp III trở lên. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, bao gồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toàn bộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh khác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.669.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kinh tế xây dựng | 1 | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy Khoan | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi