Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Đường hướng Đông kênh Xóm Đồng, xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210206475-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Đường hướng Đông kênh Xóm Đồng, xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20210104316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp cho ngân sách huyện từ nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương thu tiền sử dụng đất trên địa bàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 10:24:00 đến ngày 2021-02-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,381,065,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8215 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,1787 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,0997 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,4851 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,7518 100m3
6 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 195,84 100m
7 Cừ tràm nẹp dọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,792 100m
8 Thép neo cừ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1087 tấn
9 Lót vải bạt chắn đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,9867 100m2
10 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông (không tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8131 100m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (không tính nhân công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4044 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 495,4407 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,3704 tấn
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 1m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8236 m3
16 Lắp đặt cột biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
17 Lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
18 Lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
19 Lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
20 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
B CẦU KÊNH TÂN PHƯỚC
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5812 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0582 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2608 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,7682 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5358 100m2
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1758 tấn
9 Thép tấm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5167 tấn
10 Thép hình hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0657 tấn
11 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1298 100m
12 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2204 100m
13 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 1 mối nối
14 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
15 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
16 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
17 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
18 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
19 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
20 Hao phí 4 cọc thép hình (chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4858 tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6984 tấn
22 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6984 tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6984 tấn
24 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6984 tấn
25 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5051 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1959 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3247 tấn
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8865 m3
29 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,9754 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2924 100m2
31 Sản xuất thép tấm khe co giãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0353 tấn
32 Sản xuất thép hình khe co giãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0432 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1914 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2409 tấn
35 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5981 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2311 100m2
37 Sản xuất thép hình khe co giãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0432 tấn
38 Sản xuất thép tấm khe co giãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0353 tấn
39 Cung cấp dầm cầu BTCT I280 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 dầm
40 Cung cấp dầm cầu BTCT I400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 dầm
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
43 Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0575 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0859 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,172 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,876 m2
48 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3178 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,744 m3
50 Ván khuôn thép bản mặt cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5924 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
52 Ván khuôn thép gờ chắn bánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1296 100m2
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0779 tấn
54 Ván khuôn thép trụ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4131 m3
56 Gia công, lắp đặt cốt thép lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,234 tấn
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1573 100m2
58 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
59 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7304 m3
60 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,676 m2
61 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2485 100m3
62 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2734 100m3
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 0.5m - Đường kính 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
64 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1287 tấn
65 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5986 tấn
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4492 100m2
67 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6963 m3
68 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1475 100m
69 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 m3
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0144 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0758 tấn
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,856 m3
73 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0856 100m2
74 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0454 tấn
75 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3016 tấn
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 100m2
77 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,15 m3
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 1cấu kiện
C CẦU KÊNH VÀM GIỮA XÓM ĐỒNG
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2288 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,248 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5824 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0964 m3
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0754 tấn
9 Thép tấm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2215 tấn
10 Thép hình hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0281 tấn
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 mối nối
12 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1448 100m
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
14 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
15 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
16 Hao phí 4 cọc thép hình (chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2624 tấn
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6984 tấn
18 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6984 tấn
19 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2702 tấn
20 Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2505 tấn
21 Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4006 tấn
22 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8225 m3
23 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,1533 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4184 100m2
25 Gối cao su 200x150x25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
26 Cung cấp dầm cầu BTCT I500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0436 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0475 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9928 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,584 m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9365 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,96 m3
34 Ván khuôn thép bản mặt cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4082 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
36 Ván khuôn thép gờ chắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0912 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0504 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2673 m3
39 Ván khuôn thép trụ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 100m2
40 Gia công, lắp đặt cốt thép lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1676 tấn
41 Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,524 m3
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1128 100m2
44 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,78 m2
45 Gia công các kết cấu thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0432 tấn
46 Gia công các kết cấu thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0353 tấn
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->