Gói thầu: Xây dựng mới nhà văn hóa xã Tân Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210866-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông
Tên gói thầu Xây dựng mới nhà văn hóa xã Tân Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20210206601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 (nguồn thu xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 10:27:00 đến ngày 2021-02-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,231,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,429 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,711 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,152 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,152 m3
5 Nilong lót tránh mất nước xi măng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,52 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,152 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,259 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,166 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,867 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,007 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,089 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,405 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,561 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,929 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,177 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,67 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,023 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,457 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,752 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,879 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,376 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,876 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,545 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,166 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,583 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,872 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,798 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,783 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,059 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,493 tấn
34 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
35 Hoa tường bê tông đúc sẳn KT: 0,5x0,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
36 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,437 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,437 tấn
38 Bulon D25 L=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
39 Bulon D20 L=100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 bộ
40 Bulon D20 L=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
41 Bulon D12 L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 bộ
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,296 m2
43 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,386 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 100m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,632 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,101 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,682 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,821 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,675 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,56 m3
51 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,68 m2
52 Cửa đi lambris nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 4,7li (kèm ổ khóa + chốt gài+..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,28 m2
53 Cửa sổ lùa, bật nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 4,7ly (luôn công+ chốt gài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4 m2
54 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sắt 25x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,88 m2
55 Khung bảo vệ sắt 12x25x1,2 sơn tỉnh điện (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,36 m2
56 Lắp dựng lan can ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m2
57 Lan can ram dốc Inox 304 D60 và D40 và D20 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m2
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,127 100m3
59 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 763,3 m2
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,855 m3
61 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 582,55 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,268 m2
64 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,55 m2
65 Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,43 m2
66 Trải lưới thủy tinh FG4 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,43 m2
67 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,07 m2
68 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,07 m2
69 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149 m
70 Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,745 100m2
71 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,272 tấn
72 Xà gồ thép tráng kẽm C100x50x20x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 482,4 m
73 Trần Thạch Cao khung kim loại chìm (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 592,418 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,6 m
75 Kẻ ron tường rộng 20 sâu 15 (tính công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2 m
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,544 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,935 m2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,265 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 753,21 m2
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,64 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,24 m2
82 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,574 m2
83 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,033 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,32 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,636 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,664 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 458,254 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.508,05 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 776,125 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.024,174 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.072,501 m2
92 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,5 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng dùng cho thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,552 m2
94 Ống thoát nước tràn D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
95 Lưới thép mắt cáo chuyên dụng chống nứt giữa tường và cột,… (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m2
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,604 100m3
97 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,643 100m3
98 Nilon lót chống mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,682 m2
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,977 100m3
100 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,392 100m
101 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
102 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,421 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,415 m3
104 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,197 100m2
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,061 m3
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 tấn
108 Thép L70x70x5,L60x63x5 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348 kg
109 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,739 m3
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 tấn
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
113 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 m3
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,621 m3
115 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,962 100m2
116 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,45 m2
117 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,65 m2
118 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,33 m2
119 Nắp thép tấm KT: 400x700 dày 2mm (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
120 Lắp đặt ống PVC D34 dày 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
121 Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 100m
122 Lắp đặt ống PVC D49 dày 2,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
123 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
124 Cống HDPE D300, 1 vách dày 19mm độ cứng vòng 1,9kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 100m
125 Co PVC D34 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
126 Co PVC D42 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
127 Co PVC D49 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
128 Co PVC D90 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
129 Tê PVC D42 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
130 Tê PVC D49 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
131 Khâu rút PVC D42x49 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Khâu rút PVC D42x34 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
133 Van thau D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
134 Khâu nối răng thau D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
135 Đồng hồ nước D42 (thuê bao cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
136 Bảng nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
137 Bình xịt CO2, loại 5kg (MT5) + giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
138 Quả cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
139 Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, Truking, ổ khóa,..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
140 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
141 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 MCCB 3P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
143 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
144 MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
145 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
146 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
147 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
148 Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
149 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
150 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
151 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
152 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
153 Lắp đặt Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
154 Đèn áp trần led trần 7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
155 Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
156 Đèn 1,2m led 2x20W máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
157 Đèn Exit có hướng chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
158 Đèn led lon âm trần 7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
159 Đèn led lon âm trần 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 bộ
160 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
161 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.040 m
162 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
163 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
164 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x25 + 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
165 Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 960 m
166 Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
167 Ống xoắn TFP65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
168 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
169 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
170 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
171 Cọc thép mạ đồng M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
172 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịt
173 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
174 Kim thu sét bán kính bảo vệ 71m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
175 Trụ đở kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
176 Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép thép D4 có tăng đưa. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
177 Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
178 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
179 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
180 Cáp đồng trần M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 kg
181 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
182 Măng xông D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
183 Kẹp giữ ống D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
B CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,884 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,316 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,858 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,858 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,794 100m3
6 Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,579 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,858 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,682 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,691 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,969 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,301 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,501 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,758 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,847 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
20 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,254 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,031 m3
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,88 m2
24 Lắp dựng lưới thép B40 dày 3li cao 1,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,864 m2
25 Lưới thép B40 dày 3li cao 1,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,48 md
26 Thép D8 luồn lưới B40 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,129 kg
27 Cửa cổng song sắt vuông 20x20x1,2 và thép vuông 50x50x2,0 dưới bọc thép bản dày 1 ly ốp 2 mặt (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,88 m2
28 Lắp dựng hàng rào khung song sắt D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,725 m2
29 Khung hàng rào song sắt D14 và sắt vuông 40x40x2 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,725 m2
30 Bảng tên Nhà Văn hóa chữ Mica nổi sơn nhũ vàng trên tường (tên NVH, địa chỉ, SĐT,..) (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,307 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,81 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,145 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,86 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,64 m
36 Công tác ốp đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,752 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,063 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,063 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,743 m2
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 100m3
41 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,35 100m
42 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,698 m3
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,698 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 100m3
45 Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,978 m2
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,698 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,294 m3
48 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
55 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 tấn
56 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 tấn
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
59 Bulon D14 L=100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
60 Bulon D14 L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
61 Bulon D14 L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
62 Bulon D12 L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 bộ
63 Bulon D12 L=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
64 Bulon D16 L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 tấn
66 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2 md
67 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,426 m3
68 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,04 m2
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (lăn phẳng mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,804 m3
70 Cắt ron nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 10m
71 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,679 100m2
72 Diềm mái tole phẳng mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,116 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,028 m2
74 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,079 100m2
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m3
76 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,435 100m
77 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,258 m3
78 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,258 m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,197 100m3
80 Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,58 m2
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,258 m3
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,598 m3
83 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,203 m3
87 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,523 tấn
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
91 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 m3
95 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,077 m3
98 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,317 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
101 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,796 100m2
102 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,197 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,671 m3
105 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 m3
106 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,64 m2
107 Cửa đi, cửa sổ nhôm kính 4,7li hệ 700 (luôn công + ổ khóa + chốt gài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,64 m2
108 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
109 Khung bảo vệ sắt 12x25x1,2 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
110 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,588 m3
111 Nilong lót chống mất nước ximang (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,88 m2
112 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,588 m3
113 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,12 m2
114 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m2
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,07 m2
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,268 m2
117 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,507 m2
118 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,059 m2
119 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,596 m2
120 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,168 m2
121 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,294 m2
122 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,47 m2
123 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,04 m2
124 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m
125 Lợp tole sóng vuông mạ màu 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m2
126 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
127 Xà gồ thép C 100x50x2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5 m
128 Trần Thạch Cao khung kim loại nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m2
129 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,71 m2
130 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,466 m2
131 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,529 m2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,705 m2
133 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2 WAY Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 MCB 2P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
136 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
138 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
139 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
140 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
141 Hộp nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Đèn 1,2 m led 1x20W siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
143 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
144 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
145 Ống trắng cứng chống cháy D16 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
146 Ống xoắn TFP 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
147 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
148 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối
149 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
150 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
151 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bịt
152 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
153 Móc bắt ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bịt
154 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m3
155 Nilon lót chống mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,29 m2
156 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
157 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,058 m3
158 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
160 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
161 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
164 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 m3
165 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
166 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
167 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
168 Xây tường thẳng bằng gạch xi mang cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 m3
169 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
170 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,945 m2
171 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m2
172 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m2
173 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
174 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
175 Lắp đặt ống PVC D34 dày 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
176 Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
177 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
178 Lắp đặt ống PVC D114 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
179 Co PVC D21 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
180 Co PVC D27 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
181 Co PVC D34 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
182 Co PVC D42 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
183 Co PVC D60 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
184 Co PVC D90 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
185 Co PVC D114 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
186 Tê PVC D27 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
187 Tê PVC D42 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
188 Tê PVC D60 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
189 Tê PVC D90 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
190 Tê PVC D114 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
191 Khâu rút PVC D27x21 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
192 Khâu rút PVC D42x27 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
193 Khâu rút PVC D60x34 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
194 Khâu rút PVC D90x34 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
195 Khâu rút PVC D90x60 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
196 Co răng trong (thau) D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
197 Tê răng trong (thau) D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
198 Van khóa thau D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
199 Móc nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
200 Bàn cầu cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
201 Bồn tiểu treo (Phụ kiện: xi phông, bộ xã,..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
202 Van xả bồn tiểu tự động ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
203 Chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
204 Vòi Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
205 Phụ kiện vệ sinh 6 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
206 Vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
207 Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
208 Phiểu thoát nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
209 Cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C SAN NỀN - SÂN ĐƯỜNG
1 Dọn vệ sinh mặt bằng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,067 100m2
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,235 100m3
3 Cát san nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 923,5 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,85 m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 100m2
6 Nilong lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 871,76 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,896 m3
8 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,62 10m
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,866 100m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,98 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->