Gói thầu: Xây dựng mới nhà văn hóa xã Tân Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới nhà văn hóa xã Tân Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 (nguồn thu xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 10:27:00 đến ngày 2021-02-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,231,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,429 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,711 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,152 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,152 | m3 |
| 5 | Nilong lót tránh mất nước xi măng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,52 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,152 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,166 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,867 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,405 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,561 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,177 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,67 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,023 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,457 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,879 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,376 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,545 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,166 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,583 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,872 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,798 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,783 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,059 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 35 | Hoa tường bê tông đúc sẳn KT: 0,5x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,437 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,437 | tấn |
| 38 | Bulon D25 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 39 | Bulon D20 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 40 | Bulon D20 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 41 | Bulon D12 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,296 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,386 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,632 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,101 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,682 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,821 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,675 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,56 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,68 | m2 |
| 52 | Cửa đi lambris nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 4,7li (kèm ổ khóa + chốt gài+..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,28 | m2 |
| 53 | Cửa sổ lùa, bật nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 4,7ly (luôn công+ chốt gài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m2 |
| 54 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sắt 25x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,88 | m2 |
| 55 | Khung bảo vệ sắt 12x25x1,2 sơn tỉnh điện (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,36 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m2 |
| 57 | Lan can ram dốc Inox 304 D60 và D40 và D20 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,127 | 100m3 |
| 59 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763,3 | m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,855 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,55 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,268 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,55 | m2 |
| 65 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,43 | m2 |
| 66 | Trải lưới thủy tinh FG4 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,43 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,07 | m2 |
| 68 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,07 | m2 |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | m |
| 70 | Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,745 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,272 | tấn |
| 72 | Xà gồ thép tráng kẽm C100x50x20x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,4 | m |
| 73 | Trần Thạch Cao khung kim loại chìm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,418 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,6 | m |
| 75 | Kẻ ron tường rộng 20 sâu 15 (tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | m |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,544 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,935 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,265 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753,21 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,64 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,24 | m2 |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,574 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,033 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,32 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,636 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,664 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,254 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.508,05 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,125 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.024,174 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.072,501 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,5 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng dùng cho thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,552 | m2 |
| 94 | Ống thoát nước tràn D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 95 | Lưới thép mắt cáo chuyên dụng chống nứt giữa tường và cột,… (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m2 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | 100m3 |
| 97 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,643 | 100m3 |
| 98 | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,682 | m2 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,977 | 100m3 |
| 100 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | 100m |
| 101 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,421 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,415 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,061 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 108 | Thép L70x70x5,L60x63x5 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | kg |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,621 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | 100m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,45 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,65 | m2 |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,33 | m2 |
| 119 | Nắp thép tấm KT: 400x700 dày 2mm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống PVC D49 dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 124 | Cống HDPE D300, 1 vách dày 19mm độ cứng vòng 1,9kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 125 | Co PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 126 | Co PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Co PVC D49 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Co PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 129 | Tê PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 130 | Tê PVC D49 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Khâu rút PVC D42x49 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Khâu rút PVC D42x34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 133 | Van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 134 | Khâu nối răng thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 135 | Đồng hồ nước D42 (thuê bao cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Bảng nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 137 | Bình xịt CO2, loại 5kg (MT5) + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 138 | Quả cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 139 | Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, Truking, ổ khóa,..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 143 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 145 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 146 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 147 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 148 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 149 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 151 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 152 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 153 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 154 | Đèn áp trần led trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 155 | Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 156 | Đèn 1,2m led 2x20W máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 157 | Đèn Exit có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 158 | Đèn led lon âm trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 159 | Đèn led lon âm trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 160 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 161 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.040 | m |
| 162 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 163 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 164 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x25 + 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 165 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | m |
| 166 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 167 | Ống xoắn TFP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 168 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 169 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 170 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 171 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 172 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịt |
| 173 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 174 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 71m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Trụ đở kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 176 | Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép thép D4 có tăng đưa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 177 | Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 179 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 180 | Cáp đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | kg |
| 181 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 182 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 183 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| B | CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,884 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,316 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,858 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,858 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,579 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,858 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,682 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,969 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,758 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,847 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,254 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,031 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lưới thép B40 dày 3li cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,864 | m2 |
| 25 | Lưới thép B40 dày 3li cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,48 | md |
| 26 | Thép D8 luồn lưới B40 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,129 | kg |
| 27 | Cửa cổng song sắt vuông 20x20x1,2 và thép vuông 50x50x2,0 dưới bọc thép bản dày 1 ly ốp 2 mặt (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào khung song sắt D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,725 | m2 |
| 29 | Khung hàng rào song sắt D14 và sắt vuông 40x40x2 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,725 | m2 |
| 30 | Bảng tên Nhà Văn hóa chữ Mica nổi sơn nhũ vàng trên tường (tên NVH, địa chỉ, SĐT,..) (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,307 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,81 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,145 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,86 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,64 | m |
| 36 | Công tác ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,752 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,063 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,063 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,743 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | 100m |
| 42 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 45 | Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,978 | m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 59 | Bulon D14 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 60 | Bulon D14 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Bulon D14 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 62 | Bulon D12 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 63 | Bulon D12 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 64 | Bulon D16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 66 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2 | md |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,426 | m3 |
| 68 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | m2 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (lăn phẳng mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,804 | m3 |
| 70 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 10m |
| 71 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | 100m2 |
| 72 | Diềm mái tole phẳng mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,116 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,028 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,079 | 100m2 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 76 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,435 | 100m |
| 77 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,258 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,258 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 80 | Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,58 | m2 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,258 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,598 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,203 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | tấn |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,077 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 101 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,796 | 100m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,671 | m3 |
| 105 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,64 | m2 |
| 107 | Cửa đi, cửa sổ nhôm kính 4,7li hệ 700 (luôn công + ổ khóa + chốt gài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,64 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 109 | Khung bảo vệ sắt 12x25x1,2 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 110 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,588 | m3 |
| 111 | Nilong lót chống mất nước ximang (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m2 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,588 | m3 |
| 113 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,12 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,07 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,268 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,507 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,059 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,596 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,168 | m2 |
| 121 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,294 | m2 |
| 122 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,47 | m2 |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m |
| 125 | Lợp tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 127 | Xà gồ thép C 100x50x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | m |
| 128 | Trần Thạch Cao khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,71 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,466 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,529 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,705 | m2 |
| 133 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2 WAY | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | MCB 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 136 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Đèn 1,2 m led 1x20W siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 143 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 144 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 145 | Ống trắng cứng chống cháy D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 146 | Ống xoắn TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 147 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 148 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 149 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 150 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 151 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bịt |
| 152 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 153 | Móc bắt ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịt |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 155 | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m2 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,058 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 164 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m3 |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch xi mang cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m3 |
| 169 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 170 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,945 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 172 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 173 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 179 | Co PVC D21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 180 | Co PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 181 | Co PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 182 | Co PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 183 | Co PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 184 | Co PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 185 | Co PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 186 | Tê PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 187 | Tê PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Tê PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Tê PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 190 | Tê PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 191 | Khâu rút PVC D27x21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 192 | Khâu rút PVC D42x27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Khâu rút PVC D60x34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 194 | Khâu rút PVC D90x34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 195 | Khâu rút PVC D90x60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 196 | Co răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 197 | Tê răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 198 | Van khóa thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 200 | Bàn cầu cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 201 | Bồn tiểu treo (Phụ kiện: xi phông, bộ xã,..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 202 | Van xả bồn tiểu tự động ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 203 | Chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 204 | Vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 205 | Phụ kiện vệ sinh 6 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 206 | Vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 207 | Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 208 | Phiểu thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 209 | Cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | SAN NỀN - SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn vệ sinh mặt bằng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,067 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,235 | 100m3 |
| 3 | Cát san nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 923,5 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,85 | m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | 100m2 |
| 6 | Nilong lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,76 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,896 | m3 |
| 8 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,62 | 10m |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,866 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,98 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi