Gói thầu: Xây dựng hệ thống kênh dẫn 6km sử dụng nước sau thủy điện Cần Đơn cho cánh đồng Sóc Nê. Ký hiệu: XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210220134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống kênh dẫn 6km sử dụng nước sau thủy điện Cần Đơn cho cánh đồng Sóc Nê. Ký hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 17:03:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,646,663,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH CẤP 2 VÀ KÊNH NHÁNH CẤP 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 136,639 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 136,639 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 136,639 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 136,639 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,891 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 331,932 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 136,609 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 165,642 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,842 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 328,658 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 328,658 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 261,44 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 761,906 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.295,23 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 63,874 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,133 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 179,787 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,125 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,86 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,381 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,34 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,123 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,275 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.800 | cấu kiện |
| 26 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.335,36 | m |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 343,009 | m2 |
| 28 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 297 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NHÁNH CẤP 2 VÀ KÊNH NHÁNH CẤP 3 | |||
| C | HỐ THU TRÊN KÊNH NHÁNH CẤP 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,425 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,638 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,144 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,652 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,801 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,272 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 15 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,6 | m |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,52 | m2 |
| D | CỐNG TIÊU D1000 TRÊN KÊNH NHÁNH CẤP 2 VÀ CẤP 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,565 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,741 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,824 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,824 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,824 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,47 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 115,722 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54,715 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | mối nối |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,217 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,646 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,733 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,036 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,604 | tấn |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 72 | cái |
| E | CỬA ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,054 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,665 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 8 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,28 | m |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,986 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 12 | Cung cấp lắp đặt buloong Inox M12 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 111 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt buloong Inox M16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt roăng cao su | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,79 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt máy đóng mở cửa van V0,5 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,44 | m2 |
| F | CỐNG LUỒN QUA ĐƯỜNG TRÊN KÊNH N7-7 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,723 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,82 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,468 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,152 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,729 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,787 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,943 | tấn |
| 11 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,35 | m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,59 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 180 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,97 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,964 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,358 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,45 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| G | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,868 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,533 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 200mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 61 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64 | cái |
| 10 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 242,12 | m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,946 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,201 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,201 | tấn |
| 14 | Cung cấp lắp đặt buloong Inox M12 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.007 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt buloong Inox M16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt roăng cao su | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,13 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt máy đóng mở cửa van V0,5 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 145,48 | m2 |
| 19 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,976 | m2 |
| H | CỬA VÀO ĐẦU KÊNH NHÁNH N7-7 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,255 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,011 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8 | m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 17 | Cung cấp lắp đặt buloong Inox M12 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt buloong Inox M16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt roăng cao su | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,37 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt máy đóng mở cửa van V0,5 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| I | CỐNG LUỒN QUA KÊNH NHÁNH N7-7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,617 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,256 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,383 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,823 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,986 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,708 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,588 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 16 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,2 | m |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,41 | m2 |
| J | CẦU MÁNG TRÊN KÊNH NHÁNH CẤP 3 N7-7-1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,508 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,508 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,508 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,236 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 18 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,84 | m |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | m2 |
| K | SỬA CHỮA CỬA VÀO KÊNH N7 VÀ NÂNG THÀNH KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,299 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 143,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,124 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,356 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44,382 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,811 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,325 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa van + máy đóng mở tại cửa vào kênh N7 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Sản xuất thép hình nâng cửa điều tiết hiện hữu lên 30cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,66 | Tấn |
| L | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG DỌC KÊNH NHÁNH CẤP 2 N7-7 TỪ LÝ TRÌNH KM2+100 ĐẾN KM4+326.95 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,816 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 111,348 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.004,26 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,2 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,017 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi