Gói thầu: Xây dựng hệ thống kênh dẫn 6km sử dụng nước sau thủy điện Cần Đơn cho cánh đồng Sóc Nê. Ký hiệu: XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210220134-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng hệ thống kênh dẫn 6km sử dụng nước sau thủy điện Cần Đơn cho cánh đồng Sóc Nê. Ký hiệu: XL
Số hiệu KHLCNT 20201017122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 17:03:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,646,663,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH CẤP 2 VÀ KÊNH NHÁNH CẤP 3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V Phần 2 của E-HSMT 136,639 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V Phần 2 của E-HSMT 136,639 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V Phần 2 của E-HSMT 136,639 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chương V Phần 2 của E-HSMT 136,639 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 64,891 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 331,932 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT 136,609 100m3
8 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT 165,642 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT 52,842 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 328,658 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 328,658 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT 261,44 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 761,906 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.295,23 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 63,874 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT 76,5 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT 25,133 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 179,787 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,125 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,86 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 21,381 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 40,34 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,123 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,275 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.800 cấu kiện
26 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.335,36 m
27 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V Phần 2 của E-HSMT 343,009 m2
28 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V Phần 2 của E-HSMT 297 cái
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NHÁNH CẤP 2 VÀ KÊNH NHÁNH CẤP 3
C HỐ THU TRÊN KÊNH NHÁNH CẤP 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,425 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,638 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,536 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,144 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 34,04 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,352 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,192 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,652 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,134 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,729 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,801 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,272 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,213 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT 48 cấu kiện
15 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,6 m
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,52 m2
D CỐNG TIÊU D1000 TRÊN KÊNH NHÁNH CẤP 2 VÀ CẤP 3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,565 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,741 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,824 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,824 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,824 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT 43,47 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 115,722 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 54,715 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 26 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 mối nối
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,217 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,646 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,733 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,036 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,604 tấn
17 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V Phần 2 của E-HSMT 72 cái
E CỬA ĐIỀU TIẾT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,351 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,054 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,665 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,042 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,246 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,028 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,055 tấn
8 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,28 m
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,986 m2
10 Gia công hệ khung dàn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,569 tấn
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,569 tấn
12 Cung cấp lắp đặt buloong Inox M12 Chương V Phần 2 của E-HSMT 111 bộ
13 Cung cấp lắp đặt buloong Inox M16 Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 bộ
14 Cung cấp lắp đặt roăng cao su Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,79 m2
15 Cung cấp lắp đặt máy đóng mở cửa van V0,5 Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 bộ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 25,44 m2
F CỐNG LUỒN QUA ĐƯỜNG TRÊN KÊNH N7-7
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,723 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,08 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 28,82 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,468 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,437 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,152 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,729 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,412 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,787 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,943 tấn
11 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT 38,35 m
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,59 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT 180 cấu kiện
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,307 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,307 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,307 100m3
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,307 100m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,97 100m3
19 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,964 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,217 100m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,358 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,45 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,195 100m2
G CỬA LẤY NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,868 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,533 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 21,17 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,656 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,2 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,39 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,713 tấn
8 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 200mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 61 đoạn ống
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 64 cái
10 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT 242,12 m
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V Phần 2 của E-HSMT 34,946 m2
12 Gia công hệ khung dàn Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,201 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,201 tấn
14 Cung cấp lắp đặt buloong Inox M12 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.007 bộ
15 Cung cấp lắp đặt buloong Inox M16 Chương V Phần 2 của E-HSMT 55 bộ
16 Cung cấp lắp đặt roăng cao su Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,13 m2
17 Cung cấp lắp đặt máy đóng mở cửa van V0,5 Chương V Phần 2 của E-HSMT 55 bộ
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 145,48 m2
19 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,976 m2
H CỬA VÀO ĐẦU KÊNH NHÁNH N7-7
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,14 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,344 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,255 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,011 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,36 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,031 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,229 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,022 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,029 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,059 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,093 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cấu kiện
13 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,8 m
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,42 m2
15 Gia công hệ khung dàn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,269 tấn
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,269 tấn
17 Cung cấp lắp đặt buloong Inox M12 Chương V Phần 2 của E-HSMT 45 bộ
18 Cung cấp lắp đặt buloong Inox M16 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
19 Cung cấp lắp đặt roăng cao su Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,37 m2
20 Cung cấp lắp đặt máy đóng mở cửa van V0,5 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,9 m2
I CỐNG LUỒN QUA KÊNH NHÁNH N7-7
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,104 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,617 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,256 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,383 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 27,823 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,986 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,21 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,708 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,118 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,039 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,364 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,587 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,588 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,194 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT 42 cấu kiện
16 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT 34,2 m
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,12 m2
18 Gia công hệ khung dàn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,067 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,067 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,41 m2
J CẦU MÁNG TRÊN KÊNH NHÁNH CẤP 3 N7-7-1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,372 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,508 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,508 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,508 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,345 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,154 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,77 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,134 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,47 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,236 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,03 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,055 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,194 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,067 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,011 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,146 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,154 tấn
18 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,84 m
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,22 m2
K SỬA CHỮA CỬA VÀO KÊNH N7 VÀ NÂNG THÀNH KÊNH CHÍNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,299 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,035 100m3
3 Đục nhám mặt bê tông Chương V Phần 2 của E-HSMT 143,2 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,124 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,356 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 44,382 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,811 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,773 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,325 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,301 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,048 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,029 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,068 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,046 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,162 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,079 tấn
17 Lắp dựng cửa van + máy đóng mở tại cửa vào kênh N7 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1  cái
18 Sản xuất thép hình nâng cửa điều tiết hiện hữu lên 30cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,66 Tấn
L HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG DỌC KÊNH NHÁNH CẤP 2 N7-7 TỪ LÝ TRÌNH KM2+100 ĐẾN KM4+326.95
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,816 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V Phần 2 của E-HSMT 111,348 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.004,26 m3
4 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,2 100m
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,017 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->