Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Đường hướng Đông kênh Xóm Đồng, xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Đường hướng Đông kênh Xóm Đồng, xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp cho ngân sách huyện từ nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương thu tiền sử dụng đất trên địa bàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 10:24:00 đến ngày 2021-02-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,381,065,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8215 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1787 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0997 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4851 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7518 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,84 | 100m |
| 7 | Cừ tràm nẹp dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,792 | 100m |
| 8 | Thép neo cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | tấn |
| 9 | Lót vải bạt chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9867 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8131 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (không tính nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4044 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 495,4407 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3704 | tấn |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 1m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8236 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| B | CẦU KÊNH TÂN PHƯỚC | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5812 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2608 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7682 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5358 | 100m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1758 | tấn |
| 9 | Thép tấm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5167 | tấn |
| 10 | Thép hình hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1298 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2204 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 20 | Hao phí 4 cọc thép hình (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4858 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6984 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6984 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6984 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6984 | tấn |
| 25 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5051 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1959 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3247 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8865 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9754 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2924 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất thép tấm khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 32 | Sản xuất thép hình khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1914 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2409 | tấn |
| 35 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5981 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2311 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất thép hình khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 38 | Sản xuất thép tấm khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 39 | Cung cấp dầm cầu BTCT I280 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | dầm |
| 40 | Cung cấp dầm cầu BTCT I400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | dầm |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0859 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,172 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,876 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3178 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,744 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5924 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0779 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4131 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1573 | 100m2 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 59 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7304 | m3 |
| 60 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,676 | m2 |
| 61 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2485 | 100m3 |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2734 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 0.5m - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1287 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5986 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4492 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6963 | m3 |
| 68 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1475 | 100m |
| 69 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0856 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0454 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3016 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | 1cấu kiện |
| C | CẦU KÊNH VÀM GIỮA XÓM ĐỒNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2288 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5824 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0964 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0754 | tấn |
| 9 | Thép tấm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2215 | tấn |
| 10 | Thép hình hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 mối nối |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1448 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 16 | Hao phí 4 cọc thép hình (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2624 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6984 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6984 | tấn |
| 19 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2702 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2505 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4006 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8225 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1533 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4184 | 100m2 |
| 25 | Gối cao su 200x150x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Cung cấp dầm cầu BTCT I500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9928 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,584 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9365 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4082 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép gờ chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2673 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1676 | tấn |
| 41 | Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1128 | 100m2 |
| 44 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,78 | m2 |
| 45 | Gia công các kết cấu thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 46 | Gia công các kết cấu thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi